wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on thi anh hk 1

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cook dinner

a)

xem phim

b)

giặt đồ

c)

làm sạch nhà

d)

nấu bữa tối

2.

Go to bed

a)

gửi thư điện tử

b)

đi ngủ

c)

ăn tráng miệng

d)

giặt đồ

3.

get up early

a)

nghe đài

b)

thức dậy sớm

c)

thức dậy

d)

đi vệ sinh

4.

Eat breakfast

a)

ăn trưa

b)

ăn sáng

c)

kiểm tra điện thoại

d)

ăn tối

5.

Watch TV

a)

gọi cho bạn bè

b)

đi ngủ

c)

xem TV

d)

dắt chó đi dạo

6.

Brush teeth

a)

nghe đài

b)

đánh răng

c)

kiểm tra điện thoại

d)

đi vệ sinh

7.

Listen to the radio

a)

nghe đài

b)

nghe nhạc

c)

ăn sáng

d)

về nhà

8.

Get dressed

a)

đi làm

b)

mặc quần áo

c)

xem tin tức

d)

thức dậy

9.

brush my teeth nghĩa là gì?

a)

ăn sáng

b)

đánh răng

c)

rửa mặt

10.

wash my face nghĩa là gì ?

a)

ăn tối

b)

học bài

c)

rửa mặt

11.

have breakfast nghĩa là gì ?

a)

ăn sáng

b)

rửa mặt

c)

đến trường

12.

cook dinner nghĩa là gì?

a)

nấu bữa tối

b)

ăn tối

c)

đi ngủ

13.

do my homework nghĩa là gì?

a)

làm bài tập về nhà

b)

ăn sáng

c)

đánh răng

14.

"I ALWAYS GET UP EARLY " NGHĨA LÀ GÌ?

a)

TÔI ĐI NGỦ

b)

TÔI LUÔN LUÔN THỨC DẬY SỚM

c)

TÔI LUÔN LUÔN ĂN TỐI

15.
a)

BRUSH THE TEETH

b)

EATING

c)

WASH THE FACE

16.

a)

HAVE DINNER

b)

GO HOME

c)

WASH THE FACE

17.

AFTER THAT NGHĨA LÀ GÌ?

a)

SAU ĐÓ

b)

TRƯỚC ĐÓ

c)

BÂY GIỜ

18.

Daily routine

a)

thói quen

b)

thói quen hàng ngày

c)

sở thích

d)

hoạt động yêu thich

19.

Have breakfast

a)

có một bữa sáng to

b)

ăn sáng

c)

ăn trưa

d)

ăn tối

20.

I often get up at 6:00

a)

tôi thường thức dậy lúc 6 giờ

b)

tôi thường đi ngủ lúc 6 giờ

c)

tôi thườngđi tập thể dục lúc 6 giờ

d)

tôi thường đi dạo 6 giờ

21.

I always brush my teeth in the morning

a)

tôi luôn luôn đánh răng vào buổi sáng

b)

tôi luôn luôn đánh răng vào buổi chiều

c)

tôi luôn luôn vệ sinh cá nhân vào buổi tối

22.

Rửa mặt 2 lần 1 ngày

a)

brush my teeth

b)

wash my face once a day

c)

wash my face twice a day

23.

go to school

a)

đi học

b)

đi ngủ

c)

đi dạo

d)

đi chơi

24.

xem TV

a)

watch TV

b)

listen to music

c)

listen to radio

d)

watch football match

25.

get up

a)

ăn sáng

b)

ngủ dậy sớm

c)

ăn trưa

26.

a)

đi học

b)

đi chơi

c)

đi làm

27.

a)

Gia đình tôi ăn tối lúc 7 giờ.

b)

Tôi gia đình tối ăn 7 giờ

c)

7 giờ tối gia đình ăn

28.

cook dinner

a)

ăn uống

b)

nấu ăn tối

c)

tối nấu ăn

29.

Tôi luôn luôn rửa mặt mỗi sáng

(a)  

30.

