wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI BQMN20ABCD 01

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bơm cánh dẫn gồm những bơm nào

1. Bơm ly tâm     2. Bơm hướng trục 5. Bơm hướng chéo

3. Bơm roto         4. Bơm piston – roto

a)

1,2,3 

b)

1,2,4

c)

1,2,5

d)

1,3,5

2.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Ghép quạt song song thì lưu lượng tổng bằng lưu lượng các quạt thành phần.

b)

Ghép quạt nối tiếp thì lưu lượng tổng bằng lưu lượng các quạt thành phần.

c)

Ghép quạt song song thì cột áp tổng bằng tổng cột áp các quạt thành phần.

d)

Ghép quạt nối tiếp thì cột áp tổng bằng cột áp các quạt thành phần.

3.

Cho bơm piston tác động đơn như hình vẽ

Tên gọi các chi tiết 1, 3, 10 lần lượt là:

a)

Xilanh, ống hút,tay quay                        

                    

b)

Thanh truyền, van đẩy, ống hút

c)

Piston, van hút, van đẩy      

d)

  Piston, ống đẩy, thanh truyền

4.

Lưu lượng trọng lượng G có đơn vị:

a)

m3/s 

b)

N/s

c)

kg/s 

d)

Cả 3 câu đều đúng

5.

Nước có vận tốc trung bình 2,7m/s chảy trong ống tròn với lưu lượng 60 dm3/s . Xác định đường kính ống?

a)

188 mm

b)

158 mm

c)

168 mm  

d)

178 mm

6.

Thông số làm việc cơ bản của máy thủy khí:

a)

Cột áp, lưu lượng

b)

Cột áp, lưu lượng, công suất

c)

Lưu lượng, cột áp, công suất và hiệu suất

d)

Cả A, B, C đều sai.

7.

Đặc điểm của phương pháp điều chỉnh lưu lượng bơm bằng cách thay đổi số vòng quay của trục bơm:

a)

Thay đổi số vòng quay của trục bơm thì đường đặc tính bơm không đổi, đường đặc tính hệ thống thay đổi.

b)

Thay đổi số vòng quay của trục bơm thì đường đặc tính bơm thay đổi, đường đặc tính hệ thống không thay đổi.

c)

Thay đổi số vòng quay của trục bơm thì lưu lượng và cột áp của bơm không đổi.

d)

Số vòng quay của trục bơm tăng thì lưu lượng và cột áp của bơm giảm.

8.

Phương pháp lắp đặt quạt trong hình vẽ là:

a)

Phương pháp lắp treo trần.

b)

Phương pháp lắp treo tường.

c)

Phương pháp lắp đặt sàn.

d)

Tất cả đều sai.

9.

Khi bơm ly tâm làm việc:

a)

Ở quá trình đẩy, bánh công tác quay, các phần tử chất lỏng dưới ảnh hưởng của lực ly tâm bị dồn từ trong ra ngoài với áp suất cao.

b)

Ở cửa vào của bánh công tác xuất hiện vùng có áp suất chân không, áp suất chất lỏng ở bể thấp hơn nên tràn vào ống hút.

c)

Bánh công tác quay, các phần tử chất lỏng dưới ảnh hưởng của lực hướng trục bị dồn từ trong ra ngoài với áp suất cao.             

d)

Cả A, B, C đều đúng.

10.

Quạt áp suất trung bình  có áp suất toàn phần từ:

a)

120 - 220 kg/m2

b)

140 - 240 kg/m2

c)

100 - 200 kg/m2

d)

150 - 250 kg/m2

11.

Để điều chỉnh lưu lượng quạt gồm những phương pháp nào:

1- Điều chỉnh bằng cách thay đổi số vòng quay

2- Điều chỉnh bằng tiết lưu ở lối vào và ra của quạt

3- Điều chỉnh bằng cách thay đổi tụ ngậm.

4- Điều chỉnh bằng cách thay đổi hướng chuyển động của quạt.

5- Điều chỉnh bằng các thiết bị định hướng ở cửa vào.

a)

1-2-3  

b)

1-2-4

c)

1-2-5 

d)

1-3-4

12.

Chọn phát biểu đúng

a)

Máy nén là máy di chuyển dòng chất khí với cơ số tăng áp e < 1,15

b)

Máy nén là máy di chuyển dòng chất khí với cơ số tăng áp e > 1,15, có làm lạnh nhân tạo ở  quá trình nén khí.

c)

Máy nén là máy di chuyển dòng chất khí với cơ số tăng áp e > 1,15 nhưng không làm lạnh nhân tạo

d)

Máy nén là máy di chuyển dòng chất khí với cơ số tăng áp e > 1,25

13.

Tên gọi các chi tiết 1, 2, 3 lần lượt là:

a)

Vỏ bơm, cánh gạt, stato

b)

Lò xo giữ định vị, cánh gạt, roto

c)

Lò xo giữ định vị, vỏ bơm, roto

d)

Lò xo giữ định vị, cánh gạt, stato

14.

Máy nén thể tích là:

a)

Máy nén trục vít    

b)

Máy nén tuabin

c)

Máy nén ly tâm

d)

Máy nén phun tia

15.

Phương pháp nào dưới đây dùng để điều chỉnh công suất của máy nén:

a)

Điều chỉnh bằng cách thay đổi số vòng quay

b)

Điều chỉnh bằng cách tiết lưu ở ống nạp

c)

Điều chỉnh bằng cách mở van nạp

d)

Cả A, B, C đều đúng

16.

Cho quạt ly tâm như hình vẽ 

Tên gọi các chi tiết 2,4,7 lần lượt là:

a)

Trục, đĩa chính, ống vào 

b)

Mạng cánh, đĩa phụ, đĩa chính

c)

Đĩa chính, đĩa phụ, ống vào.    

d)

Cánh dẫn, vỏ quạt, ống ra.

17.

Cho máy nén như hình vẽ. Đây là loại máy nén nào

a)

Máy nén trục vít. 

b)

Máy nén roto lăn.

c)

Máy nén pittong kín.    

d)

Máy nén roto tấm trượt.

18.

Làm lạnh trung gian và nén nhiều cấp để:

a)

Tăng áp suất khí trong quá trình nén

b)

Giảm nhiệt độ cuối tầm nén, tiết kiệm năng lượng phải tiêu hao để dẫn động máy nén.

c)

Tăng hiệu suất làm việc máy nén

d)

Cả A, B, C đều đúng.

19.

Khi bơm làm việc chất lỏng không lên hoặc lên ít, là do:

a)

Mở hết van hoặc khóa ở ống đẩy và ống hút

b)

Bánh công tác quay ngược

c)

Lưới chắn rác bị lấp kín

d)

Cả B và C đều đúng

20.

Máy nén roto xoắn ốc làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý piston  

b)

Nguyên lý ly tâm 

c)

Nguyên lý phun tia

d)

Nguyên lý thể tích