Font size
Worksheetsôn tập tiếng việt cuối kì 1 lớp 2
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Câu nào dưới đây đặt dấu phẩy đúng?
Những làn mây trắng hơn xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn.
Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn.
Những làn mây trắng hơn xốp hơn trôi nhẹ nhàng hơn.
Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, và trôi nhẹ nhàng hơn.
Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?
yêu thương, vâng lời, cảm động.
làm việc, bàn nhau, tặng.
viên ngọc, món quà, nắn nót.
Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:
Bên đường, cây cối xanh um.
Bên đường
cây cối
xanh um
xanh
Từ nào là từ chỉ sự vật?
viết bài
học trò
tặng
mỉm cười
Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?
rầm rì, giữ gìn, mưa dào
rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm
dễ dàng, rõ ràng, rầm rì
mưa rào, vận giụng, dài dòng
Câu nào là câu giới thiệu trong các câu sau:
Em là học sinh lớp 2A5.
Em rất thích học bơi.
Em đang tập thể dục
Nhóm từ chỉ sự vật là:
học sinh, chơi, sách, bút.
quần áo, đọc sách, ti vi.
Bàn, ghế, tủ, bố, mẹ
xinh đẹp, nhảy dây, tập thể dục
Từ nào là từ chỉ hoạt động?
học bài
quần áo
sách vở
bàn ghế
Chọn những từ chỉ đặc điểm:
hiền lành
chạy
mập mạp
cao lớn
Khi muốn nhờ bạn mở giúp cửa sổ, chúng ta có thể nói như thế nào?
Mở cửa sổ đi!
Mở ra!
Cậu có thể mở cửa sổ giúp tớ không?
Mở cửa sổ nhanh lên!
Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?
Đàn cá
Đang tung tăng
Bơi
Tung tăng bơi lội
Câu nào dùng dấu phẩy đúng?
Hôm qua em, đi chơi rất vui.
Hôm qua, em đi chơi rất vui.
Hôm, qua, em đi chơi rất vui.
Hôm qua, em đi chơi, rất vui.
Cô giáo, gương, bút, vở, kĩ sư
Từ nào là từ chỉ người?
Cô giáo, vở
kĩ sư, cô giáo
gương, kĩ sư
bút, vở
" Hát, chạy, vẽ, quét nhà" Đây là những từ chỉ gì?
chỉ vật
chỉ người
chỉ hoạt động
Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu nêu đặc điểm?
Bác Mai là nông dân.
Bác đang cấy lúa.
Bác rất chăm chỉ và cẩn thận.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
ng
ngh
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
tr
ch
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
tr
ch
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
triều
chiều
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
ch
tr
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
ữi
ưỡi
uỗi
ũi
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
g
gh
ng
ngh
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
g
gh
ng
ngh
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
g
gh
ng
ngh
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
ác
át
ắc
ắt
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
ác
át
ắc
ắt
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
im
iêm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
im
iêm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
ỷ
ủi
ủy
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
ấy
ái
áy
