wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

2.

Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm.

a)

136cm2

b)

136dm2

c)

1360dm2

d)

1360cm2

3.

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Diện tích mảnh đất đó là:

a)

1000m2

b)

10m2

c)

100dm2

d)

10dm2

4.

Một hình bình hành có diện tích là 112cm2, độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?

a)

14cm

b)

15cm

c)

16cm

d)

17cm

5.

Một hình bình hành có diện tích là 50cm2, chiều cao là 5cm. Độ dài hình bình hành đó là:

a)

25cm

b)

15cm

c)

10cm

6.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 34cm và gấp đôi chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

578cm2

b)

587cm2

c)

687cm2

d)

678cm2

7.

Hình bình hành có độ dài đáy là 10cm, chiều cao là 7cm. Diện tích hình bình hành đó là ........ 

a)

b)

70

c)

17

d)

34

8.

Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14m, chiều cao bằng nửa độ dài đáy.

4 lines
9.

Tính diện tích hình bình hành, biết tổng số đo độ dài đáy và và chiều cao là 24cm, độ dài đáy hơn chiều cao 4cm.

4 lines
10.

Một hình bình hành có diện tích bằng 24 cm2cm^2  , độ dài đáy là 6cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.

a)

18 cm

b)

30 cm

c)

144cm

d)

4cm

11.

Hình bình hành có chiều cao bằng 9dm. Tính độ dài đáy của hình đó, biết diện tích của nó bằng 54 dm2dm^2  .

a)

6cm

b)

6dm

c)

45dm

d)

27dm

12.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

13.

Diện tích hình chữ nhật ABCD ………….. diện tích hình bình hành MNPQ.

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

bé hơn

d)

không so sánh được

14.

Tìm chiều cao của hình bình hành có diện tích là 135 dm2dm^2  , độ dài cạnh đáy là 9dm.  

a)

144dm

b)

15cm

c)

126dm

d)

15dm

15.

Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 4dm 8cm, chiều cao bằng 13\frac{1}{3}  độ dài đáy. Tính diện tích mảnh bìa đó.

a)

48 dm2dm^2  

b)

768  cm2cm^2  

c)

16  cm2cm^2  

d)

786  dm2dm^2  

16.

Hình bình hành có độ dài đáy là 5dm, chiều cao bằng 12cm. Diện tích hình bình hành đó là (a)   cm2cm^2  

17.

Một hình bình hành có diện tích bằng 24 cm2cm^2  , độ dài đáy là 6cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.

a)

18 cm

b)

30 cm

c)

144cm

d)

4cm

18.

Hình bình hành có chiều cao bằng 9dm. Tính độ dài đáy của hình đó, biết diện tích của nó bằng 54 dm2dm^2  .

a)

6cm

b)

6dm

c)

45dm

d)

27dm

19.

Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy bằng 40m, chiều cao bằng 20m. Tính diện tích của thửa ruộng.

4 lines
20.

Hình có diện tích bé hơn 20 cm2cm^2  là:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

21.

Hình bình hành có cạnh đáy 14dm, chiều cao 6dm. Diện tích hình bình hành đó là (a)   dm2

- lưu ý: chỉ ghi số nhé.

22.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

23.

Công thức tính diện tích hình bình hành: S = a x h

(S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao của hình bình hành)

Tính diện tích của hình bình hành, biết độ dài đáy là 4m, chiều cao là 13dm.

a)

52m2

b)

52dm2

c)

520m2

d)

520dm2

24.

Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết độ dài đáy DC = 15 cm, chiều cao AH= 5 cm.

Diện tích hình bình hành ABCD là (a)   cm2

- lưu ý: chỉ ghi số nhé.

25.

Một hình bình hành có chiều dài cạnh đáy là 32cm, chiều cao là 2dm. Tính diện tích hình bình hành (a)   cm2

Lưu ý : chỉ ghi số nhé

26.

Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài đáy là 42cm, chiều cao bằng 1/3 độ dài đáy.

a)

14 cm2

b)

126 cm2

c)

588 cm2

d)

14 cm

27.

Tính diện tích hình bình hành, biết chiều cao là 16m, độ dài đáy gấp 2 lần chiều cao..

a)

32 m2

b)

512 m2

c)

256 m2

d)

64 m2

28.

Một  khu đất hình bình hành có chiều cao là 10m, độ dài đáy gấp 4 lần chiều cao. Người ta trồng lúa trên khu đất, tính ra 5m2 thu được 2kg thóc. Hỏi người ta thu hoạch ở khu đất đó bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

a)

400 m2

b)

800 kg

c)

160 kg

d)

400 kg

29.

