Font size
WorksheetsHóa học 8
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Dãy chất nào sau đây gồm toàn kim loại:
Nhôm, đồng, lưu huỳnh
Sắt, chì, thủy ngân, bạc
Oxi, cacbon, canxi, nitơ
Vàng, megiê, clo, kali
Cho dãy kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:
Oxi, cacbon, nitơ, nhôm, đồng
Oxi, lưu huỳnh, canxi, sắt, nitơ
Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt
Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh
Các nguyên tố có hóa trị II là
Na
Zn
Ca
Al
Mg
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Natri là gì ??
Na
N
Ne
Ni
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Canxi là gì ?
Ca
C
Cr
Ce
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Magie là ?
Mg
Mn
Mo
Ma
Kí hiệu hóa học của nguyên tố nhôm là gì?
Al
S
Fe
Cu
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là gì ?
Cu
Al
Ag
Au
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Oxi?
O
H
C
N
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nito là gì ?
N
Ni
Ne
Na
Hóa học là
khoa học nghiên cứu cáu tạo các chất và sự biến đổi chất và ứng dụng của chúng.
khoa học nghiên cứu vaccin phòng chống Covid.
khoa học nghiên cứu tế bào.
khoa học nghiên cứu vũ trụ.
Cho 1 ml dung dịch đồng(II) sunfat CuSO4 có màu xanh vào ống nghiệm thứ nhất, rồi cho thêm 1 ml dung dịch natri hiđroxit NaOH vào, ta thấy
xuất hiện bọt khí màu nâu đỏ.
xuất hiện chất rắn màu xanh, không tan trong nước.
không có hiện tượng gì.
xuất hiện bọt khí không màu.
Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu hóa học là Mg:
Magie
Đồng
Kẽm
Nhôm
Kí hiệu hóa học của bari là:
Ca
Ba
P
N
Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu K là:
Natri
Kẽm
Kali
Bạc
Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu hóa học là Mg:
Magie
Đồng
Kẽm
Nhôm
Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu K là:
Natri
Kẽm
Kali
Bạc
B là tên nguên tố nào
bo
beri
liti
nito
N kí hiệu của nguyên tố nào
nito
neon
natri
magie
Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Thủy Ngân lần lượt là
O, C, Hg
Al, C, Hg
Hg, C, Al
Fe, Al, C
Hoá trị của Natri trong các công thức hoá học là:
II
I
III
IV
Hoá trị của Nhôm trong các công thức hoá học là:
I
II
III
IV
Kali , Iôt, Hiđro, Natri với bạc, Clo có hóa trị bao nhiêu
Hóa trị I
Hóa trị I và Hóa trị II
Hóa trị III
Hóa trị II
Những nguyên tố nào có hóa trị II
Kali (K), Iôt (I), Hiđro (H), Natri (Na)
Magiê (Mg), Chì (Pb), Kẽm (Zn), Thủy ngân (Hg)
Cacbon (C), Silic (Si), Sắt (Fe)
Canxi (Ca), Đồng (Cu), Oxi
Những nguyên tố hóa học nào dưới đây có hơn 1 hóa trị
Nhôm (Al)
Sắt (Fe)
Cacsbon (C)
Phốt pho (P)
Ni tơ (N)
Chọn hóa trị đúng của các nguyên tố sau: Al, Fe, Ca, Cu (nhiều lựa chọn đúng)
Hóa trị II Cu, Ca và Hóa trị III Fe, Al
Hóa trị III - Cu, Al, Fe
Hóa trị II đối với Cu,Ca, Fe, Hóa trị III với Fe,Al
Hóa trị II - Cu, Fe, Cu
