WorksheetsÔn Toán HK1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm
(a)
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
500m² = ……….………..ha
5
0,5
0,05
0,005
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:
1596m
1600m
160m
118m
Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:
47,480
47,48
47,0480
47,048
Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?
13 %
25%
52 %
25 %
Tìm 15% của 320kg là:
320
15
48
32
Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:
8 đơn vị
8 phần mười
8 chục
8 phần trăm
Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:
20,18
2010,800
20,108
30,800
Số thập phân gồm có 15 đơn vị, 7 phần trăm được viết là :
15,7
15,07
155,07
15,007
Bạn Nam có tất cả 68 viên bi, trong đó cố bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi xanh?
51 viên
15 viên
17 viên
71 viên
Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê ?:
150%
15%
1500%
105%
5/7 bao gạo có 35 kg . Hỏi bao gạo nặng bao nhiêu ki - lô - gam?
25 kg
49 kg
70 kg
420 kg
Trong các số thập phân 86,42; 86,422; 686,42; 86,642. Số thập phân lớn nhất là :
86,42
86,422
686,42
86,642
1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:
2
4
72
472
Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:
20,18
2010,800
20,108
30,800
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
số thập phân 13, 862 giá trị của chữ số 8 là
80
8
8/10
8/100
Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu?
50
5
0,05
0,005
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
4tấn 562kg = ..……… tấn
45,62
4562
4,562
456,2
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
Số thập phân gồm có Năm mươi lăm đơn vị, năm phần trăm đươc viết là:
55,05
55,50
55,55
