wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 12

Total questions: 36

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Những mô tả nào sau đây về NST là chính xác

a)

NST giới tính gồm một cặp NST tương đồng và khác nhau ở hai giới

b)

Ở đa số động vật, NST giới tính gồm một cặp NST khác nhau giữa hai giới

c)

Ở đa số động vật, NST giới tính gồm một cặp NST khác nhau giữa hai giới

d)

NST giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục

2.

Cơ chế xác định giới tính XX, XO thường gặp ở            

a)

Ruồi giấm

b)

Chim

c)

Động vật có vú

d)

Châu chấu

3.

    Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng

a)

Ở châu chấu cái là XX và đực là XO

b)

Ở gà trống là XY và mái là XX.                                 

c)

. Ở ruồi giấm đực là XY và cái là XX

d)

Ở người nữ là XX và nam là XY.

4.

Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng

a)

Ở châu chấu cái là XO và đực là XX.                        

b)

Ở người nữ là XX và nam là XY

c)

Ở ruồi giấm đực là XY và cái là XX.

d)

Ở gà trống là XX và mái là XY

5.

Ở chim và bướm, NST của cá thể giới tính đực thuộc dạng

a)

Giới dị giao

b)

XO

c)

Giới đồng giao

d)

XY

6.

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp NST giới tính là XY và giới cái mang cặp NST giới tính là XX

a)

Cá, chim, gà và vịt

b)

Cá, tôm, chim và vịt

c)

Chim, gà, vịt và bò

d)

Trâu, bò, sư tử và mèo

7.

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY

a)

Hổ, báo, mèo rừng

b)

Trâu, bò, hươu

c)

Gà, bồ câu, bướm

d)

Thỏ, ruồi giấm, sư tử

8.

Khi nói về NST giới tính ở người, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp

b)

Trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y, gen nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y

c)

Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp

d)

Trên vùng không tương đồng của NST giới tính, đều không mang gen

9.

Đặc điểm di truyền của gen trên NST giới tính X

a)

Con trai nhận gen từ bố và mẹ truyền gen cho gái, di truyền chéo

b)

Bố truyền gen cho con gái và con trai nhận gen từ mẹ, di truyền chéo

c)

Con trai nhận gen từ bố và con gái nhận gen từ mẹ, di truyền thẳng

d)

Bố có gen truyền cho con gái và con trai nhận gen từ mẹ, di truyền thẳng

10.

          Một gen có 2 alen, gen này nằm trên NST giới tính X ở vùng không tương đồng, số kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

6

11.

Bệnh nào sau đây là bệnh di truyền chéo

a)

Bệnh máu khó đông, bệnh Tơcnơ

b)

Bệnh mù màu, tật dính ngón tay 2 và 3

c)

Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông

d)

Tật dính ngón tay và tật túm lông ở tai

12.

     Đặc điểm di truyền của tính trạng do gen quy định nằm trên NST giới tính Y là

a)

Di truyền 100% cho giới đồng giao, chỉ xuất hiện ở một giới, di truyền thẳng

b)

Bố truyền 100% cho con trai, di truyền thẳng, chỉ xuất hiện ở giới đực

c)

Di truyền thẳng, mẹ chỉ truyền cho con gái, chỉ xuất hiện ở giới dị giao

d)

Di truyền 100% cho giới dị giao, chỉ xuất hiện ở một giới, di truyền thẳng

13.

Di truyền thẳng là hiện tượng

a)

Gen trên NST giới tính Y, giới XY truyền cho giới XY

b)

Gen trên NST giới tính Y, giới XY truyền cho giới XX

c)

Gen trên NST giới tính Y, giới XY truyền cho giới XX

d)

       Gen trên NST giới tính X, giới XY truyền cho giới XX.

14.

Hiện tượng di truyền thẳng trong di truyền các tính trạng liên kết với giới tính là hiện tượng

a)

Gen trên Y ở cá thể mang cặp NST giới tính XY luôn truyền cho con cùng giới

b)

Di truyền mà gen lặn nằm trên NST Y

c)

Thay đổi vai trò làm cha, làm mẹ trong quá trình lai

d)

Bố XY truyền gen cho tất cả con gái

15.

Ở người, bệnh nào sau đây là di truyền thẳng

a)

Bệnh máu khó đông, bệnh Tơcnơ

b)

Bệnh mù màu, tật dính ngón tay thứ 2 và 3

c)

Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông

d)

Tật dính ngón tay và tật túm lông ở tai

16.

Bệnh tật nào sau đây chỉ có ở nam giới

a)

Tật có túm lông ở tai, hội chứng Claiphenter, hội chứng Đao, bệnh máu khó đông

b)

Hội chứng Claiphenter, tật có túm lông ở vành tai, tật dính ngón tay thứ 2 và thứ 3

c)

Bệnh mù màu, tật dính ngón tay thứ 2 và thứ 3, hội chứng Claiphenter

d)

Tật có túm lông ở vành tai, tật dính ngón tay thứ 2 và thứ 3, bệnh máu khó đông

17.

Ở người, bệnh tật nào sau đây di truyền liên kết với giới tính

a)

Bệnh mù màu, tật dính ngón tay thứ hai và thứ ba, bệnh máu khó đông

b)

Tật túm lông ở túm lông ở tai, hội chứng OX, bệnh máu khó đông

c)

Tật dính ngón tay thứ hai và thứ ba, bệnh động kinh, bệnh mù màu

d)

Hội chứng 3X, hội chứng Claiphenter, hội chứng OX

18.

