wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 6 CUỐI HKI

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin trên các trang web được thể hiện dưới dạng ……………… và các siêu liên kết đến các trang web khác

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, …

2.

Loại dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh

b)

Siêu liên kết

c)

Âm thanh, video

d)

Văn bản, hình ảnh, siêu liên kết, âm thanh, video

3.

Đâu là trang web hoặc phần mềm đáp ứng mục đích Học trực tuyến (E-learning)?

4.

Mỗi website bắt buộc phải có:

a)

một địa chỉ truy cập

b)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu

d)

địa chỉ thư điện tử

5.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

6.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là địa chỉ thư điện tử

b)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

7.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính

b)

Một phần mềm máy tính

c)

Mạng lưới các website trên Internet và được liên kết với nhau

d)

Tên khác của Internet

8.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Mozilla Firefox

b)

Internet Explorer

c)

Windows Explorer

d)

Google Chrome

9.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Địa chỉ web

b)

Công cụ tìm kiếm

c)

Trình duyệt web

d)

Website

10.

Vấn đề nào cần được lưu ý khi sử dụng lại các thông tin trên mạng?

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

11.

Hãy cho biết cần làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet 

b)

Wifi

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

d)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

12.
a)

Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP

b)

Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh

c)

Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính

d)

Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản

13.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

nhờ người khác tìm hộ

14.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

15.

Từ khóa là gì?

a)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm do người dử dụng cung cấp

c)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

d)

là từ mô tả chiếc chìa khóa

16.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Windows Explorer

b)

Word

c)

Google

d)

Excel

17.

Để tìm kiếm thông tin về Virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

"Virus Corona"

b)

"Virus"+"Corona"

c)

Corona

d)

Virus Corona

18.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là:

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

c)

nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

d)

danh sách trang chủ của các website có liên quan

19.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

a)

Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khóa nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau

b)

Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khóa thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau

c)

Mọi thông tin tìm kiếm trên Internet đều chính xác và đáng tin cậy

d)

Từ khóa tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khóa sẽ cho kết quả tìm kiếm nhanh và chính xác hơn

20.

Hãy sắp xếp theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm?

1) Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2) Truy cập vào máy tìm kiếm

3) Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

21.

Cho biết công cụ như thế nào thì được gọi là máy tìm kiếm?

a)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính

b)

Là một phần mềm được cài đạt vào máy tính dùng để tìm kiếm thông tin

c)

Là công cụ tìm kiếm thông tin trong máy tính

d)

Là một công cụ được cung cấp trên internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến các vần đề cần tìm

23.

Xác định đâu là cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

<Tên đăng nhập>@<gmail.com>

b)

<Tên đăng nhập>@<gmail.com.vn>

c)

<Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>

d)

<lop6>@<yahoo.com>

24.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Ít tốn kém

b)

Có thể gửi kèm tệp

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì

d)

Gửi và nhận thư nhanh chóng

25.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

<Tên đường phố>#<Viết tắt tên quốc gia>

b)

<Tên đăng nhập>@<Địa chỉ máy chủ thư điện tử>

c)

<Tên người sử dụng>&<Tên máy chủ của thư điện tử>

d)

<Tên đường phố>@<Viết tắt của tên quốc gia>

26.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

$

b)

&

c)

#

d)

@

27.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

28.

Khi đăng ký thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Địa chỉ thư của những người bạn

b)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư

c)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo

29.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu là ngày sinh của mình

b)

Mật khẩu có ít nhất 8 kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số, kí hiệu đặc biệt

c)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư

d)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9

30.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau

b)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử

c)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc

d)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về

31.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở

b)

Mật khẩu thư

c)

Địa chỉ thư điện tử

d)

Loại máy tính đang dùng

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người người sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi

b)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã học hay chưa

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

33.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi từ:

a)

những người em không biết

b)

những người có tên rõ ràng

c)

những người em biết và tin tưởng

d)

các trang web ngẫu nhiên

34.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lý như thế nào?

a)

Xóa thư khỏi hộp thư

b)

Gửi thư đó cho người khác

c)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì

d)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai

35.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?

a)

Nên xóa tất cả các hộp thư trong hộp thư đến

b)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết

c)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ

d)

Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư khi sử dụng xong