Một hình bình hành có diện tích là 350cm2, độ dài đáy là 50cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.

a)

70cm2

b)

35cm

c)

70cm

d)

7cm

30.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

31.

Mảnh đất hình bình hành có diện tích 125 m2 , độ dài đáy là 25m. Tính chiều cao của mảnh đất.

a)

5m

b)

25m

c)

100m

d)

75m

32.

Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy bằng 50m, chiều cao bằng 40m. Trên mảnh vườn đó người ta trồng các cây bưởi. Cứ 4 m2m^2   trồng 1 cây bưởi. Hỏi cả mảnh vườn đó trồng được bao nhiêu cây bưởi?

4 lines
33.

Hình bình hành có độ dài đáy là 5dm, chiều cao bằng 12cm. Diện tích hình bình hành đó là (a)   cm2cm^2  

34.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

35.

Cho hình bình hành ABCD có cạnh đáy ……. và đường cao tương ứng AH.

a)

BC

b)

AD

c)

AB

d)

DC

36.

Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài đáy là 12cm, chiều cao là 7cm.

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

84 cm

37.

Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài đáy là 24dm, chiều cao là 6dm.

a)

60 dm2

b)

72 dm2

c)

144 dm2

d)

60 dm

38.

Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài đáy là 9m, chiều cao là 11dm.

a)

990 dm2

b)

99 dm2

c)

99 m2

d)

990 m2

39.

Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài đáy là 42cm, chiều cao bằng 1/3 độ dài đáy.

a)

14 cm2

b)

126 cm2

c)

588 cm2

d)

14 cm

40.

Tính diện tích hình bình hành, biết chiều cao là 16m, độ dài đáy gấp 2 lần chiều cao..

a)

32 m2

b)

512 m2

c)

256 m2

d)

64 m2

41.

Một  khu đất hình bình hành có chiều cao là 10m, độ dài đáy gấp 4 lần chiều cao. Người ta trồng lúa trên khu đất, tính ra 5m2 thu được 2kg thóc. Hỏi người ta thu hoạch ở khu đất đó bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

a)

400 m2

b)

800 kg

c)

160 kg

d)

400 kg

42.

Một hình bình hành có diện tích là 14m2, chiều cao là 2m. Tính độ dài cạnh đáy của hình bình hành đó.

a)

7m

b)

28m

c)

14m

d)

392m

43.

Một hình bình hành có diện tích là 350cm2, độ dài đáy là 50cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.

a)

70cm2

b)

35cm

c)

70cm

d)

7cm

44.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

45.

công thức tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là a và chiều cao là h:

a)

S = a : h

b)

S = a x h

c)

S = h : a

d)

S = a + b

46.

Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm gì?

a)

Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

b)

Lấy chiều cao nhân với độ dài đáy (cùng đơn vị đo)

c)

Lấy chiều cao chia cho độ dài đáy (cùng đơn vị đo)

d)

Lấy độ dài đáy chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

47.

Hình nào trong các hình sau đây có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau?

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

48.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

49.

Chọn khẳng định đúng:

a)

A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau

b)

B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao

c)

C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

50.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

51.

Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 8cm là:

a)

A. 22 cm2

b)

B. 44 cm2

c)

C. 56 cm2

d)

D. 112 cm2

52.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

53.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

54.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

55.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

56.

Câu nào SAI?

a)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

57.

Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:

a)

18cm và 30cm

b)

6cm và 8cm

c)

3cm và 16cm

d)

9cm và 15cm

58.

Hình bình hành có độ dài đường cao là 12 cm, ứng với cạnh có độ dài gấp rưỡi độ dài của đường cao. Thì diện tích là bao nhiêu ?

a)

18 cm2cm^2  

b)

216  cm2cm^2  

c)

15 cm

d)

180 cm

59.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

a)

Không tính được

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

60.

* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

các cạnh đối bằng nhau

b)

các cạnh đối song song

c)

các góc đối bằng nhau

d)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

61.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

62.

Hình nào sau đây là hình bình hành?

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

63.

Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:

a)

AB = CD

b)

AD = BC

c)

AB // CD và AD = BC

d)

AB = CD và AD = BC

64.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:

a)

7cm

b)

28cm

c)

14cm

d)

48cm

65.

