WorksheetsCác số có 4 chữ số
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Đọc số: 5643
Năm sáu bốn ba
Năm nghìn sáu trăm bốn mươi ba
Năm sáu tư ba
Năm vạn sáu nghìn bốn ba
Viết số gồm: 8 nghìn, 6 chục, 3 đơn vị
863
8630
8063
8663
Điền vào chỗ chấm số thích hợp:
3245; 3246; ....
4444
4537
7683
3247
Số 8797 gồm
8 nghìn, 7 trăm, 9 chục, 7 đơn vị
8 vạn, 7 chục, 9 đơn vị, 6 trăm
8 nghìn, 9 trăm, 7 chục, 7 đơn vị
8 nghìn, 7 trăm, 9 đơn vị, 7 chục
Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:
9997
9876
9999
9996
Số 2425 được đọc là:
Hai nghìn bốn trăm hai lăm
Hai nghìn băn trăm hai mươi năm
Hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm
Hai bốn hai lăm
Số gồm: Tám nghìn, không trăm, ba đơn vị. Số đó được viết là:
803
8003
8030
8000
Cho tổng sau: 9000+100+2
9120
9012
9021
9102
Số nào sau đây không phải số tròn chục?
1000
1010
1100
1101
Viết số sau ( theo mẫu): 8924
Mẫu: 9563=9000+500+60+3
8924=8000+900+20+4
8924=9000+80+200+4
8924=8000+90+200+4
8924=8000+40+200+9
