wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tin

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

2.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB

b)

1B = 1024 Bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1Bit = 1024B

3.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Hình ảnh

b)

Văn bản

c)

Dãy bit

d)

Âm thanh

4.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

b)

Chính chữ số 1

c)

Đơn vị đo lượng thông tin

d)

Một số có 1 chữ số

5.

Tại sao phải mã hoá thông tin?

a)

Để thay đổi lượng thông tin

b)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy

c)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy

d)

Tất cả đều đúng

6.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

GB

d)

GHz

7.

Mã hoá thông tin là quá trình:

a)

Đưa thông tin vào máy tính

b)

Chuyển thông tin về bit nhị phân

c)

Nhận dạng thông tin

d)

huyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác

8.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Một byte có 8 bits

b)

RAM là bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu là thông tin

d)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong

9.

1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:

a)

8

b)

255

c)

256

d)

65536

10.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó

c)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

d)

Hình ảnh, âm thanh

11.

Khi biểu diễn thuật toán bằng lưu đồ (sơ đồ khối), hình chữ nhật thể hiện điều gì ?

a)

Thể hiện thao tác tính toán

b)

Thể hiện thao tác so sánh

c)

Quy định trình tự thực hiện các thao tác

d)

Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu

12.

Trong tin học sơ đồ khối là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Sơ đồ mô tả thuật toán

c)

Sơ đồ về cấu trúc máy tính

d)

Sơ đồ thiết kế vi điện tử

13.

Thuật toán có tính:

a)

Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn

b)

Tính dừng, tính liên kết, tính xác định

c)

Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

d)

Tính tuần tự: Từ input cho ra output

14.

Chọn phát biểu đúng khi nói về Bài toán và thuật toán:

a)

Trong phạm vi Tin học, ta có thể quan niệm bài toán là việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện

b)

Thuật toán (giải thuật) để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input của bài toán này, ta nhận được Output cần tìm

c)

Sơ đồ khối là sơ đồ mô tả thuật toán

d)

Cả ba câu trên đều đúng

15.

Thuật toán sắp xếp bằng đổi chỗ cho dãy số A theo trật tự tăng dần dừng lại khi nào?

a)

Khi M =1 và không còn sự đổi chỗ

b)

Khi số lớn nhất trôi về cuối dãy

c)

Khi ai > ai + 1

d)

Tất cả các phương án

16.

Cho thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số nguyên sử dụng phương pháp liệt kê dưới đây:

Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2,…., aN;

Bước 2: Min ← ai, i ← 2;

Bước 3: Nếu i < N thì đưa đưa ra giá trị Min rồi kết thúc;

Bước 4:

Bước 4.1: Nếu ai > Min thì Min ← ai; Bước 4.2: i ← i+1, quay lại bước 3.

Hãy chọn những bước sai trong thuật toán trên:

a)

Bước 2

b)

. Bước 3

c)

Bước 4.1

d)

Bước 4.2

17.

Input của bài toán: "Hoán đổi giá trị của hai biến số thực A và C dùng biến trung gian B" là:

a)

Hai số thực A, C

b)

Hai số thực A, B

c)

Hai số thực B, C

d)

Ba số thực A, B, C

18.

Thuật toán tốt là thuật toán:

a)

Thời gian chạy nhanh

b)

Tốn ít bộ nhớ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Tất cả các phương án đều sai

19.

. Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác đinh Output của bài toán này?

a)

N là số nguyên tố

b)

N không là số nguyên tố

c)

N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố

d)

Tất cả các ý trên đều sai

20.

"…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm". Các cụm từ còn thiếu lần lượt là?

a)

Input – Output - thuật toán – thao tác

b)

Thuật toán – thao tác – Input – Output

c)

Thuật toán – thao tác – Output – Input

d)

Thao tác - Thuật toán– Input – Output

21.
a)

Một thư mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau

b)

Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó

c)

. Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau

d)

Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau

22.
a)

Dấu hai chấm (:)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu sao (*)

d)

Dấu phẩy (,)

23.
a)

Kiểu tệp

b)

Ngày/giờ thay đổi tệp

c)

Kích thước của tệp

d)

Tên thư mục chứa tệp

24.
a)

Một văn bản

b)

Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài

c)

Một gói tin

d)

Một trang web

25.
a)

Tệp đặc biệt không có phần mở rộng

b)

Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin)

c)

. Mục lục để tra cứu thông tin

d)

Tập hợp các tệp và thư mục con

26.
a)

Edit/ Copy/ chọn nơi chứa thư mục, tệp/Paste

b)

Chọn tệp, thư mục cần sao chép/ Edit/ Copy/ Paste

c)

Chọn tệp, thư mục cần sao chép/ Edit/ Copy/ chọn nơi chứa tệp, thư mục/ Edit/ Paste

d)

Không có lựa chọn nào đúng

31.
a)

Workstation (máy trạm);

b)

Client (máy khách);

c)

Server (máy chủ);

d)

A và B.

32.
a)

Các máy tính

b)

Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối giữa các máy tính với nhau

c)

Phần mềm hỗ trợ kết nối giữa các máy với nhau.

d)

Cả A, B, C.

33.
a)

sử dụng cáp quang;

b)

sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại;

c)

sử dụng đường truyền vô tuyến;

d)

A, B, C.

