WorksheetsHSK4 BÀI 2
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
thích nghi
适应
平时
正好
短信
ngày thường, lúc thường
适应
平时
正好
短信
tin nhắn
适应
平时
正好
短信
đúng lúc, được dịp, gặp dịp
适应
平时
正好
短信
đi dạo
交
逛
林
夏
gặp gỡ; cuộc họp mặt
聚会
联系
麻烦
毕业
tốt nghiệp
聚会
联系
麻烦
毕业
làm phiền
聚会
联系
麻烦
毕业
liên hệ
聚会
联系
麻烦
毕业
đặc biệt, riêng biệt
专门
差不多
张元
上海
hầu như, gần như
专门
差不多
张元
上海
giống như, dường như
好像
重新
尽管
真正
lần nữa, một lần nữa
友谊
重新
尽管
真正
thành công
按照
成功
顺利
感谢
thuận lợi
按照
成功
顺利
感谢
tin tức
消息
按时
奖金
工资
đúng hạn
消息
按时
奖金
工资
phương pháp
甚至
责任
知识
方法
kiến thức
甚至
责任
知识
方法
trách nhiệm
甚至
责任
知识
不得不
2. 要不是你给我打电话,我——忘了咱们见面的事
差不多
会
几乎
正好
1. 周末总是一个人在家太——了,你应该找朋友出去逛逛街,看看电影,吃吃饭
周围
理解
无聊
适应
3. chọn từ đồng nghĩa với từ đc gạch chân
来中国快一年了,你习惯这儿的生活了吗?
重新
合适
适应
喜欢
4. 周末我参加同学聚会,毕业后,我们就没——了,正好借这个机会见见。
麻烦
好像
联系
理解
5. 我喜欢现在的生活,很方便。不像以前住的地方,___一个超市都没有。
中间
适应
周围
尽管
làm phong phú
丰富
无聊
讨厌
周围
vô vị, nhàm chán
丰富
无聊
讨厌
周围
ghét
丰富
无聊
讨厌
周围
xung quanh
丰富
无聊
讨厌
周围
lại, nhưng mà
却
当
陪
镜子
khi
却
当
陪
镜子
đi cùng, ở bên cạnh
却
当
陪
镜子
khó khăn
及时
困难
交流
理解
đúng lúc, kịp thời
及时
困难
交流
理解
