wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HKII Môn Toán L1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số sau: Số nào là số tròn chục?

a)

25

b)

38

c)

40

d)

1

2.

Số tròn chục điền vào chỗ chấm:

30 <....< 60

a)

25, 26

b)

40, 50

c)

30, 60

d)

50, 60

3.

50 gồm (a)   chục

4.

Số tròn chục còn thiếu trong các dãy số sau:

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, ....., 90

a)

71

b)

85

c)

80

d)

90

5.

85 gồm ..................

a)

5 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 5 đơn vị

c)

8 chục

d)

5 chục

6.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

99

d)

100

7.

số bé nhất có hai chữ số là

a)

20

b)

10

c)

80

d)

0

8.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là

a)

100

b)

90

c)

99

d)

10

9.

số tròn chục bé nhất là

a)

0

b)

1

c)

10

d)

100

10.

ý nào đúng?

a)

45 gồm 4 chục và 0 đơn vị

b)

45 gồm 5 chục và 4 đơn vị

c)

45 gồm 5 chục và 5 đơn vị

d)

45 gồm 4 chục và 5 đơn vị

11.

Minh: 20 quyển vở

Mẹ cho: 4 quyển vở

Minh có tất cả:.... quyển vở?

a)

24

b)

42

c)

45

d)

12

12.

18 - 2 - 2 = ....?

a)

12

b)

14

c)

17

d)

18

13.

2 chục quả cam = .... quả cam

a)

200

b)

20

c)

12

d)

21

14.

Phép tính này đúng hay sai:

15 cm - 10 cm = 5

a)

Đúng

b)

Sai

15.

25 cm - 5 cm =....?

a)

20 cm

b)

10 cm

c)

20

d)

10

16.

Elsa có 3 chục quả táo. Elsa cho Anna 1 chục táo. Hỏi Elsa còn bao nhiêu quả táo?

a)

20

b)

12

c)

2

d)

3

17.

Buổi sáng, bạn Nam giúp mẹ trồng được 10 cái cây. Buổi chiều, bạn Nam trồng tiếp được 12 cái cây. Hỏi cả ngày bạn Nam trồng được bao nhiêu cái cây?

a)

22

b)

24

c)

21

d)

12

18.

Số 24 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

2,5

b)

4,2

c)

2,4

d)

24,4

19.

Số?

20, 22, 24, ........, ........, 30:

a)

25, 26

b)

28, 29

c)

25, 29

d)

26, 28

20.

Số thích hợp điền vào ô trống: 35 + ... = 55

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

21.

Số 36 gồm:

a)

3 chục , 6 đơn vị

b)

3 trăm , 6 đơn vị

c)

3 triệu , 6 đơn vị

d)

3 chục , 3 đơn vị

22.
a)

1 hình vuông, 3 hình tam giác

b)

1 hình vuông, 5 hình tam giác

c)

1 hình vuông, 4 hình tam giác

d)

1 hình vuông, 6 hình tam giác

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

Không có đáp án nào

24.

Cho : 10 + 50 ... 40 + 20. Dấu nào điền vào chỗ chấm ?

a)

<

b)

>

c)

=

25.

Cho các số: 48, 81, 93, 98, 89, 40. Các số chẵn là các số nào ?

a)

48, 89

b)

81, 89, 93

c)

40

d)

48, 98, 40

26.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

28 + ... = 58

a)

28

b)

30

c)

40

d)

13

27.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

87 - 56 + ... = 46

a)

15

b)

25

c)

36

d)

60

28.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

88 - 54 - 4 = ...

a)

34

b)

44

c)

54

d)

30

29.

Tính: 24 cm + 15 cm = ...

a)

39

b)

75

c)

39 cm

d)

75 cm

30.

Bình có 14 viên bi, An có 11 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?

a)

25

b)

3

c)

30

d)

52

31.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số nào ?

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

32.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

90

b)

98

c)

80

d)

100

33.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số nào ?

a)

1

b)

0

c)

10

d)

11

34.

Kết quả của phép cộng số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số là bao nhiêu?

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

35.

Kết quả của phép trừ số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số bé nhất có hai chữ số giống nhau là bao nhiêu ?

a)

98

b)

87

c)

90

d)

99

36.

Băng giấy thứ nhất dài 27cm, băng giấy thứ hai dài 71cm. Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu cm?

a)

89

b)

98

c)

98cm

d)

56cm

37.

Các số: 25, 58, 72, 36, 90, 54 được viết theo thứ tự:

từ lớn đến bé là:.............................................

a)

25, 36, 58, 54,72, 90

b)

25, 36, 54, 58, 72, 90

c)

90, 72, 58, 54, 36, 25

38.

Điền dấu: <; >; = vào chỗ chấm:

40 + 15......... 58

a)

>>

b)

<<

c)

==

39.

Lan cho Hồng 5 quyển sách, Lan còn lại 12 quyển sách. Hỏi lúc đầu Lan có bao nhiêu quyển sách?

a)

20 quyển sách

b)

7 quyển sách

c)

17 quyển sách

40.

Hình bên có:

- ............ hình vuông

- ............ hình tam giác

a)

2 hình vuông, 5 tam giác.

b)

2 hình vuông, 4 hình tam giác.

c)

2 hình vuông, 6 hình tam giác.

41.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

a)

9

b)

10

c)

8

42.

Bình có 50 mươi viên bi, Bình cho bạn một số viên bi, Bình còn lại 30 viên bi. Hỏi Bình cho bạn bao nhiêu viên bi?

a)

10 viên bi

b)

20 viên bi

c)

15 viên bi

43.

80cm - 20cm + 30cm = ...

a)

50cm

b)

60cm

c)

90

d)

90cm

44.

46 < ... < 48

a)

45

b)

46

c)

47

d)

49

45.

15 + 4 < ... < 20 + 1

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

46.

Một tuần có ... ngày.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

47.

1 tuần và 3 ngày là mấy ngày ?

a)

7 ngày

b)

8 ngày

c)

9 ngày

d)

10 ngày

48.

Hôm nay là ngày 11 tháng 4. Ngày kia là ngày ... tháng 4.

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

49.

30, ... , 32 , 33 , ...

a)

31, 34

b)

31, 32

c)

35, 36

d)

31, 33

50.

Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 23 rồi trừ đi 32 thì bằng 33.

a)

88

b)

65

c)

56

d)

46