Font size
Worksheets1. TIẾNG VIỆT (tuần 19)
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
cây táo
sấm sét
hiền lành
leo trèo
Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?
Bạn Hoa
tập viết
chăm chỉ
Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?
màu sắc
tính cách
hình dáng
tính chất
Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:
Bạn Bin là học sinh lớp 2A.
Chú hươu cao cổ gặm lá.
Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.
Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.
Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?
óng ả
đọc sách
mỏng nhẹ
ác độc
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
Mái tóc của ông ............ như mây.
tươi tắn
vui vẻ
hiền hậu
bạc trắng
dài - ngắn
nhỏ - ngắn
ngắn - cao
Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?
quyển vở
con voi
mái tóc
dễ thương
Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?
nhanh nhẹn
trắng muốt
bàn tay
múa
Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?
mái tóc
chạy
uống nước
cao vút
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:
"Bàn tay của em bé mũm mĩm."
Bàn tay
em bé
mũm mĩm
Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?
Bố em rất chăm chỉ.
Em sẽ làm bài tập sau giờ học.
Bà em là giáo viên.
Bác Hoa đang tưới cây.
Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:
Bộ lông của nó thật mềm mượt.
Chú chó đang nằm ngủ.
Con chó nhà em tên là Nicky.
Chú chơi đùa với em mỗi ngày.
Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:
đen láy
mịn màng
mềm mại
lái xe
Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:
Cô giáo em rất hiền.
Cô giáo em đang chấm bài.
Cô giáo em rất cao.
Tên cô là Lê Hiền.
Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:
Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.
Bà em
khuôn mặt
tròn
phúc hậu
