wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đông Nam Á đất liền và hải đảo

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

ĐNA có bao nhiêu quốc gia?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

2.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm bộ phận

a)

Đất liền và hải đảo

b)

Hệ thống các đảo và quần đảo

c)

Chủ yếu là đất liền

d)

Đất liền và các đảo ven bờ

3.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đna

a)

Phú Quốc

b)

Calimanta

c)

Luxon

d)

GIava

4.

ĐNA là cầu nối giữa 2 đại dương nào

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

5.

Đông Nam Á là cầu nối giữa 2 châu lục nào

a)

Châu Á và châu Đại Dương

b)

Châu Á và châu Âu

c)

Châu Âu và châu Mĩ

d)

Châu Á và Châu Nam Cực

6.

Địa hình khu vực ĐNA chủ yếu là

a)

Đồng bằng

b)

Núi và cao nguyên

c)

Sơn nguyên

d)

Bồn địa

7.

Gió mùa mùa hạ ở kv ĐNA xuất phát từ khu áp cao nào

a)

Áp cao Nam bán cầu

b)

Áp cao Xibia

c)

Áp cao Bắc bán cầu

d)

Áp cao Bắc Phi

8.

Hướng của gió mùa mùa hạ ở kv đNA

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Bắc

9.

Gió mùa mùa đông thổi ở kv ĐNA có đặc điểm

a)

Khô và nóng

b)

Nóng và ẩm

c)

Lạnh và ẩm

d)

Lạnh và khô

10.

Gió mùa mùa hạ thổi ở kv ĐNa có đặc điểm

a)

Nóng và khô

b)

Lạnh và khô

c)

Nóng và ẩm

d)

Lạnh và ẩm

11.

Điền vào chỗ trống: "Phần đất liền của Đông Nam Á mang tên bán đảo ___"

a)

Mã Lai

b)

Trung Ấn

c)

Đông Ấn

d)

Đông Dương

12.

Quan sát hình 14.2(SGK), cho biết tháng có lượng mưa cao nhất của Pa-đăng.

a)

Tháng 8

b)

Tháng 2

c)

Tháng 11

d)

Tháng 5

13.

Điền vào chỗ trống: "Đa phần diện tích của Đông Nam Á có lượng mưa trên ___."

a)

100mm/năm

b)

500mm/năm

c)

1000mm/năm

d)

2000mm/năm

14.

Quan sát hình 14.1(SGK), đa phần các ngọn núi lửa ở Đông Nam Á thuộc về quốc gia nào?

a)

Việt Nam

b)

Phlippines

c)

Malaysia

d)

Indonesia

15.

Quốc gia nào có dân số thấp nhất Đông Nam Á?

a)

Việt Nam

b)

Singapore

c)

Đông Timor

d)

Brunei

16.

Đông Nam Á gồm mấy bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Cảnh quan chủ yếu của Đông Nam Á là

a)

rừng nhiệt đới ẩm thường xanh

b)

rừng thưa

c)

xava cây bụi

d)

rừng lá kim

18.

Đâu không phải đặc điểm tự nhiên của bán đảo Trung Ấn?

a)

Các dãy núi chạu theo hướn Bắc-Nam và Tây bắc-Đông nam

b)

Phần lớn có khí hậu xích đạo

c)

Địa hình bị chia cắt mạnh

d)

Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ

19.

Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không giáp biển là:

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

20.

Đặc điểm vị trí địa lí của Đông Nam Á

a)

Nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

b)

Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc

c)

Nằm giữa hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc

d)

Nằm ở phía đông nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

21.

Đông Nam Á có vị trí địa chính trị rất quan trọng vì:

a)

khu vực này tập trung rất nhiều khoáng sản

b)

là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

22.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì:

a)

Được phù sa các con sông bồi đắp

b)

Được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

c)

Được con người cải tạo hợp lí

d)

có lớp phủ thực vật phong phú

23.

Nguyên nhân khiến Đông Nam Á hải đảo chịu nhiều ảnh hưởng của thiên tai vì:

a)

là nơi gặp gỡ của các luồng sinh vật

b)

là nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng

c)

liền kề vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trong khí hậu nhiệt đới gió mùa

24.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia

b)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

c)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí

d)

Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán của mỗi quốc gia

25.

Hai kiểu khí hậu phổ biến ở Đông Nam Á là:

a)

kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa và kiểu khí hậu ôn đới hải dương

b)

kiểu khí hậu xích đạo và kiểu khí hậu ôn đới hải dương

c)

kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa và kiểu khí hậu xích đạo

d)

kiểu khí hậu ôn đới hải dương và ôn đới gió mùa

26.

Dựa vào lược đồ Phân bố dân cư ở Đông Nam Á, đặc điểm phân bố dân cư ở Đông Nam Á là

a)

Dân cư phân bố không đều, tập trung ở đồng bằng và miền núi

b)

Dân cư phân bố không đều, tập trung ở đồng bằng và ven biển

c)

Dân cư phân bố không đều, tập trung ở miền núi và ven biển

d)

Dân cư phân bố khá đều, nhưng đông nhất là ở các đồng bằng

27.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh.

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế với sự phân hóa của khí hậu

28.

Con sông chảy qua nhiều nước ở khu vực Đông Nam Á nhất là:

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Amua

d)

Sông Ấn