Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tìm điểm giống nhau giữa thông tin và viễn thông:

a)

Đều truyền thông tin.

b)

Hệ thống thông tin là một phần của hệ thống viễn thông.

c)

Đều truyền đi bằng vô tuyến.

d)

Truyền thông tin bằng cáp.

2.

 Hệ thống thông tin là:

a)

Hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết

b)

Hệ thống thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo

c)

Hệ thống thông báo tình trạng hoạt động của máy móc.

d)

Hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện..

3.

 Phương pháp truyền thông tin hiện nay là:

a)

Truyền trực tuyến và truyền bằng sóng.

b)

Chỉ có truyền bằng sóng.

c)

Chỉ có truyền trực tuyến.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

4.

Khối giải điều chế, giải mã trong sơ đồ khối của phần thu thông tin có nhiệm vụ là:

a)

Biến đổi tín hiệu trở về dạng tín hiệu ban đầu.

b)

Nơi để điều chế và mã hóa tín hiệu.

c)

Những môi trường để truyền thông tin.

d)

Nguồn tín hiệu cần phát đi xa.

5.

Nguồn thông tin trong sơ đồ khối của phần phát thông tin là:

a)

Nguồn tín hiệu cần phát đi xa.

b)

Nơi để gia công và khuếch đại nguồn tín hiệu.

c)

Nơi để điều chế và mã hóa tín hiệu.

d)

Những môi trường để truyền thông tin.

6.

Đường truyền trong sơ đồ khối của phần phát thông tin là:

a)

Nguồn tín hiệu cần phát đi xa.

b)

Những môi trường để truyền thông tin.

c)

Nơi để gia công và khuếch đại nguồn tín hiệu.

d)

Nơi để điều chế và mã hóa tín hiệu.

7.

 Hệ thống viễn thông là:

a)

Hệ thống thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo

b)

Hệ thống thông báo tình trạng hoạt động của máy móc.

c)

Hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

d)

Hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

8.

Sơ đồ khối của phần phát thông tin có trình tự như sau

a)

Nhận thông tin – xử lý thông tin – giải điều chế, giải mã – thiết bị đầu cuối.

b)

Nguồn thông tin - xử lý thông tin – điều chế, mã hóa - đường truyền.

c)

Nhận thông tin – xử lý thông tin – điều chế, giải mã – thiết bị đầu cuối.

d)

Nguồn thông tin – xử lý thông tin – giải điều chế, giải mã – Đường truyền.

9.

Sơ đồ khối của phần thu thông tin có trình tự như sau:

a)

Thiết bị đầu cuối - Nhận thông tin – xử lý thông tin – giải điều chế, giải mã

b)

Nguồn thông tin - xử lý thông tin – điều chế, mã hóa – Đường truyền.

c)

Nhận thông tin – xử lý thông tin – giải điều chế, giải mã – thiết bị đầu cuối

d)

Nhận thông tin - xử lý thông tin – thiết bị đầu cuối – điều chế, mã hóa.

10.

Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần thu thông tin gồm:

a)

4 khối

b)

2 khối

c)

3 khối

d)

6 khối

11.

Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm hai phần là:

a)

Phần thu và phần nhận thông tin.

b)

Phần phát và phần thu thông tin.

c)

Phần phát và phần tải thông tin.

d)

Phần phát và truyền thông tin.

12.

Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở …

a)

Môi trường truyền tin

b)

Mã hoá tin

c)

Xử lý tin

d)

Nhận thông tin

13.

Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là khối:

.

a)

Nhận thông tin

b)

Nguồn thông tin

c)

Xử lí tin

d)

Đường truyền

14.

Khối đầu tiên trong phần phát thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là khối:

A.

B.

C.

D.

a)

Đường truyền

b)

Nhận thông tin

c)

Nguồn thông tin

d)

Xử lí tin

15.

Hãy chọn đáp án sai

a)

Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

b)

Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình.

c)

Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông.

d)

Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

16.