Tính số đo các góc của hình bình hành ABCD biết  DC=30°\angle D-\angle C=30\degree  ( \angle : kí hiệu góc)

a)
b)
c)
d)
66.

ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:

* Hình bình hành là tứ giác:

a)

có các cạnh kề bằng nhau

b)

có các cạnh đối song song

c)

có các cạnh đối bằng nhau

d)

có các góc đối bằng nhau

67.

Tìm CÁC dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

( ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc kề bằng nhau

e)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

68.

Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?

a)

7cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

10cm

69.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. AB = CD, AD = BC

b)

B. AB song song với CD, AD song song với BC

c)

C. AB = BC = CD = DA

d)

D. Đáp án A và B

70.

Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao 24cm và diện tích 432cm2 là:

a)

A. 16cm

b)

B. 17cm

c)

C. 18cm

d)

D. 19cm

71.

Biết chu vi hình bình hành ABCD bằng 20cm. Chu vi tam giác ABD bằng 12. Độ dài cạnh BD là:

a)

A. 2cm

b)

B. 3cm

c)

C. 4cm

d)

D. 5cm

72.

Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.

73.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

74.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
75.

Chu vi hình bình hành có độ dài 2 cạnh là a và b:

a)

a + b

b)

a + b x 2

c)

(a + b) . 2

d)

2: (a + b)

76.

Diện tích hình bình hành có độ dài đường cao là h ứng với cạnh có độ dài a:

a)

a + h

b)

a . h

c)

a - h

d)

a : h

77.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = CD

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

78.

Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?

a)

Góc tại đỉnh M và N

b)

Góc tại đỉnh M và P

c)

Góc tại đỉnh Q và P

d)

Góc tại đỉnh M và Q

79.

Hình bình hành MNPQ có MN = 10cm, NP = 8 thì có chu vi là:

a)

34 cm

b)

35 cm

c)

36 cm

d)

37 cm

80.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

a)

Không tính được

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

81.

Hình bình hành được biết có đặc điểm gì ? (Chọn 2 đáp án)

a)

có hai cặp cạnh đối diện song song

b)

có hai cặp cạnh vuông góc với nhau

c)

có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

có hai cặp cạnh không đối diện nhau

82.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

83.

Chọn khẳng định Đúng nhất trong các khẳng định sau:

a)

A. Hình bình hành có một cặp cạnh bằng nhau

b)

B. Hình bình hành có một cặp cạnh song song

c)

C. Hình bình hành có một cặp cạnh song song và bằng nhau

d)

D. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

84.

Hình nào trong các hình sau đây là hình bình hành?

a)

A. ABCD và EGHI

b)

B. ABCD và JKLM

c)

C. ABCD và ONQP

d)

D. ABCD

85.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

86.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. AB = CD, AD = BC

b)

B. AB song song với CD, AD song song với BC

c)

C. AB = BC = CD = DA

d)

D. Đáp án A và B

87.

Chọn khẳng định đúng:

a)

A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau

b)

B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao

c)

C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

88.

Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm. Tính CD?

a)

A. 5mm

b)

B. 5cm

c)

C. 5dm

d)

D. 5m

89.

Cho hình bình hành MNPQ có MN= 12cm. Độ dài PQ bằng bao nhiêu?

a)

A. 6cm

b)

B. 12cm

c)

C. 18cm

d)

D. 12mm

90.

Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm, AD = 7cm. Chu vi hình bình hành ABCD là

a)

A. 24cm

b)

B. 12cm

c)

C. 36cm

d)

D. 48cm

91.

Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 8cm là:

a)

A. 22 cm2

b)

B. 44 cm2

c)

C. 56 cm2

d)

D. 112 cm2

92.

Câu 1. Trong hình bình hành ABCD, cặp đoạn thẳng song song với nhau là :

a)

A. AD và BC

b)

B. AD và AB

c)

C. BA và BC

d)

D. AB và BC

93.

Câu 2

Một hình bình hành có chiều cao là 5m, độ dài đáy gấp đôi chiều cao.

Tính diện tích của HBH đó.

a)

500 m2

b)

50 m2

c)

10 m2

d)

25m2

94.

Một HBH có chiều cao 25m, đáy 10m. Diện tích là:

a)

2500m2

b)

2.5m2

c)

35m2

d)

250m2

95.

diện tích hình bình hành có đáy 4cm và chiều cao 3dm là:

a)

12 cm2

b)

15 dm2

c)

120 cm2

d)

120 dm2

96.

