wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn bài

Total questions: 61

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt

d)

Động đất và núi lửa

2.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

Tỷ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

b)

Số người trong độ tuổi lao động rất đông

c)

Tỷ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

d)

Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

3.

Dân số già đi sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây

a)

Thất nghiệp và thiếu việc làm

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường

d)

Tài nguyên nhân chóng cạn kiệt

4.

Trong các ngành sau ngày nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

5.

Nhiệt độ trái đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển

a)

O3

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2O

6.

Ở Việt Nam vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

7.

Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

a)

Xuất hiện những biến động đất

b)

Nhiệt độ trái đất tăng

c)

Băng ở vùng cực ngày càng dày

d)

Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi

8.

Hiện nay nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng nhưng chủ yếu là do

a)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lý ý

b)

Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện

d)

Khai thác và vận chuyển dầu mỏ

9.

Năm 2016 hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do

a)

Nước biển nóng lên

b)

Hiện tượng thủy triều đỏ

c)

Ô nhiễm môi trường nước

d)

Độ mặn của nước biển tăng

10.

Trong các loại khí thải sau loại khí thải nào để làm tầng ôdôn mỏng dần

a)

O3

b)

CFCs

c)

CO2

d)

N2O

11.

Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là

a)

Cháy rừng

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Con người khai thác quá mức

12.

Suy giảm đa dạng sinh học dẫn đến hậu quả nào sau đây

a)

Nước biển ngày càng cao

b)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền

c)

Mất đi nhiều loại sinh vật các gen di truyền

d)

Gia tăng hiện tượng động đất núi lửa

13.

Để bảo vệ nguồn gen động thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ bị tuyệt chủng cần

a)

Tăng cường nuôi trồng

b)

Đưa chúng đến các vườn thú công viên

c)

Tuyệt đối không được khai thác

d)

Đưa vào sách đỏ để bảo vệ

14.

Trong những thập niên cuối thế kỷ 20 và đầu thế kỷ 21 mối đe dọa trực tiếp ổn định hòa bình thế giới là

a)

Làn sóng di cư tới các nước phát triển

b)

Nạn bắt cóc người buôn bán nô lệ

c)

Khủng bố xung đột sắc tộc xung đột tôn giáo

d)

Buôn bán vận chuyển động vật hoang dã ả

15.

Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác tích cực giữa

a)

Các quốc gia trên thế giới

b)

Các quốc gia phát triển

c)

Các quốc gia đang phát triển

d)

Một số cường quốc kinh tế

16.

Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí hoa kỳ trong phát triển kinh tế xã hội

a)

Tiếp giáp với Canada

b)

Nằm ở bán cầu tây

c)

Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ tiếp giáp với hai đại dương lớn

d)

Tiếp giáp với khu vực Mĩ Latinh

17.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km vuông hoa kỳ bao gồm

a)

Bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii

b)

Quần đảo Hawaii và quần đảo ăng-ti lớn

c)

Quần đảo ăng-ti lớn và quần đảo ăng-ti nhỏ

d)

Quần đảo ăng-ti nhỏ và bán đảo Alaska

18.

Vùng phía tây hoa kỳ bao gồm

a)

Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2.000m xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

b)

Khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng

c)

Đồng bằng phù Sa màu mỡ do hệ thống sông mississippi bồi đắp và vùng đồi thấp

d)

Các đồng bằng phù Sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già apalat

19.

Vùng phía đông hoa kỳ bao gồm

a)

Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương

b)

Dãy núi già a-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương

c)

Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp

d)

Vùng núi Coocdie và các thung lũng rộng lớn

20.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía đông

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới

d)

Cận nhiệt đới và cận xích đạo

21.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây

a)

Các đồng bằng ven Thái Bình Dương

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía tây

c)

Các khu vực giữa dãy apalat và dãy rốc ky

d)

Các đồi núi ở bán đảo Alaska

22.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây

a)

Vùng phía tây và vùng trung tâm

b)

Vùng phía Đông và vùng trung tâm

c)

Vùng trung tâm và bán đảo Alaska

d)

Vùng phía Đông và quần đảo Hawaii

23.

Các loại khoáng sản vàng đồng bôxit chì của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Vùng phía đông

b)

Vùng trung tâm

c)

Vùng phía Tây

d)

Bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii

24.

Dầu mỏ và khí tự nhiên của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây

a)

Dãy a-pa-lat bồn địa lớn ban tếch dát

b)

Bồn địa lớn và đồng bằng mississippi bán đảo Alaska

c)

Ban tếch dát ven Vịnh mexico bán đảo Alaska

d)

Ven Vịnh mexico dãy a-pa-lat bán đảo Alaska

25.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào

a)

Vùng phía tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng trung tâm

c)

Vùng trung tâm và bán đảo Alaska

d)

Bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii

26.

Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Số Dương đứng thứ 3 trên thế giới

b)

Dân số tăng nhanh một phần quan trọng là do nhập cư

c)

Dân nhập cư đa số là người châu á

d)

Dân cư Mỹ la Tinh nhập cư vào Hoa Kỳ

27.

Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho hoa kì là

a)

Nguồn lao động có trình độ cao

b)

Nguồn đầu tư vốn lớn

c)

Làm phong phú thêm nền văn hóa

d)

Làm đa dạng về chủng tộc

28.

Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

Châu âu

b)

Châu Phi

c)

Châu á

d)

Mỹ la Tinh

29.

Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

Châu âu

b)

Châu Phi

c)

Châu á

d)

Mỹ la Tinh

30.

Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Đại Tây Dương

c)

Ven Vịnh mexico

d)

Khu vực trung tâm

31.

Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương

b)

Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

c)

Phía bắc và ven bờ Thái Bình Dương

d)

Phía tây và ven bờ Đại Tây Dương

32.

Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở

a)

Nông thôn

b)

Các siêu đô thị

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Các thành phố vừa và nhỏ

33.

Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá

c)

Nguồn lao động kỹ thuật dồi dào

d)

Phát triển từ một nước tư bản lâu đời

34.

Ý nào sau đây đúng khi nói về kinh tế Hoa Kỳ

a)

Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng tới nền kinh tế thế giới

b)

Nền kinh tế có tình chuyên môn Hóa cao

c)

Có nền kinh tế bị phụ thuộc nhiều vào sản xuất nhập khẩu

35.

Ý nào sau đây đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ

a)

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

b)

Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ của mình

c)

Thông tin liên lạc rất hiện đại nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

d)

Ngành du lịch phát triển mạnh Nhưng doanh Thu lại rất thấp

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Tỷ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng xuất khẩu

c)

Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ

d)

Hiện nay các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương

37.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là

a)

Chế biến

b)

Điện lực

c)

Khai khoáng

d)

Cung cấp nước Ga khí

38.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ các ngành nào sau đây có tỷ trọng ngày càng tăng

a)

Luyện kim hàng không Vũ trụ

b)

Dệt điện tử

c)

Hàng không Vũ trụ điện tử

d)

Gia công đồ nhựa điện tử

39.

Hoạt động nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng sạch tái tạo

a)

Nhiệt điện

b)

Điện địa nhiệt

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời

40.

Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kỳ là

a)

Luyện kim chế tạo ô tô đóng tàu điện tử

b)

Đóng tàu dệt chế tạo ô tô hàng không Vũ trụ

c)

Hóa dầu hàng không Vũ trụ dệt luyện kim

d)

Luyện kim chế tạo ôtô đóng tàu hóa chất dệt

41.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

Luyện kim hàng không Vũ trụ cơ khí điện tử viễn thông

b)

Hàng không Vũ trụ cơ khí điện tử viễn thông, dệt

c)

Hóa dầu hàng không Vũ trụ cơ khí điện tử viễn thông

d)

Chế tạo ô tô hàng không Vũ trụ cơ khí điện tử viễn thông

42.

Ý nào sau đây không đúng với nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Nền nông nghiệp đứng đầu thế giới

b)

Giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông tăng tỷ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước

43.

Ý nào sau đây đúng về nền nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình

b)

Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành muộn như phát triển mạnh

c)

Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới

d)

Hiện nay các vành đai chuyên canh phát triển mạnh

44.

Hoa Kỳ không phải là nước xuất khẩu nhiều

a)

Lúa mì

b)

Cafe

c)

Ngô

d)

Đỗ tương

45.

Ý nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ hiện nay

a)

Chuyển vành đai chuyên canh sản các vùng sản xuất nhiều loại nông sản

b)

Tăng tỷ trọng hoạt động thường nông giảm tỷ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

Tăng số lượng trang trại cùng với giảm diện tích bình quân mỗi trang trại

d)

Tăng xuất khẩu nguyên liệu nông sản

46.

Vào năm 2016 nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Thụy điển

47.

Nước nằm giữa châu âu nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là

a)

Thụy Sĩ

b)

Island

c)

Na Uy

d)

Bỉ

48.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của EU

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Chính trị

49.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các khu vùng

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

50.

Vào năm 2004 so với Hoa Kỳ EU có

a)

Số dân nhỏ hơn

b)

GDP lớn hơn

c)

Tỷ trọng xuất khẩu trong GDP nhỏ hơn

d)

Tỷ trọng trong xuất khẩu của thế giới nhỏ hơn

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung Châu âu

a)

Quyền tự do đi lại cư trú chọn nghề của công dân được đảm bảo

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

Các nước EU của chính sách thương mại trung buôn bán với nước ngoài khối

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung

52.

Tự do di chuyển bao gồm

a)

Tự do cư trú lựa chọn nơi làm việc dịch vụ kiểm toán

b)

Tự do đi lại cư trú dịch vụ vận tải

c)

Tự do đi lại cơ chú lựa chọn nơi làm việc

d)

Tự do đi lại cư trú dịch vụ thông tin liên lạc

53.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

Tự do đi lại cư trú lựa chọn nơi làm việc

b)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

d)

Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng

54.

Việc sử dụng đồng tiền chung euro trong EU sẽ

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung Châu âu

b)

Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn

d)

Công tác kế toán của doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp

55.

Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không airbus gồm

a)

Đức Pháp Tây ban Nha

b)

Đức Pháp đan mạch

c)

Đức Pháp Anh

d)

Đức Pháp thụy điển

56.

Gần đây có một sự kiện lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của EU là

a)

Người dâ bỉ đã đồng ý ra khỏi EU

b)

Chính phủ bêlarut xin gia nhập EU

c)

Người dân Pháp đã đồng ý ra khỏi EU

d)

Người dân anh đã đồng ý ra khỏi EU

57.

Biểu đồ thể hiện sản lượng

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

58.

Biểu đồ so sánh GDP

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

59.

Biểu đồ cơ cấu, quy mô và cơ cấu, tỷ trọng, thành phần

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

60.

Biểu đồ thể hiện sự phát triển, tốc độ tăng trưởng, biến động

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

61.

Biểu đồ cơ cấu, chuyển dịch cơ cấu, tỷ trọng, quy mô, nhiều năm, ít thành phần

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền