Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRỌNG ÂM ( 3 ÂM TRỞ LÊN )

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

ADE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

2.

AIN

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

3.

AIRE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

4.

EVER

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

5.

ESQUE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

6.

ENTARY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

7.

ENTAL

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

8.

EE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

9.

ETTE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

10.

ESE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

11.

EER

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

12.

ETE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

13.

ENTIAL

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

14.

OO

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

15.

IQUE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

16.

SELF

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

17.

OON

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

18.

ANCE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

19.

ION

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

20.

IASM

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

21.

IAL

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

22.

IAN

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

23.

IENCE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

24.

ANT

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

25.

IOUS

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

26.

IENT

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

27.

IENCY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

28.

ITY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

29.

IC

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

30.

IVE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

31.

ETY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

32.

INAL

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

33.

ENT

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

34.

ICAL

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

35.

IUM

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

36.

ITIVE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

37.

EOUS

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

38.

IBLE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

39.

ISH

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

40.

IER

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

41.

IAR

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

42.

JOR

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

43.

URE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

44.

URAL

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

45.

ULUM

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

46.

URY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

47.

OMY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

48.

ULOR

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

49.

ULOUS

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

50.

LOGY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

51.

ORY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

52.

GRAPHY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

53.

IDLE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

54.

ATE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

55.

ISM

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

56.

IZE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

57.

OUS

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

58.

ARY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

59.

IST

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

60.

ITE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

61.

ISE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

62.

UDE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

63.

ENCY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

64.

ENCE

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

65.

ACY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

66.

PHY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

67.

FY

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

68.

Y

a)

vào chính nó

b)

trước nó

c)

trước 3 âm

( kể cả nó )

d)

ko thay đổi trọng âm

69.

MENT

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

70.

AL

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

71.

FULL

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

72.

LESS

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

73.

NESS

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

74.

ABLE

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

75.

LY

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

76.

ING

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

77.

SHIP

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

78.

HOOD

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

79.

SOME

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

80.

ER

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

81.

UNDER

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

82.

UNDERPASS

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

83.

UNDERLAY

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

84.

IM

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

85.

IL

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

86.

INTER

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

87.

RE

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

88.

UNDER

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

89.

IR

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

90.

DIS

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

91.

EN

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

92.

OVER

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

93.

IN

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

94.

UN

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

95.

NONE

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

96.

AB

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

97.

MISS

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

98.

ANTI

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

99.

POST

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

100.

PRE

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

101.

SEMI

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

102.

PRO

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

103.

VICE

a)

HẬU TỐ KHÔNG

LÀM THAY

ĐỔI TRỌNG ÂM

b)

TIỀN TỐ RỜI VÀO CHÍNH NÓ

c)

TIỀN TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔI TRỌNG ÂM

104.

TIỀN TỐ CÓ TRỌNG ÂM RƠI VÀO CHÍNH NÓ THƯỜNG LÀ

a)

TỪ GHÉP

b)

TỪ CÓ 3 ÂM TRỞ LÊN

c)

TỪ CÓ 2 ÂM TIẾT

d)

CỤM TỪ

105.

TỪ GHÉP LÀ N THÌ TRỌNG ÂM RỜI VÀO

a)

ÂM 1

b)

ÂM 2

106.

TỪ GHÉP LÀ V THÌ TRỌNG ÂM RỜI VÀO

a)

ÂM 1

b)

ÂM 2

107.

TỪ GHÉP LÀ ADJ THÌ TRỌNG ÂM RỜI VÀO

a)

ÂM 1

b)

ÂM 2

108.

HẬU TỐ TÍNH TỪ : ISH

EX: CHILDISH : TÍNH TRẺ CON

a)

CÓ CHẤT LƯỢNG CỦA

b)

NHIỀU

c)

ÍT

d)

CÓ BẢN CHẤT

109.

HẬU TỐ TÍNH TỪ : FUL

EX: CAREFUL: TÍNH TRẺ CON

a)

CÓ CHẤT LƯỢNG CỦA

b)

NHIỀU

c)

ÍT

d)

CÓ BẢN CHẤT

110.

HẬU TỐ TÍNH TỪ : LESS

EX: CARELESS : THIẾU CẨN THẬN

a)

CÓ CHẤT LƯỢNG CỦA

b)

NHIỀU

c)

ÍT

d)

CÓ BẢN CHẤT

111.

HẬU TỐ TÍNH TỪ : ESQUE

EX: PICTURESQUE : ĐẸP NHƯ TRANH VẼ

a)

GIỐNG VỚI

b)

NHIỀU

c)

ÍT

d)

CÓ BẢN CHẤT

112.

HẬU TỐ TÍNH TỪ : IVE

EX: INFORMATIVE : GIÀU THÔNG TIN

a)

GIỐNG VỚI

b)

NHIỀU

c)

ÍT

d)

CÓ BẢN CHẤT

113.

HẬU TỐ TÍNH TỪ : ABLE , IBLE

EX: EDIBLE : CÓ THỂ ĂN DC

CAPABLE: CÓ KHẢ NĂNG

a)

CÓ KHẢ NĂNG

b)

THUỘC VỀ

c)

MANG TÍNH

d)

TÍNH CHẤT , TÍNH CÁCH

114.

HẬU TỐ TÍNH TỪ : AL

EX: THERMAL

a)

CÓ KHẢ NĂNG

b)

THUỘC VỀ

c)

MANG TÍNH

d)

TÍNH CHẤT , TÍNH CÁCH

115.

HẬU TỐ TÍNH TỪ : IC , ICAL

EX: HISTORIC

: MANG TÍNH LỊCH SỬ

a)

CÓ KHẢ NĂNG

b)

THUỘC VỀ

c)

MANG TÍNH

d)

TÍNH CHẤT , TÍNH CÁCH

116.

HẬU TỐ TÍNH TỪ : IOUS , OUS

EX: JEALOUS : GHEN TỊ

a)

CÓ KHẢ NĂNG

b)

THUỘC VỀ

c)

MANG TÍNH

d)

TÍNH CHẤT , TÍNH CÁCH