wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đông Nam Bộ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đông Nam Bộ?

a)

Hàng năm có nhiều bão gây thiệt hại lớn

b)

Trên đất liền ít khoáng sản

c)

Ô nhiễm môi trường do chất thải công nghiệp

d)

Diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp

2.

Đông Nam Bộ không phải là nơi có:

a)

lực lượng lao động dồi dào

b)

di sản văn hóa vật thể thế giới

c)

người dân năng động, sáng tạo

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

3.

Vùng Đông Nam Bộ có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác

b)

Số dân vào loại trung bình

c)

Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp

d)

Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai nước ta

4.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện lớn nhất thuộc Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Thủ Đức

d)

Cà Mau

5.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, vật nuôi

b)

Phát triển nông, lâm kết hợp

c)

phát triển thủy lợi

d)

Phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

6.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển công nghiệp lọc, hóa dàu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ là:

a)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động

b)

góp phần đảm bảo an ninh - quốc phòng

c)

làm đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp của vùng

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ của vùng

7.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có những thế mạnh tương đồng về:

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác lâm sản

8.

Điểm nào sau đây không đúng với TP. Hồ Chí Minh

a)

Giàu có tài nguyên khoáng sản nhất vùng Đông Nam Bộ

b)

Là đầu mối giao thông vận tải quan trọng hàng đầu của cả nước

c)

Dẫn đầu hoạt động xuất khẩu của vùng Đông Nam Bộ

d)

Là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước

9.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có:

a)

Gồm các tỉnh của vùng Đông Nam Bộ và tỉnh Long An, Bến Tre

b)

GDP bình quân đầu người thấp hơn mức trung bình cả nước

c)

GDP cao nhất trong 3 vùng kinh tế trọng điểm

d)

Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng.

10.

Các trung tâm kinh tế của vùng Đông Nam Bộ gồm:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Mỹ Tho, Bà Rịa

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

11.

Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh (thành phố)

a)

04

b)

05

c)

06

d)

07

12.

Vùng ĐNB không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ.

13.

Những tỉnh/ thành phố nào của ĐNB tiếp giáp với biển?

a)

TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa- Vũng Tàu.

b)

Đồng Nai, Tây Ninh.

c)

Bình Dương, Bình Phước.

d)

TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai.

14.

Quần đảo nào sau đây thuộc vùng ĐNB?

a)

Lý Sơn

b)

Phú Quốc

c)

Côn Đảo

d)

Thổ Chu

15.

Loại đất nào chiếm diện tích nhiều nhất ở ĐNB?

a)

Đất badan, đất xám trên phù sa cổ

b)

Đất feralit, đất phù sa.

c)

Đất badan, đất feralit

d)

Đất xám trên phù sa cổ, đất phù sa.

16.

Đông Nam Bộ tiếp giáp với Đồng bằng sông Cửu Long phía nào?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Tây Bắc

c)

Phía Tây Nam

d)

Phía Đông Nam

17.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

BÌnh Dương

c)

Long An

d)

Tây Ninh

18.

Côn Đảo thuộc tỉnh nào?

a)

a. TP Hồ Chí Minh

b)

b. Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

c. Bình Dương

d)

d. Tây Ninh

19.

Đặt tên thích hợp cho biểu đồ sau

a)

Biểu đồ tình hình khai thác dầu thô của Đông Nam Bộ

b)

Biểu đồ khai thác dầu thô của Đông Nam Bộ giai đoạn 1986- 2015

c)

Biểu đồ khai thác dầu thô giai đoạn 1986- 2015

d)

Biểu đồ cơ cấu khai thác dầu thô của Đông Nam Bộ

20.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của Đông Nam Bộ năm 1994 là

a)

Biểu đồ kết hợp

b)

Biểu đồ cột ghép

c)

Biểu đồ cột đơn

d)

Biểu đồ cột chồng

21.

Việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài có vai trò như thế nào đối với sự phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ?

a)

Mở rộng sản xuất, giải quyết việc làm và thúc đẩy các ngành sản xuất khác phát triển.

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm, tăng diện tích đất trồng, đa dạng hóa các sản phẩm.

c)

Mở rộng thị trường tiêu thụ, liên kết nhiều quốc gia, hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

Sử dụng hợp lí nguồn lao động, hội nhập quốc tế sâu rộng và bảo vệ môi trường.

22.

Nguyên nhân chủ yếu khiến các khu công nghiệp lại phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đều nằm trong vùng kinh tế trọng điểm và có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

b)

Đều là những vùng có khí hậu, địa hình, đất đai thuận lợi cho phát triển kinh tế.

c)

Đều là những vùng thu hút mạnh đầu tư nước ngoài và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Đều là những vùng tạo nhiều sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu và thị trường tiêu thụ lớn.

23.

Giải pháp quan trọng giúp Đông Nam Bộ đảm bảo nguồn năng lượng điện là

a)

đưa vào vận hành đường dây siêu cao áp 500KV Hòa Bình – Phú Lâm.

b)

xây dựng các nhà máy thủy điện trên sông Đồng Nai, sông Bé.

c)

nhập khẩu điện từ nước ngoài và sử dụng điện tiết kiệm.

d)

khai thác dầu khí và xây dựng các nhà máy nhiệt điện công suất lớn.

24.

Để thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ của Đông Nam Bộ, cần chú trọng điều gì sau đây?

a)

Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí.

b)

Giải quyết vấn để ô nhiễm môi trường và sử dụng các nguồn năng lượng sạch.

c)

Phát triển du lịch, khai thác khoáng sản, thủy sản và bảo vệ môi trường.

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng, phát triển công nghiệp và cơ sở hạ tầng.

25.

Tại sao thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Vùng có một mùa khô sâu sắc và kéo dài.

b)

Để thau chua rửa mặn đất đai.

c)

Để tăng hệ số sử dụng đất trồng hàng năm.

d)

Để tránh mất nước ở các hồ chứa, giữ được mực nước ngầm.

26.

Ưu thế quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước là do

a)

chính sách phát triển công nghiệp đúng đắn, thị trường tiêu thụ lớn.

b)

tài nguyên khoáng sản, thủy hải sản phong phú, đa dạng.

c)

liền kề Tây Nguyên - vùng nguyên liệu nông sản phong phú.

d)

đội ngũ lao động có trình độ cao và cơ sở hạ tầng phát triển nhất cả nước.

27.

Ở Đông Nam Bộ, tiềm năng thủy điện lớn nhất trên hệ thống sông nào?

a)

Sông Bé.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Sài Gòn

d)

Sông Cửu Long.

28.

Cơ sở để nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

giải quyết các vấn đề xã hội, bảo vệ môi trường.

b)

khai thác tốt các nguồn lực tự nhiên và kinh tế.

c)

đẩy mạnh đầu tư vốn, khoa học công nghệ.

d)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.