34.
a)

. Là thiết bị để kết nối hai mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang máy của mạng kia;

b)

Là thiết bị để kết nối mạng cục bộ với Internet;

c)

Là thiết bị để kết nối các máy thành một mạng sao cho từ máy này có thể gửi gói tin sang máy kia;

d)

Là thiết bị mạng để xây dựng mạng cục bộ không dây.

36.
a)

điểm truy cập không dây WAP;

b)

mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây;

c)

môdem;

d)

A và B.

37.
a)

Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây);

b)

Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây;

c)

Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến;

d)

Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây.

38.
a)

tập hợp các máy tính;

b)

mạng INTERNET;

c)

mạng LAN;

d)

tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một quy ước truyền thông.

39.
a)

xử lý phân tán ở nhiều máy, trong đó máy chủ cung cấp tài nguyên và các dịch vụ theo yêu cầu từ máy khách;

b)

xử lý được thực hiện ở một máy gọi là máy chủ. Máy trạm đơn thuần chỉ cung cấp quyền sử dụng thiết bị ngoại vi từ xa cho máy chủ;

c)

mọi máy trong mạng đều có khả năng cung cấp dịch vụ cho máy khác;

d)

máy chủ cung cấp thiết bị ngoại vi cho máy trạm. Máy trạm có thể dùng máy in hay ổ đĩa của máy chủ.

40.
a)

Mô hình ngang hàng tốt hơn mô hình khách-chủ vì mỗi máy trong mô hình đó vừa là máy chủ vừa là máy khách;

b)

Mỗi máy trong mô hình ngang hàng đều được bảo mật nên toàn bộ mạng được bảo mật tốt hơn;

c)

Trong mô hình khách-chủ chỉ có duy nhất một máy chủ;

d)

Trong mô hình ngang hàng, một máy tính đóng vai trò máy chủ khi cung cấp tài nguyên cho máy khác và đóng vai trò máy khách khi sử dụng tài nguyên do máy khác cung cấp.

41.
a)

Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP

b)

Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh

c)

Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính

d)

Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản

42.
a)

Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet

b)

Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

c)

Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP

d)

Internet là mạng có hàng triệu máy chủ

43.
a)

Là mạng lớn nhất trên thế giới

b)

Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

c)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

d)

Là mạng có hàng triệu máy chủ

44.
a)

Sử dụng đường truyền ADSL hoặc công nghệ không dây Wi-Fi hoặc qua truyền hình cáp

b)

Sử dụng đường truyền riêng (Leased line)

c)

Sử dụng modem qua đường điện thoại

d)

Tất cả các cách trên đều có thể kết nối Internet

45.
a)

Technology Central Processing / Intel Pentium

b)

Technology Central Processing/ Internet Protocol

c)

Transmisson Control Protocol/Internet Protocol

d)

Transmisson Control Protocol/Intel Penturm

46.
a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai

47.
a)

Mạng máy tính lớn nhất toàn cầu

b)

Sử dụng bộ giao thức TCP/IP

c)

Cung cấp một lượng thông tin khổng lồ

d)

Tất cả ý trên đều đúng

48.
a)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, tên người giao dịch ngày giờ gửi...

b)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi

c)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, dữ liệu, độ dài, thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin phục vụ khác

d)

Không đáp án nào đúng

49.
a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng khu vực

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng miễn phí

50.
a)

Học qua mạng

b)

Trao đổi thông tin qua thư điện tử

c)

Mua bán qua mạng

d)

Tất cả đều đúng

51.
a)

world wide web

b)

wide world web

c)

wesite world web

d)

wide with world

52.
a)

Mở ra khả năng tương tác giữa người dùng và máy chủ

b)

Có thể có nhiều video, ảnh động...

c)

Có nhiều trang liên kết đến trang chủ Home pase

d)

Một ý kiến khác

53.
a)

Là một ngôn ngữ siêu lập trình do Microsoft viết ra

b)

Là ngôn ngữ dùng giao tiếp giữa các máy tính trong mạng

c)

Là văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video...

d)

Tất cả các đáp án trên

54.
a)

Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virut là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus

b)

Không có phần mềm diệt virus nào có thể tìm và diệt tất cả các loại virus

c)

Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật

d)

Hiện nay có nhiều phần mềm diệt virus miễn phí người dùng có thể download sử dụng nó

55.
a)

Chỉ có người gửi thư mới có quyền truy nhập tệp đính kèm trong thư đã gửi đi.

b)

Khi chưa có thư phản hồi ta khẳng định người nhận chưa nhận được thư

c)

Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn về một số đặc điểm của tệp

d)

Trong hộp thư (Inbox) không thể có thư của người không quen

57.
a)

Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW, để truy cập đến các trang Web

b)

. Là chương trình duyệt và loại bỏ các Web có nội dung xấu

c)

Là một thư mục của hệ điều hành Windows

d)

Tất cả các đáp án trên

58.
a)

Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet

b)

Các luật bảo quyền liên quan đến sử dụng Internet

c)

Nguy cơ lây nhiễm virus rất cao

d)

Tất cả đều đúng

59.
a)

Chỉ có một trang duy nhất

b)

Có nội dung không thay đổi

c)

Không có video hay ảnh động

d)

Một ý kiến khác

60.
a)

Hyper Text Markup Language

b)

Hyper Text Memory Line

c)

Hyper Transfer Markup Language

d)

Một đáp án khác