Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary Unit 7

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

có hại (adj)

(a)  

2.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

sự lãng phí (n)

(a)  

3.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

liên quan đến thiên nhiên (adj)

(a)  

4.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

tài nguyên (n)

(a)  

5.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

ngăn chặn (v)

(a)  

6.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

có độc (adj)

(a)  

7.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

đổ, đổ đống (v)

(a)  

8.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

độc hại (adj)

(a)  

9.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

bảo vệ (v)

(a)  

10.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

tác động, ảnh hưởng (n)

(a)  

11.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

sự lạm dụng (n)

(a)  

12.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

thuốc trừ sâu (n)

(a)  

13.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

sự phá hủy (n)

(a)  

14.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

gây ra (v)

(a)  

15.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

sự tăng lên (n)

(a)  

16.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

sự tiêu thụ (n)

(a)  

17.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

năng lượng (n)

(a)  

18.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

ý thức được (adj)

(a)  

19.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

liên quan đến môi trường (adj)

(a)  

20.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

vấn đề (n)

(a)  

21.

Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:

đối mặt (v)

(a)