wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 7

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Hành động đã xảy ra

2.

Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động thường xuyên xảy ra

3.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

4.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

5.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

6.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

7.

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

a)

Thói quen 

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra 

8.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

c)

Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm

d)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

9.

Quá khứ được dùng để diễn tả .....................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Thói quen trong quá khứ

d)

Các hành động đã xảy ra trong quá khứ

10.

Quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả ........................

a)

1 hành động đã xảy tại 1 thời điểm trong quá khứ

b)

1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

c)

11 hành động sẽ xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

11.

Swim trong quá khứ là ...................

a)

Swam

b)

swum

c)

swang

d)

swimmed

12.

Have trong quá khứ là ...............

a)

Had

b)

Hadn't

c)

Haven

d)

Haved

13.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

14.

To be trong quá khứ là ................

a)

was

b)

beed

c)

bed

d)

were

15.

Break trong quá khứ là .................

a)

broken

b)

breaked

c)

broke

d)

brik

16.

He/ she/ it đi với ..........

a)

Was và were

b)

is, am và was

c)

Were và is

d)

is và was

17.

You/ we/ they đi với .................

a)

am, is và are

b)

were và wasn't

c)

are và were

d)

aren't và was

18.

Butter và coffee có đếm được không?

a)

Cả hai không đếm được

b)

Butter đếm được, coffee thì không

c)

Butter không đếm được, coffee thì có đếm được

19.

Meat và cup có đếm được không?

a)

Cả hai đều đếm được

b)

Meat đếm được, cup thì không

c)

M

d)

Cả hai đều không đếm được

e)

Meat không đếm được, cup thì có

20.

Các từ sau đây đều đếm được:

a)

cup, plate, sugar

b)

jam, peanut butter, tree

c)

tree, hair, love

d)

tree, cup, plate

21.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

22.

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

23.

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

24.

Diễn tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

25.

Diễn tả lời phàn nàn, sự khó chịu đối với một hành động xấu cứ lặp đi lặp lại.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

26.

Diễn tả 1 kế họach cho tương lai gần.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

27.

Diển tả 1 trạng thái, cảm xúc, cảm giác của 1 một chủ thể nào đó.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

28.

Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

29.

choose the words contain sound /kr/

a)

crash

b)

critical

c)

crane

d)

breakfast

e)

traffic

30.

What is she doing?

a)

ironing

b)

sewing

c)

cleaning

d)

hanging on clothes

31.

He likes__________ to see them growing.

a)

taking out the trash

b)

shopping for groceries

c)

feeding the cat

d)

watering the houseplants

32.

Being the breadwinner of the family,___________

a)

she works hard to provide for her children.

b)

she looks after the children carefully.

33.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

34.

The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.

a)

grow - waters

b)

are growing - waters

c)

grow - waters

d)

are growing - is watering

35.

"Where's your brother?" "He (read)_________ upstairs"

a)

reads

b)

is reads

c)

read

d)

is reading

36.

I'm having dinner_____

a)

at 6.30 every day.

b)

now.

37.

She's washing her hair,______

a)

so she can't talk to you now.

b)

twice a week.

38.

I listen to Mozart__________

a)

whenever I feel sad

b)

because I'm feeling happy.

39.

My classes usually start on 7 a.m. Tìm lỗi sai?

a)

My

b)

start

c)

on

d)

a.m

40.

"Tôi thường đánh răng vào lúc 8 giờ sáng"

Dịch câu trên sang tiếng anh?

a)

I often bruhs my teeth at 8 a.m

b)

I often brush my face at 8 a.m

c)

I often brush my teeth at 8 a.m

d)

I often brush my tooth at 8 a.m

41.

I go home at 17 p.m

Câu trên sai chỗ nào?

a)

go

b)

home

c)

17

d)

p.m

42.

"thức dậy" (lúc mở mắt, chưa ra khỏi giường)

(a)  

43.

Mẹ tôi thường thức tôi dậy vào lúc 5 giờ sáng.

Dịch sang tiếng anh?

a)

My mother often gets me up at 5 a.m

b)

My mother wakes me up at 5 a.m everyday

c)

My mother often wakes me up at 5 o'clock

d)

My mother often wakes me up at 5 a.m

44.

After school, i often help my mum ____________.

a)

do housework

b)

do homework

c)

do exercise

d)

do cooking

45.

I always take a nap ____________.

a)

for 30 minutes

b)

at 30 minutes

c)

on 30 minutes

d)

since 30 minutes

46.

At the __________, i often go to the cinema to watch a movie with my girlfriends.

a)

weekend

b)

week

c)

days

d)

tomorrow

47.

James: Are you tired?

Anna: No, __________.

a)

I am not

b)

I amn't

c)

I aren't

d)

I am

48.

I love cold weather.

Câu trên đồng nghĩa với?

a)

I hate hot weather

b)

I love warm weather

c)

I hate cool weather

d)

I do not hate hot weather

49.

Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?

a)

ago

b)

since

c)

now

d)

next

50.

be ở quá khứ có dạng was hoặc (a)  

51.

Last week, I ( go) (a)   home late.

52.

I (not meet) (a)   him a week ago.

53.

We (be) (a)   late yesterday.

54.

He (be) (a)   busy last week.

55.

He (stay) (a)   home yesterday.

56.

The boy ( want) (a)   some bread this morning.

57.

thì quá khứ của fly là gì

(a)  

58.

thì quá khứ của eat và read là gì?

a)

ate

b)

eated

c)

read

d)

readed

59.

viết linh tinh sẽ đc điểm

4 lines
60.

quá khứ của watch

a)

wache

b)

watched

c)

watch

61.

what (a)   you do on yesterday?

62.

thì quá khứ của play

(a)  

63.

Dịch từ: bạn thích ăn gì

a)

when do you like

b)

what food do you like?

c)

ko biết

d)

what do you likke?

64.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

65.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

66.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

67.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

68.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

69.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

70.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

71.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

72.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

73.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

74.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"They have been in Vung Tau ________ some days"

a)

since

b)

for

75.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ four hours"

a)

since

b)

for

76.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

77.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

78.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

79.

Mary _________to Vietnam several times.

a)

was

b)

has been

c)

have been

80.

They ------------ project yet.

a)

have started

b)

haven't started

c)

hasn't started