WorksheetsVocabulary Unit 7
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
có hại (adj)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
sự lãng phí (n)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
liên quan đến thiên nhiên (adj)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
tài nguyên (n)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
ngăn chặn (v)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
có độc (adj)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
đổ, đổ đống (v)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
độc hại (adj)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
bảo vệ (v)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
tác động, ảnh hưởng (n)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
sự lạm dụng (n)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
thuốc trừ sâu (n)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
sự phá hủy (n)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
gây ra (v)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
sự tăng lên (n)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
sự tiêu thụ (n)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
năng lượng (n)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
ý thức được (adj)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
liên quan đến môi trường (adj)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
vấn đề (n)
(a)
Viết từ tiếng Anh có nghĩa sau:
đối mặt (v)
(a)
