Font size
WorksheetsIELTS LISTENING TEST 2 CAM 14
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Chọn các nghĩa đúng cho: take/get a pounding
bị tác động (vật lý) nhiều lần
trả tiền cho cái gì/ai
giữ lại, tiếp tục sở hữu
nhận nhiều chỉ trích
Điền từ vào chỗ trống:
After weeks doing the research, she was _____ and tired
cared-for
run-down
kept-up
brand-new
Điền từ vào chỗ trống:
Make ____ sth: làm từ vật liệu gì/tạo ra cuộc tranh cãi về vấn đề gì đó.
out of
in on
out on
up for
Chọn nghĩa đúng cho từ được gạch chân:
We booked the trip on a whim
cuộc thảo luận sôi nổi
sự vội vã, không kĩ lưỡng
ý tưởng chợt nảy ra
Điền từ vào chỗ trống
My father retired from politics years ago, but he still ________ in the town to this day.
obeys
follows
neglects
holds sway
Chọn từ ứng với nghĩa:
lễ, lễ nghi, nghi thức
Haloes
Celestial
Comet
Rite
Điền từ vào chỗ trống:
_______ variety to sth = make sth more interesting
Give
Add
Make
Bring
Điền từ vào chỗ trống:
She had hoped the critics would ________ her first novel.
look kindly on
be a hit with
be a gluton for
smile on
Chọn các nghĩa cho từ: Overrun
Vượt quá giới hạn
Lấp đầy bởi người/vật
Làm lộn xộn, làm rối ren
Sửa cho đúng
Điền từ vào chỗ trống:
All the history lessons are given in __________
sequential order
chronological order
consecutive order