 Thiết bị không thể dùng  truyền thông tin qua không gian bằng sóng điện từ là:

A.

B. C.

D.

a)

Radio

b)

Điện thoại bàn

c)

Điện thoại di động

d)

Truyền hình

17.

Khâu cuối cùng của hệ thống thông tin là:

A.

B.

C.

D.

a)

Anten

b)

Modem

c)

Micro

d)

Màn hình điện thoại, tivi

18.

Máy tăng âm thường được dùng để:

A.

B.

C.

D

a)

Biến đổi tần số

b)

Khuếch đại tín hiệu âm thanh

c)

Biến đổi dòng điện

d)

Biến đổi điện áp

19.

 Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất trong máy tăng âm là:

A.

B.

C.

D

a)

Tín hiệu cao tần

b)

Tín hiệu ngoại sai

c)

Tín hiệu trung tần

d)

Tín hiệu âm tần

20.

Để phân loại máy tăng âm ta dựa vào:

A.

B.

C.

D.

a)

Dựa vào chất lượng máy, công suất, linh kiện máy tăng âm

b)

Chỉ dựa vào công suất

c)

Chỉ dựa vào linh kiện máy tăng âm

d)

Chỉ dựa vào khả năng thu sóng.

21.

 Sơ đồ khối máy tăng âm gồm:

A.

B.

C.

D.

a)

8 khối

b)

5 khối

c)

7 khối

d)

6 khối

22.

Khối nào cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm

A.

B.

C.

D.

a)

Mạch khuếch đại công suất

b)

Nguồn nuôi

c)

Loa

d)

Mạch vào

23.

 Trong máy tăng âm cường độ âm thanh do khối nào quyết định

a)

Mạch khuếch đại trung gian

b)

Mạch khuếch đại công suất

c)

Mạch tiền khuếch đại

d)

Mạch âm sắc

24.

Trong các khối sau, khối nào không thuộc sơ đồ khối máy tăng âm?

a)

Mạch vào

b)

Mạch tiền khuếch đại

c)

Mạch ra

d)

Mạch khuếch đại công suất

25.

Sơ đồ khối của máy tăng âm được sắp xếp lần lượt:

n khuếch đại, mạch âm sắc, mạch khuếch đại công suất, mạch khuếch đại trung gian, nguồn nuôi.

a)

Mạch vào, mạch tiền khuếch đại, mạch khuếch đại trung gian, mạch âm sắc, mạch khuếch đại công suất, nguồn nuôi.

b)

Mạch vào, mạch âm sắc, mạch tiền khuếch đại, mạch khuếch đại trung gian, mạch khuếch đại công suất, nguồn nuôi.

c)

Mạch vào, mạch tiền khuếch đại, mạch âm sắc, mạch khuếch đại trung gian, mạch khuếch đại công suất, nguồn nuôi.

d)

Mạch vào, mạch tiền khuếch đại, mạch âm sắc, mạch khuếch đại công suất, mạch khuếch đại trung gian, nguồn nuôi.

26.

Khối mạch vào trong máy tăng âm có chức năng:

a)

Điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh

b)

Tiếp nhận tín hiệu âm tần từ các nguồn khác nhau.

c)

Khuếch đại tín hiệu âm tần.

d)

Cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm.

27.

 Khối mạch tiền khuếch đại trong máy tăng âm có chức năng:

A.

B.

C.

D.

a)

Tiếp nhận tín hiệu âm tần từ các nguồn khác nhau.

b)

Điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh

c)

Cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm.

d)

Khuếch đại tín hiệu âm tần.

28.

Trong máy tăng âm để điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh theo sở thích người nghe do khối … quyết định

a)

Mạch khuếch đại công suất

b)

Mạch âm sắc

c)

Mạch tiền khuếch đại

d)

Mạch khuếch đại trung gian

29.

