Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SJ1_ TEST BÀI 5

Total questions: 12

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ điền vào chỗ trống trong câu sau:

가: 컵이 몇 개 있어요?

나: 컵이 __ 개 있어요.

a)

세

b)

네

c)

두

d)

다섯

2.

Chọn từ điền vào chỗ trống trong câu sau:

가: 컵이 몇 개 있어요?

나: 컵이 __ 개 있어요.

a)

세

b)

네

c)

다섯

d)

여섯

3.

Chọn từ điền vào chỗ trống trong câu sau:

가: 연필이 몇 개 있어요?

나: 연필이 ___ 개 있어요.

a)

세

b)

네

c)

다섯

d)

여섯

4.

Chọn danh từ chỉ đơn vị phù hợp trong ảnh trên

a)

병

b)

명

c)

권

d)

잔

5.

Chọn danh từ chỉ đơn vị phù hợp trong ảnh trên

a)

병

b)

명

c)

권

d)

잔

6.

Chọn danh từ chỉ đơn vị phù hợp trong ảnh trên

a)

병

b)

명

c)

권

d)

잔

7.

Chọn danh từ chỉ đơn vị phù hợp trong ảnh trên

a)

병

b)

명

c)

권

d)

잔

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

책상 위에 책이 몇 (...................) 있어요?

a)

병

b)

권

c)

명

d)

잔

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

교실에 선생님(............) 학생이 있어요

a)

이

b)

는

c)

의

d)

하고

10.

Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:

가: ____________?

나: 오렌지 두 개 주세요.

a)

몇 개 있어요

b)

오렌지 있어요

c)

무엇을 드릴까요

d)

오렌지는 얼마예요

11.

Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:

가: 공책하고 펜 있어요?

나: ______________.

a)

네, 모두 있습니다

b)

펜 다섯 개 주세요

c)

공책하고 펜을 사요

d)

죄송합니다, 사과가 없습니다

12.

Chọn câu SAI trong 4 phương án dưới đây

a)

펜 하나를 사요

b)

커피를 두 잔 마셔요.

c)

사과 다섯 개 주세요.

d)

학생이 열한 병 있어요.