"buổi sáng" tiếng Anh là?

(a)  

31.

"buổi chiều" tiếng Anh là?

(a)  

32.

"buổi tối" tiếng Anh là?

(a)  

33.

Chọn đáp án đúng với tranh:

a)

go to school

b)

wake up

c)

come home

34.

Chọn đáp án đúng với tranh:

a)

come home

b)

go to work

c)

go to the school

35.

Where will you be this weekend?

a)

I think I'll be at the seaside.

b)

I think I'll be at the zoo.

c)

 I think I'll be on the beach.

d)

I think I'll be in the mountain.

36.

Where will you be this weekend?

a)

I think I'll be by the sea.

b)

I think I'll be at school.

c)

 I think I'll be in the mountain.

d)

 I think I'll be in the countryside.

37.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

38.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

39.

Where were you on holiday?

Chọn đáp án đúng nhất

a)

It was really nice.

b)

I took a boat trip.

c)

I was at the seaside.

d)

I went by train.

40.

In the mountain

a)

Trên núi

b)

Ở vùng nông thôn

c)

Trên bãi biển

d)

Gần biển

41.

I think I'll be in the mountain.

a)
b)
c)
d)
42.

Where will you be this weekend?

a)

I think I'll be at the seaside.

b)

I think I'll be at the zoo.

c)

 I think I'll be in the park.

d)

 I think I'll be at school.

43.

What will you do at Ha Long Bay?

I don't know. ______

a)

I may take a boat trip around the islands.

b)

I think I'll explore

the caves.

c)

I may build sandcastles.

d)

 I think I'll swim

in the sea.

44.

ERPXLOE ETH AEVC

(a)  

45.

How many

a)

Như thế nào

b)

Bao nhiêu

c)

Bao lâu

46.

How many ________ do you have today?

a)

lesson

b)

lessons

c)

school

47.

I have English ______ a week

a)

twice

b)

two

c)

three

48.

I have_____: Art, Music, PE, English, Maths

a)

3

b)

7

c)

5

d)

2

49.

How ____ lessons do you ________ today?

a)

many/did

b)

do/did

c)

many/have

d)

many/has

50.

Tìm từ khác loại:

a)

Science

b)

Monday

c)

Maths

d)

English

51.

khoa học

a)

Mathematics

b)

IT

c)

Science

d)

PE

52.

Bạn học bao nhiêu môn học hôm nay

(many/ today/ how/ lessons/ you/ do/ have)

(a)  

53.

a)

History

b)

Geography

c)

Craft

d)

Science

54.

How many _ _ ssons do you have today? - I have three: Maths, Vietnamese and English.

a)

be

b)

te

c)

de

d)

le

55.

Practise

a)

Ngôn ngữ

b)

Ý nghĩa

c)

Luyện tập

56.

Short story

a)

Đọc lớn,đọc to

b)

Truyện ngắn

57.

________ do you practise speaking English?

- I watch English cartoon

a)

How

b)

How many

c)

How often

58.

How do you practise reading English?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

59.

How do you practise reading?

a)

I read English comic books.

b)

I sing many Vietnamese songs

60.

.............. do you ....................English?

a)

Why/ sing

b)

What/ learn

c)

How / learn

61.

How do you practise writing English?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write emails to my friends.

62.

How do you learn vocabulary?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write new words in my notebook and read them aloud.

63.

How do you practise ..... English

a)

speaking

b)

listening

c)

read

d)

ểite

64.

ghost story

a)

truyện tranh

b)

truyện dài

c)

truyện ngắn

d)

truyện ma

65.

truyện tranh

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

comic book

d)

detective story

66.

truyện cổ tích / thần tiên

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

comic book

d)

detective story

67.

truyện dân gian/ ngụ ngôn

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

comic book

d)

detective story

68.

truyện trinh thám

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

comic book

d)

detective story

69.

Halloween story

a)
b)
c)
d)
e)
70.

