wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第十六课:你常去图书馆吗?

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

上网

a)

Lên mạng

b)

Xem phim

c)

Mượn sách

d)

hiện tại

2.

a)

bây giờ

b)

cùng

c)

lên mạng

d)

mượn

3.

chọn câu đúng nhất

a)

我跟你去校学习汉语

b)

我跟你一起去食堂吃午饭

c)

我跟你一起看老师王

d)

我跟你去图书馆看书

4.

一起

a)

cùng nhau

b)

với

c)

d)

đến

5.

Chọn đáp án đúng

a)

今天下午我们去学校的图书馆看书

b)

现在我们有去超市卖东西

c)

你们走图书馆借书吗

d)

我你给书看

6.

常常

a)

thường

b)

hay

c)

thường thường

7.

我们常去银行取钱,星期二下午我们一起去吧

a)

chúng tôi thường thường đi ngân hàng rút tiền,thứ 3 chúng ta cùng nhau đi đi

b)

Chúng tôi thường đi ngấn hàng rút tiền, chiều thứ 3 chúng ta cùng nhau đi nhé

c)

Chúng tôi thường đi ngân hàng rút tiền,chiều thứ 2 chúng ta cùng nhau đi nhé

d)

Chúng tôi thường thích đi ngân hàng rút tiền ,chiefu thứ 2 chusg ta cùng nhau đi đi

8.

复习

a)

ôn tập

b)

chuẩn bị bài

c)

học tập

d)

chơi

9.

email

a)

课文

b)

c)

伊妹儿

d)

练习

10.

Tài liệu

a)

资料

b)

公园

c)

安静

d)

宿舍

11.

yên tĩnh

a)

热闹

b)

现在

c)

安静

d)

超市

12.

我跟你一起去超市买东西吧

a)

Tôi và bạn cùng đi siêu thị mua đồ

b)

Tôi cùng bạn cùng nhau đi siêu thị mua đồ

c)

Tôi và bạn đi siêu thị mua đồ nhé

d)

Tôi và bạn cùng nhau đi siêu thị mua đồ nhé

13.

Luyện Tập

a)

练习

b)

c)

总是

d)

收发

14.

收发

a)

Nhận gửi

b)

Gửi nhận

c)

Email

d)

Ti vi

15.

电视剧

a)

Phim tình cảm

b)

Phim

c)

Phim truyền hình

d)

Ti vi

16.

phim

a)

电视剧

b)

电影

c)

音乐

d)

电视台

17.

từ mới

a)

生词

b)

词典

c)

电影

d)

18.

buổi tối

a)

上午

b)

晚上

c)

中午

d)

下午

19.

宿舍

a)

kí túc xá

b)

công viên

c)

siêu thị

d)

lên mạng

20.

这是哪儿?

a)

教学楼

b)

宿舍

c)

书店

d)

图书馆

21.

那个不在学校的里面?

a)

食堂

b)

图书馆

c)

教学楼

d)

医院

22.

Đâu là câu đáp lại của câu "对不起"

a)

不客气

b)

没关系

c)

谢谢

d)

不用谢

23.

"Toà nhà kí túc xá" trong tiếng Trung là

a)

食堂

b)

公园

c)

宿舍楼

d)

教学楼

24.

Đây là gì?

a)

路 /lù/

b)

泳池 /yǒngchí/

c)

书店/Shūdiàn/

d)

博物馆/bówùguǎn/

25.

你不知道图书馆在哪儿吗?

(a)  

26.

"sống, ăn ở " trong tiếng Trung là từ

a)

b)

c)

d)

27.

Đâu không phải là một loại 书?

a)

杂志

b)

词典

c)

课本

d)

铅笔

28.

学校里面有什么?

a)

宿舍

b)

宾馆

c)

广场

d)

饭店

29.

Q. Chọn chữ Hán phù hợp

a)

商店

b)

图书馆

c)

超市

30.

Sắp xếp thành hoàn chỉnh:

下午/跟/朋友/去/复习/图书馆/我/一起/旧课/常

a)

下午我常跟朋友一起去图书馆复习旧课。

b)

我常下午一起跟朋友去图书馆复习旧课。

c)

下午我常一起跟朋友去图书馆复习旧课

d)

下午我跟朋友常一起去图书馆复习旧课

31.

Chọn đáp án chính xác:

你去银行做什么?

a)

换钱

b)

借书

c)

寄包裹

d)

浇花

32.

Câu dưới đây đúng hay sai?

他去北京坐飞机。

a)

Đúng

b)

Sai

33.

"Lên mạng tìm tài liệu" tiếng Trung nói như thế nào?

a)

上网查资料

b)

网上查资料

c)

上网借资料

d)

上网资料

34.

"ôn tập bài khóa, chuẩn bị từ mới" tiếng Trung nói như nào?

(a)  

35.

Chọn đáp án cho câu hỏi sau:

你跟我一起去,好吗?

a)

好吧。

b)

好了。

c)

我吃了。

d)

我走了。

36.

"Phim truyền hình " tiếng Trung là gì?

a)

电视剧

b)

电影

c)

电视

d)

休息

37.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

" Mẹ tôi không thường xem ti vi."

(a)  

38.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

明天晚上你······我一起去,好吗?

a)

b)

c)

d)