Đâu là hình bình hành ?

a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 4

c)

1, 3, 5

d)

1, 4, 5

97.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

98.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
99.

Chu vi hình bình hành có độ dài 2 cạnh là a và b:

a)

a + b

b)

a + b x 2

c)

(a + b) . 2

d)

2: (a + b)

100.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = CD

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

101.

công thức tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là a và chiều cao là h:

a)

S = a : h

b)

S = a x h

c)

S = h : a

d)

S = a + b

102.

Dấu hiệu để nhận biết hình bình hành là:

a)

Hình có hai cặp cạnh đối diện song song

b)

Hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

103.

Cách tính diện tích hình bình hành là:

a)

Lấy cạnh đáy nhân với chiều cao

b)

Lấy hai cạnh liên tiếp nhân với nhau

c)

Lấy cạnh đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Lấy cạnh đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

104.

Đâu là công thức tính diện tích hình bình hành em được học ?

a)

S = A x H

b)

S = a x h

c)

S = a x b

d)

S = a : b

105.

Hình bình hành có phải là một tứ giác hay không?

a)

b)

Không

106.

Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4 m, chiều cao là 13 dm là:

a)

( 4 + 13 ) × 2 = 34 (cm2)\left(\ 4\ +\ 13\ \right)\ \times\ 2\ =\ 34\ \left(cm^2\right)  

b)

4 × 13 : 2 =26 (dm2)4\ \times\ 13\ :\ 2\ =26\ \left(dm^2\right)  

c)

4 × 13 = 52 (cm2)4\ \times\ 13\ =\ 52\ \left(cm^2\right)  

d)

40 ×13 =520 (dm2)40\ \times13\ =520\ \left(dm^2\right)  

107.

Trong hình bình hành EGHK, hai cặp cạnh đối diện là:

a)

EG và GH

b)

EG và KH

c)

EK và GH

d)

EK và KH

108.

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40 dm, chiều cao là 25 dm. Tính diện tich mảnh đất đó.

a)

10 dm210\ dm^2  

b)

100 dm2100\ dm^2  

c)

1000 dm21000\ dm^2  

d)

10 000 dm210\ 000\ dm^2  

109.

Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4 dm, chiều cao là 34 cm là:

a)

6320 cm26320\ cm^2  

b)

1360 cm21360\ cm^2  

c)

1306 cm21306\ cm^2  

d)

2360 cm22360\ cm^2  

110.

Diện tích hình bình hành bằng

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

b)

Độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Độ dài đáy nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

111.
a)

Đúng

b)

Sai

112.

Diện tích của hình bình hành là:...

a)

45 cm²

b)

45 cm

c)

14 cm²

d)

14 cm

113.

Diện tích của hình bình hành là:...

a)

52 cm²

b)

52 cm

c)

17 cm²

d)

17 cm

114.

Diện tích hình bình hành là:...

a)

63 cm

b)

63 cm²

c)

16 cm²

d)

16 cm

115.

Hình bình hành là hình

a)

Có các cặp cạnh đối song song

b)

Có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau

c)

Có các cặp cạnh đối không song song

d)

Có các cặp cạnh đối không bằng nhau

116.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

117.

Hình vẽ trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

118.

Hình nào trong các hình sau đây có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau?

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

119.

Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm gì?

a)

Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

b)

Lấy chiều cao nhân với độ dài đáy (cùng đơn vị đo)

c)

Lấy chiều cao chia cho độ dài đáy (cùng đơn vị đo)

d)

Lấy độ dài đáy chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

120.

Công thức tính diện tích hình bình hành: S = a x h

(S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao của hình bình hành)

Tính diện tích của hình bình hành, biết độ dài đáy là 4m, chiều cao là 13dm.

a)

52m2

b)

52dm2

c)

520m2

d)

520dm2

121.

Chu vi của một hình là

a)

Toàn bộ bề mặt của hình

b)

Toàn bộ phần bên trong của hình

c)

Tổng độ dài các cạnh bao quanh hình đó

d)

Hai lần số cạnh của hình

122.

Diện tích của một hình là:

a)

Toàn bộ bề mặt của hình

b)

Toàn bộ phần bên trong của hình

c)

Tổng độ dài các cạnh bao quanh hình đó

d)

Hai lần số cạnh của hình

123.

Với a là chiều dài hình bình hành, b là chiều rộng hình bình hành thì công thức tính chu vi hình bình hành là:

a)

a x b

b)

(a + b) x 2

c)

a + b x 2

d)

(a + b) : 2