wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN T VIỆT.18

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ "bác" trong câu nào dưới đây là đại từ?

a)

Mẹ bác trứng cho em ăn.

b)

Cháu chào bác ạ!

c)

Bác tôi cười rất đôn hậu.

d)

Cậu đừng làm vỡ lọ hoa của bác tớ nhé!

2.

Nhóm nào dưới đây gồm các từ viết sai chính tả?

a)

biết tuốt, tài phiệt, thuộc làu

b)

cầu trượt, liếc mắt, thiệt hại

c)

tha thiết, mải miết, thuốc thang

d)

ao ướt, bướt chân, ngướt nhìn

3.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "bao dung"?

a)

kiên trì

b)

trưởng thành

c)

dũng cảm

d)

vị tha

4.

Bài tập đọc "Hành trình của bầy ong" được viết theo thể thơ nào?

a)

Thơ 8 chữ

b)

Thơ tự do

c)

Thơ 6 chữ

d)

Thơ lục bát

5.

 Để nguyên tàu đến nghỉ ngơi Thêm huyền đẻ trứng mọi người đều ăn.      Từ để nguyên là gì?

a)

bến

b)

cảng

c)

ga

d)

trạm

6.

Câu thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

"Mầm non mắt lim dim Cố nhìn qua kẽ lá."            (Võ Quảng)

a)

điệp từ

b)

đảo ngữ

c)

nhân hóa

d)

so sánh

7.

Thành ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta nên chăm chỉ, tiết kiệm?

a)

Khỏe như voi

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Há miệng chờ sung

d)

Năng nhặt chặt bị

8.

Từ "mình" trong câu: "Các bạn đợi mình với nhé!" là:

a)

Đại từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Danh từ

9.

Tìm cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu văn sau: "Bé Lan không chỉ lễ phép mà còn học rất giỏi.”

a)

lễ phép - giỏi

b)

không chỉ - rất

c)

không chỉ - mà còn

d)

bé Lan - học

10.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

trững trạc

b)

chậm trạp

c)

chặt trẽ

d)

chễm chệ

11.

Điền cặp từ đồng âm phù hợp vào chỗ trống:

Mùa.....đến,mọi người ai cũng thích ăn thịt nấu.....

(a)  

12.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Cho tớ mượn chiếc bút này một lúc nhé!

Đại từ trong câu trên là:

(a)  

13.

Các bạn nhỏ trong bài thơ "Hạt gạo làng ta" đã góp công sức như thế nào để làm ra hạt gạo?

a)

bắt sâu, nhổ cỏ, đắp đất

b)

ca hát, gieo mạ, thu hoạch

c)

tưới nước, bón phân, thu hoạch

d)

chống hạn, bắt sâu, gánh phân

14.

Một châu trong ngũ đại châu Chữ Hán có nghĩa là bay lên trời.     Thêm huyền mập lắm ai ơi Mất "p" là mở miệng cười vui sao.      Là châu lục nào?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

15.

Câu "Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn." nói lên phẩm chất gì của người mẹ?

a)

Khéo léo, thùy mị

b)

Giàu đức hi sinh

c)

Kiên trì, nhẫn nại

d)

Đảm đang, tháo vát

16.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa?

a)

vui vẻ, lạc quan, lạc lõng

b)

thông minh, nhanh trí, sáng dạ

c)

anh hùng, lực lưỡng, kiên cường

d)

trung thực, chung thủy, dũng cảm

17.

Trong bài thơ "Hạt gạo làng ta", nhà thơ Trần Đăng Khoa đã gọi hạt gạo là gì?

a)

hạt quý

b)

hạt mầm

c)

hạt vàng

d)

hạt ngọc

18.

Nhóm nào dưới đây chỉ gồm những từ viết đúng chính tả?

a)

tra cứu, leo chèo, trú ý

b)

trao đổi, trăn màn, chân trọng

c)

trông chừng, trung trực, chấp chới

d)

chan chứa, trào hỏi, ý trí

19.

Vải màu đen được gọi là vải gì?

a)

vải thâm

b)

vải lanh

c)

vải lụa

d)

vải dạ

20.

Từ nào viết sai chính tả trong khổ thơ sau?      "Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa       Quả ngon giành tận cuối mùa Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào."                             (Theo Võ Thanh An)

a)

chờ

b)

giành

c)

chồi

d)

chùm