Trong máy tăng âm để khuếch đại công suất âm tần đủ lớn phát ra loa do khối … quyết định

a)

Mạch khuếch đại công suất

b)

Mạch tiền khuếch đại

c)

Mạch âm sắc

d)

Mạch khuếch đại trung gian

30.

Tín hiệu từ máy tăng âm sẽ được dẫn ra:

A.

B.

C.

D.

a)

Micro

b)

Anten

c)

Modem

d)

Loa 

31.

Khối nào của máy thu thanh thực hiện nhiệm vụ cung cấp điện cho máy thu?

a)

Khối khuếch đại trung tần.

b)

Khối nguồn.

c)

Khối khuếch đại âm tần.

d)

Khối trộn sóng.

32.

Trong điều chế biên độ:

A.

B.

C.

D.

a)

Biên độ sóng mang không thay đổi chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

Biên độ và tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

c)

Biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

d)

Biên độ và tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

33.

 Trong điều chế tần số:

a)

Biên độ sóng mang không thay đổi chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

Biên độ và tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

c)

Biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

d)

Biên độ và tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

34.

 Ưu điểm của phát thanh trên sóng AM:

A.

B.

C.

D.

a)

Dễ bị can nhiễu.

b)

Có thể truyền đi xa hàng nghìn km.

c)

Cự ly truyền sóng ngắn.

d)

Tần số giải âm thanh sau khi sau khi tách sóng điều tần có chất lượng rất tốt.

35.

Ở máy thu thanh AM tín hiệu vào khối chọn sóng thường là:

a)

Tín hiệu âm tần.

b)

Tín hiệu ngoại sai.

c)

Tín hiệu cao tần.

d)

Tín hiệu trung tần.

36.

 Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh AM là:

A.

B.

C.

D.

a)

Tín hiệu cao tần.

b)

Tín hiệu ngoại sai.

c)

Tín hiệu trung tần.

d)

Tín hiệu âm tần.

37.

Các phương thức điều chế sóng cao tần trong máy thu thanh là:

a)

Điều chế biên độ, điều chế tần số.

b)

Điều chế tần số, điều chế điện áp.

c)

Điều chế biên độ, điều chế điện áp.

d)

Điều chế tần số, điều chế điện áp.

38.

. Sóng trung tần ở máy thu thanh AM có trị số khoảng___Hz?

a)

465

b)

565

c)

656

d)

456

39.

Nhiệm vụ của khối dao động ngoại sai trong máy thu thanh AM:

a)

Thu sóng cao tần trong không gian

b)

Tạo ra sóng cao tần cho máy

c)

Tạo ra trung cao tần cho máy

d)

Vừa tạo sóng cao tần cho máy, vừa thu sóng cao tần trong không gian

40.

Hoạt động của máy thu sóng cần đáp ứng yêu cầu:

a)

Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số thu

b)

Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số phát

c)

Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về phương thức điều chế

d)

Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số thu phát và phương thức điều chế.

41.

Máy thu thanh là:

a)

Thiết bị thu sóng điện từ do các đài phát thanh phát ra trong không gian.

b)

Thiết bị nhận và tái tạo lại tín hiệu âm thanh và hình ảnh

c)

Thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh.

d)

Máy ghi âm.

42.

Tín hiệu ra của khối trộn sóng ở máy thu thanh AM là:

a)

Tín hiệu âm tần.

b)

Tín hiệu trung tần.

c)

Tín hiệu cao tần.

d)

Tín hiệu ngoại sai.

43.

Khối nào của máy thu thanh AM thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh cộng hưởng để lựa sóng cần thu:

a)

Khối trộn sóng.

b)

Khối dao động ngoại sai.

c)

Khối chọn sóng.

d)

Khối khuếch đại cao tần.

44.

Nhược điểm của phát thanh trên sóng FM:

a)

Cự ly truyền sóng ngắn..

b)

Chất lượng âm thanh bị hạn chế.

c)

Có thể truyền đi xa hàng nghìn km.

d)

Bị can nhiễu nhiều hơn so với sóng AM