Ở sinh vật nhân thực, gen nằm trong tế bào chất có đặc điểm gì

a)

Luôn tồn tại thành từng cặp alen

b)

Chủ yếu được mẹ truyền cho con qua tế bào chất của trứng

c)

Chỉ biểu hiện ở giới cái

d)

Luôn phân chia đều cho các tế bào con

19.

Trong di truyền qua tế bào chất, vai trò chủ yếu thuộc về

a)

Cơ thể có cặp NST giới tính XY

b)

Tế bào chất của giao tử đực

c)

Cơ thể có cặp NST giới tính XX

d)

Tế bào chất của giao tử cái

20.

Để xác định hiện tượng di truyền ngoài nhân, Coren và Bo thực hiện phép lai

a)

Lai phân tích

b)

Tự thụ phấn..

c)

Lai bố mẹ khác nhau          

d)

Lai thuận nghịch

21.

Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua tế bào chất

a)

Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau, con luôn giống mẹ

b)

Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau, con luôn giống mẹ

c)

Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau, con luôn giống ba và mẹ

d)

Kiểu hình đời con có kiểu hình giống một bên bố hoặc mẹ

22.

Gen trong tế bào chất có ở bào quan nào

a)

Lục lạp

b)

Ti thể và lưới nội chất

c)

Ti thể và lục lạp

d)

Ti thể và không bào

23.

Nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau, kiểu hình phân ly đồng đều ở hai giới thì kết quả nào được rút ra ở dưới đây là đúng

a)

Gen quy định tính trạng nằm trên NST thường

b)

Gen quy định tính trạng nằm trong tế bào chất

c)

Gen quy định tính trạng nằm trên NST Y

d)

Gen quy định tính trạng nằm trên NST X

24.

Ở người, bệnh nào sau đây là di truyền theo dòng mẹ

a)

Bệnh động kinh

b)

Bệnh mù màu

c)

Bệnh ung thư máu

d)

Bệnh máu khó đông

25.

Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen có 2 alen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định ; alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn ruồi mắt đỏ

a)

XaXa x XAY

b)

XAXa x XaY

c)

XAXa x XAY

d)

XAXA x XaY

26.

Ở người, bệnh mù màu do một alen lặn m nằm trên NST X quy định, không có alen tương ứng trên NST Y. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh mù màu với xác suất 25%

a)

XMXM  x  XMY

b)

XMXM  x  XmY

c)

XMXm  x  XmY

d)

XmXm  x  XMY

27.

      Trong một gia đình, vợ nhìn màu bình thường, chồng mắc bệnh mù màu, sinh đứa con gái đầu lòng mắc bệnh mù màu. Khả năng của cặp vợ chồng này sinh con thứ hai là trai  mắc bệnh mù màu là

a)

25%.                           

b)

12,5%

c)

50%

d)

37,5%

28.

   Ở người, bệnh mù màu do alen lặn nằm trên NST X gây nên, không có alen tương ứng trên NST Y. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh mù màu. Người con trai mắc bệnh này nhận gen từ ai

a)

Ông nội

b)

Bà nội

c)

Bố

d)

Mẹ

29.

Hôn nhân của một người nam mắc bệnh máu khó đông với một người nữ bình thường không có ai mắc bệnh máu khó đông trong dòng họ. Khả năng sinh con mắc bệnh máu khó đông là bao nhiêu

a)

0%

b)

12,5%

c)

25%

d)

50%

30.

Trong 1 gia đình, vợ bình thường, chồng bị bệnh máu khó đông, sinh con gái đầu lòng mắc bệnh này. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh đứa con thứ hai là gái có máu đông bình thường là bao nhiêu

a)

50%

b)

12,5%

c)

25%

d)

75%

31.

Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được hoc sinh bố trí sai

a)

Cá khổng tước có chấm màu đen  x  Cá khổng tước không có chấm màu

b)

Cá khổng tước có chấm màu đen  x  Cá khổng tước không có chấm màu

c)

Cá mún mắt đỏ  x   Cá kiếm mắt đen

d)

Cá kiếm mắt đen   x  Cá kiếm mắt đỏ

32.

Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá đốm. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là

a)

3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh

b)

3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm

c)

100% cây lá xanh

d)

100% cây lá đốm

33.

Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng

a)

XaXa × XAY      

b)

XAXa × Xa

c)

XAXA × XaY        

d)

. XAXa × XAY

34.

Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là B và b. Cách viết kiểu gen nào sau đây đúng

a)

XYb

b)

XBY

c)

XBYb

d)

XbYB

35.

Ở ruồi giấm, thực hiện phép lai P: XMX m   x    XmY tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

36.

Theo lí thuyết, khi nói về sự di truyền các gen ở thú, phát triển nào sau đây sai

a)

Hai cặp gen trên 2 cặp NST khác nhau phân li độc lập về các giao tử trong quá trình giảm phân

b)

Các gen trong tế bào chất luôn phân chia đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào

c)

Các gen ở vùng không tương đồng trên NSTgiới tính Y chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới đực

d)

Các gen lặn ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X thường biểu hiện kiểu hình ở giới đực nhiều hơn ở giới cái