wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 12 - Mạch dao động

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động LC kí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

a)

A. 4πIoqo\frac{4\pi I_o}{q_o}

b)

B. 4πqoIo\frac{4\pi q_o}{I_o}

c)

C. 2πIoqoC.\ \frac{2\pi I_o}{q_o}

d)

D. 2πqoIoD.\ \frac{2\pi q_o}{I_o}

2.

Mạch dao động điện từ lý tưởng có cấu tạo gồm

a)

nguồn một chiều và điện trở mắc thành mạch kín.

b)

nguồn một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín.

c)

tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.

d)

nguồn một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín.

3.

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF,
(lấy π2=10\pi^2=10 ). Tần số dao động của mạch là

a)

f = 1 MHz  

b)

f = 1 Hz   

c)

f = 2,5 Hz      

d)

f = 2,5 MHz

4.

Một tụ điện có điện dung 5 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

a)

1/600 (s)

b)

1/1200 (s)

c)

1/300 (s)

d)

3/400 (s)

5.

Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động của mạch xác định bởi

a)

1LC\frac{1}{\sqrt{LC}}  

b)

2πLC2\pi\sqrt{LC}  

c)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}  

d)

LC\sqrt{LC}  

6.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos(2000t) (A). Tần số góc dao động của mạch là

a)

ω = 20000 rad/s.

b)

ω = 100 rad/s.

c)

ω = 1000π rad/s.

d)

ω = 2000 rad/s.

7.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

8.

Công thức tính Tần số mạch dao động

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

9.

Công thức Tần số góc mạch dao động

a)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

10.

Trong mạch dao động, biểu thức điện tích có dạng:  q=q0cosωtq=q_0\cos\omega t  
thì biểu thức cường độ dòng điện là:

a)

i=ωq0cos(ωtπ2)i=\omega q_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  

b)

undefined 

11.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

I0=ωqI_0=\omega q  

12.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau

b)

luôn cùng pha nhau

c)

với cùng biên độ

d)

với cùng tần số

13.

Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức

a)

ω=1πLC\omega=\frac{1}{\pi}\sqrt{LC}

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

14.

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = C1/4 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

a)

f2 = 4f1

b)

f2 = f1/2

c)

f2 = 2f1

d)

f2 = f1/4

15.

Một tụ điện C = 0,2 mF. Để mạch có tần số dao động riêng 500 Hz thì hệ số tự cảm L phải có giá trị bằng bao nhiêu ?

a)

1 mH

b)

0,5 mH

c)

0,4 mH

d)

0,3 mH

16.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t (A).Tụ điện trong mạch có điện dung 5 µF. Độ tự cảm của cuộn cảm là

a)

50 H

b)

5 µH

c)

50 nH

d)

50 mH

17.

Một mạch dao động gồm một tụ 20 nF và một cuộn cảm 80 μH , điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch là

a)

73 mA

b)

43 mA

c)

16,9 mA

d)

53 mA

18.

Câu 1: Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung    C. Tần số góc riêng của mạch xác định bởi

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}  

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}  

c)

ω=LC\omega=LC  

d)

ω=LC\omega=\sqrt{LC}  

19.

Trong mạch dao động LC lí tưởng, so với cường độ dòng điện trong mạch thì điện tích của mạch biến thiên cùng tần số và

a)

sớm pha góc π2\frac{\pi}{2}

b)

trễ pha góc π2\frac{\pi}{2}

c)

cùng pha

d)

ngược pha.

20.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu gọi u là hiệu điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên

a)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với u

b)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với u.

c)

ngược pha so với u

d)

cùng pha so với u.

21.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu chỉ tăng độ tự cảm của cuộn cảm trong mạch dao động lên 4 lần thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần.

22.

Cho mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ điều hòa với chu kì T. Ban đầu dòng điện chạy trong mạch có giá trị cực đại. Thời điểm t = T/2, dòng điện tức thời có độ lớn

a)

bằng không

b)

bằng nửa giá trị cực đại

c)

cực đại

d)

cực tiểu.

23.

Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung c thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Chu kì dao động điện từ của mạch là

a)
b)
c)
d)
24.

Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U0 liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I0 bởi biểu thức:

a)
b)
c)
d)
25.

Một mạch dao động gồm có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ Qmax và Imax?

a)
b)
c)
d)
26.

Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phưong trình 
q=Q_o\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\ \left(C\right)
              

Như vậy tại các thời điểm t bằng

a)

T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.

b)

T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại,  chiều ngược nhau

c)

T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau. 

d)

T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.

27.

Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phưong trình  q=Qocos(2πTt+π)q=Q_o\cos\left(\frac{2\pi}{T}t+\pi\right)  C. Tại thời điểm t = T/4, ta có:

a)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0         

b)

Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.

c)

Điện tích của tụ cực đại                 

d)

Năng lượng điện trường cực đại.

28.

Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, lo là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và lo là

a)
b)
c)
d)
29.

Trong một mạch dao động LC, khi điện tích tụ điện có độ lớn đạt cực đại thì kết luận nào sau đây là sai?

a)

Điện áp hai đầu tụ điện có độ lớn cực đại.

b)

Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại.

c)

Năng lượng điện trường trong trong mạch đạt cực đại.

d)

Năng lượng điện trường bằng năng lượng điện từ trong mạch.

30.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sự biến thiên điện tích của tụ điện trong mạch dao động

a)

Điện tích của tụ điện dao động điều hòa với tần số góc

b)

Điện tích biến thiên theo hàm số mũ theo thời gian

c)

Điện tích chỉ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

d)

Điện tích của tụ điện dao động điêu hòa với tần số f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}