Font size
WorksheetsHoá trắc nghiệm
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxide
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
MgO, CaO, CuO, FeO
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO
Hai oxide tác dụng với nhau tạo thành muối là
CO2 và BaO
K2O và NO
Fe2O3 và SO3
MgO và CO
Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2, CO2) , người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:
HCl
Ca(OH)2
Na2SO4
NaCl
Oxide làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là
CaO
SO2
CuO
N2O
Oxide làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
Na2O
SO3
P2O5
Al2O3
Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí không mùi, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong
Zn
Na2SO3
FeS
Na2CO3
Thuốc khử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là
K2SO4
Ba(OH)2
NaCl
NaNO3
Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí
BaO, Fe, CaCO3
Al, MgO, KOH
Na2SO3, CaCO3, Zn
Zn, Fe2O3, Na2SO3
Dãy gồm các base tan
Cu(OH)2, NaOH, KOH, Al(OH)3
NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
NaOH, KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2
NaOH, KOH, Ca(OH)2, Zn(OH)2
Khi hòa tan 1,42 gam Diphospho pentoxide P2O5 vào nước, thu được dung dịch có pH là
pH<7
pH=7
pH>7
Không đủ điều kiện xác định
Dung dịch KOH không có tính chất hóa học nào sau đây
Làm quỳ tím hóa xanh
Tác dụng với acidic oxide tạo thành muối và nước
Tác dụng với axít tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân hủy tạo ra basic oxide và nước
Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?
Dung dịch NaCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dung dịch NaNO3
Dãy gồm các muối tan trong nước
KNO3, KCl, AgNO3, AgCl
BaCl2, Ba(NO3)2, CuSO4, CuCo3
Al(NO3)3, Al2(SO4)3, AlCl3, AgNO3
CuCl2, Cu(NO3)2, CuSO4, CuCO3
Khi cho đá vôi vào dung dịch hydrochloric acid (HCl), hiện tượng xảy ra là
Sủi bọt khí, dung dịch chuyển sang màu xanh
Đá vôi tan, sủi bọt khí
Đá vôi tan, dung dịch chuyển sang màu xanh
Không hiện tượng
Thả một sợi dây đồng vào dung dịch AgNO3, phương trình phản ứng là
Cu+AgNO3->CuNO3+Ag
Cu+AgNO3->Cu(NO3)2+Ag
Cu+2AgNO3->Cu(NO3)2+Ag
Cu+2AgNO3->Cu(NO3)2+2Ag
Nếu chị dùng dung dịch KOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong cặp chất
K2SO4 và Fe2(SO4)3
K2SO4 và BaCl2
K2SO4 và K2SO4
K2CO3 và K3PO4
Dung dịch tác dụng được với Mg(NO3)2
AgNO3
HCl
KOH
KCl
Cho phương trình phản ứng sau: Na2SO3 + 2HCl -> 2NaCl + X + H2O. Chất X là :
CO2
NaHSO3
SO2
H2SO3
Phản ứng trao đổi là
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
BaO + H2O -> Ba(OH)2
Zn + H2SO4 -> ZaSO4 + H2
BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl
Phân bón (NH2)2CO
Phân đạm
Phân lân
Phân Kali
Phân bón kép
Phân bón K3PO4
Phân đạm
Phân lân
Phân Kali
Phân bón kép
Day các kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động tăng dần là
K,Mg,Cu,Ag
K,Ag,Mg,Cu
Ag,Cu,Mg,K
Cu, Ag,Mg,K
Trong các kim loại: Mg,Fe,Na,Cu. kim loại hòa tan được trong nước là
Cu
Mg
Fe
Na
Để hòa tan hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
HCl
AlCl3
AgNO3
CuSO4
Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại là
Al, Zn ,Fe
Zn, Pb, Au
Mg,Fe,Ag
Na,Mg,Al
Kim loại tan được trong dung dịch NaOH là
Fe
Al
Cu
Mg
Trong hợp kim gang, Carbon chiếm
Dưới 2 % về khối lượng
Từ 2 % đến 5 % về khối lượng
Từ 5 % đến 10 % về khối lượng
Trên 10 % về khối lượng
Trong hợp kim thép, Carbon chiếm:
Dưới 2 % về khối lượng
Từ 2 % đến 5 %, khối lượng
Từ 5 % đến 10 % về khối lượng
Trên 10 % về khối lượng
Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng hóa học của môi trường xung quanh gọi là
Sự ăn mòn hóa học
Sự ăn mòn điện hóa
Sự ăn mòn kim loại
Sự khử kim loại
Chọn phát biểu đúng
Ăn mòn hóa học là một quá trình phản ứng trong đó kim loại là trước bị ăn mòn
Ăn mòn hóa học xảy ra tại bề mặt kim loại
Ăn mòn hóa học càng mạnh khi nồng độ chức ăn mòn càng lớn và nhiệt độ càng cao
Tất cả đều đúng
CaCl2 + …..-> CaCO3 + …….
(a)
