WorksheetsTỔNG ÔN TẬP HÓA 12 HK1
Total questions: 84
Worksheet time: 43mins
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng
Đồng
Bạc
Nhôm
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
2
3
4
5
Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N là
4
5
6
8
Thuỷ phân hoàn toàn 29,6 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 400ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được 27,2 gam một muối Y. Tên gọi của X là
Etyl propionat
Etyl fomat
Propyl axetat
Metyl axetat
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na, Ba, K
Be, Na, Ca
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Hoà tan 9,6 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
4,48
6,72
3,36
2,24
Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít N2O (khí duy nhất, ở đktc). Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
31,95
21,3
32,45
42,6
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
stiren
isopren
propen
toluen
CH3NH2 có tên gọi là
propyl amin
etyl amin
metyl amin
đimetyl amin
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH
CH3COONa và CH3OH
HCOONa và C2H5OH
HCOONa và CH3OH
Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.
6,72 lit
67,2 lit
2,24 lit
4,48 lit
Công thức phân tử của glyxin là:
C2H5NO2
C3H7NO2
C2H4NO2
C3H6NO2
Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tối đa thu được là
21,6 gam
16,2 gam
10,8 gam
32,4 gam
Để đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam C2H5NH2 cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là:
6,72
2,24
5,04
8,4
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
polieste
tơ visco
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:
metyl propionat
etyl axetat
propyl axetat
metyl axetat
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
5
3
4
6
Chất tham gia phản ứng tráng bạc là
xenlulozơ
glucozơ
tinh bột
saccarozơ
Chất thuộc loại đisaccarit là
glucozơ
xenlulozơ
fructozơ
saccarozơ
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
2
3
1
4
Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất toàn bộ quá trình lên men là 85%. Khối lượng ancol thu được là
458,6 kg
398,8 kg
389,8 kg
390 kg
Công thức phân tử của poli(vinyl clorua) là:
(C2H4)n
(C3H5Cl)n
C2H5Cl
(C2H3Cl)n
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng
Đồng
Bạc
Nhôm
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
2
3
4
5
Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N là
4
5
6
8
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na, Ba, K
Be, Na, Ca
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Hoà tan 9,6 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
4,48
6,72
3,36
2,24
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
stiren
isopren
propen
toluen
CH3NH2 có tên gọi là
propyl amin
etyl amin
metyl amin
đimetyl amin
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH
CH3COONa và CH3OH
HCOONa và C2H5OH
HCOONa và CH3OH
Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.
6,72 lit
67,2 lit
2,24 lit
4,48 lit
Công thức phân tử của glyxin là:
C2H5NO2
C3H7NO2
C2H4NO2
C3H6NO2
Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tối đa thu được là
21,6 gam
16,2 gam
10,8 gam
32,4 gam
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
polieste
tơ visco
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:
metyl propionat
etyl axetat
propyl axetat
metyl axetat
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
5
3
4
6
Chất tham gia phản ứng tráng bạc là
xenlulozơ
glucozơ
tinh bột
saccarozơ
Chất thuộc loại đisaccarit là
glucozơ
xenlulozơ
fructozơ
saccarozơ
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
2
3
1
4
Công thức phân tử của poli(vinyl clorua) là:
(C2H4)n
(C3H5Cl)n
C2H5Cl
(C2H3Cl)n
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO4.
CnH2n–2O2.
RCOOR’.
CnH2nO2.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
Este hóa.
Xà phòng hóa
Tráng gương
Trùng ngưng
Chất béo là trieste của axit béo với
etylen glicol
glixerol.
ancol metylic.
ancol etylic.
Công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
C12H22O11.
(C6H10O5)n.
C12H24O11.
Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp?
Poli(vinyl clorua)
Tơ visco
Xenlulozơ
Polibutađien
Kim loại có tính chất vật lí chung là
tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy
tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng
tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim
tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim
Kim loại Mg không phản ứng với dung dịch
FeCl2.
AgNO3.
H2SO4 loãng.
KCl.
Cho viên Zn lần lượt vào các dung dịch sau: MgCl2, HCl, CuSO4, Fe(NO3)2, AlCl3, AgNO3. Số phản ứng xảy ra là
3.
4.
5.
6.
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột
xenlulozơ
saccarozơ
glicogen
Alanin có công thức là
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
C6H5-NH2
H2N-CH2-COOH
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
polieste
tơ visco.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2
Cu + AgNO3
Zn + Fe(NO3)2
Ag + Cu(NO3)2
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
Pb(NO3)2
Cu(NO3)2.
Fe(NO3)2
Zn(NO3)2
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
Glyxin
Lysin
Axit glutamic
Natriphenolat
Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
Lysin
Alanin
Axit glutamic
Axit amino axetic
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu
hồng.
nâu đỏ.
xanh tím.
đỏ
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
chỉ chứa nhóm amino.
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
KNO3.
NaCl.
HCl.
NaNO3.
Chất nào sau đây cho phản ứng màu biure
Đipeptit
Glucozơ
Lòng trắng trứng
Glixerol
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ visco.
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ nilon-6.
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước ?
thủy tinh hữu cơ
polietylen
polivinyl clorua
Cao su thiên nhiên
PE được tạo thành từ monome nào dưới đây?
Etilen glycol.
Etilen.
Vinyl clorua.
Axetilen.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam.
Kẽm.
Đồng.
Sắt.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?
tính khử.
tính axit.
tính oxi hóa.
tính bazơ.
Nguyên tử kim loại có xu hướng nào sau đây?
Nhường eletron tạo thành ion âm.
Nhận electron tạo thành ion dương.
Nhận electron tạo thành ion âm.
Nhường electron tạo thành ion dương.
Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Fe
Mg
Al
Na
Este metyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
HCOOCH3.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
este đơn chức.
ancol đơn chức.
glixerol.
phenol.
Cho 0,01 mol glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:
2,16 gam
12,96 gam
6,48 gam
3,24 gam
Cho 4,5 gam etylamin tác dụng hoàn toàn với 3,65 gam dung dịch HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là
32,60
16,3
8.15
10.67
Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?
1
2
3
4
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
.
propan.
propen.
etan.
toluen.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Nhôm.
Đồng.
Bạc.
Vàng.
Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp theo chiều
Giảm dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
Tăng dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
Giảm dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
Tăng dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na
Cu
Fe
Be
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch HCl?
Ca
Fe
Zn
Cu
Dung dịch metylamin trong nước làm
phenolphtalein không đổi màu.
phenolphtalein hoá xanh.
quì tím hóa xanh.
quì tím không đổi màu.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam.
Đồng
Sắt
Crom
