wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập khoa học 7 GHKI (1)

Total questions: 31

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp hiếu khí sử dụng khí nào dưới đây?

a)

Nitrogen

b)

Carbon dioxide

c)

Oxygen

d)

Sulfur oxide

2.

Chất thải được tạo ra trong quá trình hô hấp tế bào là:

a)

Helium

b)

Oxygen

c)

Sulfur oxide

d)

Carbon dioxide

3.

Cơ quan nào dẫn không khí từ mũi và miệng đến phổi?

a)

Khí quản

b)

Thực quản

c)

Phế quản

d)

Thanh quản

4.

Bộ phận nào giữ cho khí quản luôn mở?

a)

Cơ liên sườn

b)

Vòng sụn

c)

Phế nang

d)

Cơ hoành

5.

Không khí chứa khí (a)   được hít vào phổi qua mũi hoặc miệng.

6.

Máu vận chuyển khí carbon dioxide từ tế bào trở lại (a)   để thải ra ngoài.

7.

Khí quản chia thành hai nhánh phế quản.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tế bào trong cơ thể có thể hô hấp mà không cần oxygen.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Những cơ quan nào sau đây thuộc hệ hô hấp?

a)

Khí quản

b)

Ruột

c)

Phổi

d)

Cơ hoành

10.

Khí oxygen đi vào máu thông qua:

a)

Thực bào

b)

Phế nang

c)

Hồng cầu

d)

Mao mạch

11.

Tên gọi khác của túi khí trong phổi là:

a)

Cơ liên sườn

b)

Phổi

c)

Phế nang

d)

Tế bào

12.

Sự trao đổi khí giữa máu và không khí xảy ra tại:

a)

Phổi

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Phế nang

13.

Trong quá trình khuếch tán, khí oxygen di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Máu -> không khí

b)

Không khí -> phế nang

c)

Không khí -> máu

d)

Từ cơ thể ra môi trường

14.

Mao quản bao quanh túi khí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thành mỏng

b)

Có thành dày

c)

Không có tế bào

d)

Chỉ mang khí oxygen

15.

Quá trình khí oxygen đi từ không khí vào máu và carbon dioxide đi ra được gọi là (a)   .
(không viết hoa)

16.

Trong túi khí, khí carbon dioxide từ không khí đi vào máu.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Sự khuếch tán giúp khí di chuyển qua các lớp tế bào mỏng giữa không khí và máu.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Những yếu tố giúp túi khí thích hợp cho trao đổi khí là:

a)

Thành mỏng

b)

Có nhiều lông mao

c)

Tiếp xúc gần với mao mạch

d)

Thành dày

e)

Bề mặt rộng lớn

19.

Chọn những phát biểu đúng về sự khuếch tán khí trong túi khí:

a)

Khí carbon dioxide khuếch tán từ máu vào túi khí

b)

Khí oxygen khuếch tán từ máu ra không khí

c)

Khí carbon dioxide khuếch tán từ không khí vào máu

d)

Khí oxygen khuếch tán từ túi khí vào máu

20.

Khi hít vào, điều nào sau đây xảy ra?

a)

Cơ hoành giãn ra

b)

Cơ hoành co lại và hạ xuống

c)

Cơ liên sườn giãn ra

d)

Xương sườn hạ xuống

21.

Khi thở ra, điều nào sau đây đúng?

a)

Thể tích lồng ngực tăng lên

b)

Không khí bị đẩy ra khỏi phổi

c)

Áp suất trong lồng ngực giảm

d)

Cơ hoành co lại

22.

Khi thể tích lồng ngực tăng thì:

a)

Áp suất trong phổi giảm

b)

Áp suất trong phổi tăng

c)

Cơ hoành nâng lên

d)

Không khí bị đẩy ra ngoài

23.

Cơ liên sườn có vai trò gì khi hít vào?

a)

Làm giảm thể tích lồng ngực

b)

Làm cho cơ hoành giãn ra

c)

Làm tăng áp suất trong lồng ngực

d)

Kéo xương sườn lên và vào trong

e)

Kéo xương sườn lên và ra ngoài

24.

Khi thở ra, cơ hoành sẽ co lại và hạ xuống.
Đúng hay sai?

(a)  

25.

Không khí đi vào phổi là nhờ áp suất bên trong lồng ngực giảm.
Đúng hay sai?

(a)  

26.

Khi hít vào, cơ hoành sẽ (a)  

27.

Khi hít vào, xương sườn sẽ (a)   .

28.

Khi thở ra, thể tích lồng ngực ______, áp suất ______ và không khí bị đẩy ra khỏi phổi.

a)

giảm/giảm

b)

tăng/tăng

c)

tăng/giảm

d)

giảm/tăng

29.

Những điều nào sau đây xảy ra khi thở ra?

a)

Cơ liên sườn giãn ra

b)

Cơ hoành trở lại hình dạng vòm

c)

Thể tích lồng ngực tăng

d)

Không khí bị đẩy ra khỏi phổi

30.

Em hãy thêm các hồng cầu trên biểu đồ sau để thể hiện sự khuyếch tán, lưu ý chỉ vẽ bao gồm 3 hình tròn

31.

Em muốn làm 1 thí nghiệm để khảo sát tại sao túi khí lại nhỏ, Hãy cho biết dụng cụ em cần có

a)

Hai dụng cụ đục lỗ bằng nhau

b)

Ống nghiệm

c)

Đĩa petri chứa thạch

d)

Phẩm màu