Font size
Worksheetsenglish 7
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................
Hành động đang xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động đã xảy ra
Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................
Hành động đã xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................
Thói quen
Thói quen trong quá khứ
Hành động thường xuyên xảy ra
Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra
Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả
Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)
Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Quá khứ được dùng để diễn tả .....................
Hành động đang xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Thói quen trong quá khứ
Các hành động đã xảy ra trong quá khứ
Quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả ........................
1 hành động đã xảy tại 1 thời điểm trong quá khứ
1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
11 hành động sẽ xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Swim trong quá khứ là ...................
Swam
swum
swang
swimmed
Have trong quá khứ là ...............
Had
Hadn't
Haven
Haved
Do trong quá khứ là
Done
Died
Doed
Did
To be trong quá khứ là ................
was
beed
bed
were
Break trong quá khứ là .................
broken
breaked
broke
brik
He/ she/ it đi với ..........
Was và were
is, am và was
Were và is
is và was
You/ we/ they đi với .................
am, is và are
were và wasn't
are và were
aren't và was
Butter và coffee có đếm được không?
Cả hai không đếm được
Butter đếm được, coffee thì không
Butter không đếm được, coffee thì có đếm được
Meat và cup có đếm được không?
Cả hai đều đếm được
Meat đếm được, cup thì không
M
Cả hai đều không đếm được
Meat không đếm được, cup thì có
Các từ sau đây đều đếm được:
cup, plate, sugar
jam, peanut butter, tree
tree, hair, love
tree, cup, plate
1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả lời phàn nàn, sự khó chịu đối với một hành động xấu cứ lặp đi lặp lại.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả 1 kế họach cho tương lai gần.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diển tả 1 trạng thái, cảm xúc, cảm giác của 1 một chủ thể nào đó.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
choose the words contain sound /kr/
crash
critical
crane
breakfast
traffic
What is she doing?
ironing
sewing
cleaning
hanging on clothes
He likes__________ to see them growing.
taking out the trash
shopping for groceries
feeding the cat
watering the houseplants
Being the breadwinner of the family,___________
she works hard to provide for her children.
she looks after the children carefully.
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.
grow - waters
are growing - waters
grow - waters
are growing - is watering
"Where's your brother?" "He (read)_________ upstairs"
reads
is reads
read
is reading
I'm having dinner_____
at 6.30 every day.
now.
She's washing her hair,______
so she can't talk to you now.
twice a week.
I listen to Mozart__________
whenever I feel sad
because I'm feeling happy.
My classes usually start on 7 a.m. Tìm lỗi sai?
My
start
on
a.m
"Tôi thường đánh răng vào lúc 8 giờ sáng"
Dịch câu trên sang tiếng anh?
I often bruhs my teeth at 8 a.m
I often brush my face at 8 a.m
I often brush my teeth at 8 a.m
I often brush my tooth at 8 a.m
I go home at 17 p.m
Câu trên sai chỗ nào?
go
home
17
p.m
"thức dậy" (lúc mở mắt, chưa ra khỏi giường)
(a)
Mẹ tôi thường thức tôi dậy vào lúc 5 giờ sáng.
Dịch sang tiếng anh?
My mother often gets me up at 5 a.m
My mother wakes me up at 5 a.m everyday
My mother often wakes me up at 5 o'clock
My mother often wakes me up at 5 a.m
After school, i often help my mum ____________.
do housework
do homework
do exercise
do cooking
I always take a nap ____________.
for 30 minutes
at 30 minutes
on 30 minutes
since 30 minutes
At the __________, i often go to the cinema to watch a movie with my girlfriends.
weekend
week
days
tomorrow
James: Are you tired?
Anna: No, __________.
I am not
I amn't
I aren't
I am
I love cold weather.
Câu trên đồng nghĩa với?
I hate hot weather
I love warm weather
I hate cool weather
I do not hate hot weather
Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?
ago
since
now
next
be ở quá khứ có dạng was hoặc (a)
Last week, I ( go) (a) home late.
I (not meet) (a) him a week ago.
We (be) (a) late yesterday.
He (be) (a) busy last week.
He (stay) (a) home yesterday.
The boy ( want) (a) some bread this morning.
thì quá khứ của fly là gì
(a)
thì quá khứ của eat và read là gì?
ate
eated
read
readed
viết linh tinh sẽ đc điểm
quá khứ của watch
wache
watched
watch
what (a) you do on yesterday?
thì quá khứ của play
(a)
Dịch từ: bạn thích ăn gì
when do you like
what food do you like?
ko biết
what do you likke?
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
………you ever (eat)………….. Sushi?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"They have been in Vung Tau ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ four hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since I ________ her, I have lived here"
have met
has met
met
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Mary _________to Vietnam several times.
was
has been
have been
They ------------ project yet.
have started
haven't started
hasn't started