The Story of Mai An Tiem

a)
b)
c)
d)
e)
71.

The Fox and the Crow

a)
b)
c)
d)
e)
72.

Aladdin and the Magic Lamp

a)
b)
c)
d)
e)
73.

Snow White and the Seven Dwarfs

a)
b)
c)
d)
e)
74.

What are you reading now?

I'm ... The Fox and the Crow.

(a)  

75.

Hard- working

a)

Hiền lành

b)

Thông minh

c)

Chăm chỉ

d)

Tốt bụng

76.

Kind

a)

Hiền lành

b)

Thông minh

c)

Chăm chỉ

d)

Tốt bụng

77.

Clever

a)

Hiền lành

b)

Thông minh

c)

Chăm chỉ

d)

Tốt bụng

78.

Gentle

a)

Hiền lành

b)

Thông minh

c)

Chăm chỉ

d)

Tốt bụng

79.

Generous

a)

Rộng lượng , hào phóng

b)

Khôi hài

c)

Dũng cảm

80.

Scary

a)

Đáng sợ

b)

Khôi hài

c)

Dũng cảm

81.

What is the fox like?

a)

It is clever.

b)

It is gentle.

82.

_________ White

a)

Snow

b)

Slow

c)

Swim

d)

Snowy

83.

What (a)   you reading? I'm reading The Fox and the Crow.

84.

What's An Tiem (a)   ? He's hard-working.

85.

What's Aladdin like?

a)

He's not clever

b)

He's clever and bright

86.

Sports Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

87.

Independence Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

88.

Basketball

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

89.

Event

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

90.

Table tennis

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

d)

Bóng chuyền

91.

Look for

a)

Thi đấu với

b)

Tìm kiếm

c)

Tham gia

d)

Điều bí mật

92.

Play against

a)

Thi đấu với

b)

Tìm kiếm

c)

Tham gia

d)

Điều bí mật

93.

Win

a)

Thắng

b)

Thua

c)

Thất bại

94.

When will Sports Day be _____ your school?

a)

in

b)

do

c)

at

95.

Our class will play ______ Class 5B this Sunday

a)

against

b)

at

c)

in

96.

a)

Teachers' Day

b)

Children's Day

c)

Independence Day

d)

Sports Day

97.

When ______Children Day be? It'll be on Sunday.

a)

are

b)

is

c)

will

d)

was

98.

It'll _____ on Saturday.

a)

are

b)

be

c)

is

d)

in

99.

_________ will the Sports Day be?

a)

When

b)

What

c)

Where

d)

How

100.

When will Teacher’s Day be? – ____________

a)

It’ll be in Saturday

b)

It’s on Saturday

c)

It’ll be on Saturday

d)

It be on Saturday

101.

What are you going to do on Tea_ _er's Day?

a)

sh

b)

nh

c)

ch

d)

th

102.

When will Teacher's Day be?

a)

Ngày Quốc Khánh sẽ là khi nào?

b)

Ngày Nhà Giáo sẽ là khi nào?

c)

Ngày hội Thể Thao sẽ là khi nào?

103.

When ______Children Day be? It'll be on Sunday.

a)

are

b)

is

c)

will

d)

was

104.

________ will you be next Saturday?

a)

Where

b)

When

c)

Who

105.

When will Children's Day be.?

a)

It is on Sunday

b)

It was on Sunday

c)

It will be on Sunday

106.

I am going to ........basketball

a)

play

b)

playing

c)

played

d)

plays

107.

Children's Day (n) /t∫aildən dei/

a)

ngày Thiếu nhi

b)

cuộc thi

c)

liên hoan âm nhạc

d)

Cuộc thi hát

108.

Teachers' Day (n) /ti:t∫ə dei/

a)

ngày Nhà giáo

b)

ngày Độc lập

c)

ngày Thiếu nhi

d)

lễ hội, liên hoan

109.

Sports Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

110.

When ____Sports Day be at your school?

a)

will

b)

does

c)

at