WorksheetsÔn bài 7&8 tin 12
Total questions: 42
Worksheet time: 33mins
Câu 1: Liên kết giữa các bảng khắc phục những nhược điểm gì?
A. Bảo mật thông tin.
B. An toàn dữ liệu.
C. Bảo mật thông tin và an toàn dữ liệu
D. Dư thừa dữ liệu, không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
Câu 2: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:
A. Tối thiểu một trường giống nhau
B. Khóa chính giống nhau
C. Số trường bằng nhau
D. Số bản ghi bằng nhau
Câu 3: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?
A. Tools --> RelationShip --> Delete --> Yes
B. Click phải chuột, chọn Delete --> Yes
C. Edit -->Delele --> Yes
D. Bấm Phím Delete --> Yes
Câu 4: Mục đích của việc thiết lập liên kết giữa các bảng là:
A. Định vị các bản ghi.
B. Tổng hợp dữ liệu và kết xuất thông tin.
C. Không làm gì cả.
D. Thực hiện các phép toán.
Câu 6: Trình tự thao tác để tạo liên kết giữa 2 bảng:
(1) Chọn các bảng nháy nút Add hoặc kích đúp vào tên bảng
(2) Nháy nút Relationships trên thanh công cụ
(3) Nháy Nút ShowTable hoặc nháy chuột phải chọn ShowTble
(4) Đóng cửa sổ liên \ lưu kết quả
(5) Kéo và thả trường dùng để liên kết từ bảng 1 sang bảng 2
A. 1 --> 3 --> 4 --> 5 --> 2
B. 2 --> 3--> 1 --> 5 --> 4
C. 3 --> 1 --> 5-->4 --> 2
D. 3 --> 4 --> 5 --> 1 --> 2
Câu 6: Muốn tổng hợp dữ liệu liên quan tới các bảng trong cùng một CSDL thì ta phải thực hiện thao tác nào?
A. Mở các bảng và ghi lại thông tin cần thiết
B. Liên kết giữa các bảng
C. Tạo CSDL mới gồm tất cả các thông tin trên các bảng gộp thành 1 bảng
D. Không tổng hợp được dữ liệu vì nó không cùng một bảng
Câu 7: Khi xây dựng CSDL, liên kết giữa các bảng cho phép:
A. Tạo dữ liệu dư thừa
B. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
C. Tạo tính duy nhất của dữ liệu
D. Tạo tính thẩm mĩ
Câu 8: Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:
1. Kéo thả trường để tạo liên kết
2. Chọn Create
3. Mở hộp thoại Show Table rồi chọn các bảng muốn tạo liên kết
4. Chọn Tools --> Relationships
A. 2 - 4 - 1 - 3
B. 4 - 3 - 1 - 2
C. 4 - 2 - 3 - 1
D. 3 - 1 - 4 – 2
Câu 9: Hộp thoại Show Table dùng đề:
A. Hiển thị các bảng cần liên kết.
B. Hiển thị các trường dùng để liên kết giữa các bảng.
C. Chọn tên các bảng cần liên kết.
D. Hiển thị đường liên kết giữa các bảng.
Câu 10: Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
“Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép …… dữ liệu từ …… bảng”.
A. tổng hợp - nhiều
B. tổng hợp - một
C. tách - một
D. tách – nhiều
Câu 11: CSDL kinh_doanh có 3 bảng có cấu trúc như sau:
Khach_Hang: Mã_KH, họ tên, Địa chỉ
Mat_hang: Mã_MH, Tên hàng, Giá tiền
Hoa_don: Số_đơn, Mã_KH, Mã_MH, Số lượng, Ngày_GH
Câu trả lời nào sau đây đúng:
A. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH
B. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Mat_hang bởi Mã_KH, Mã_MH
C. Bảng Mat_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH
D. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Số_đơn
Câu 12: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
B. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
C. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
D. Chọn 1 bảng rồi nhấn phím delete
Câu 1: Liên kết giữa các bảng khắc phục những nhược điểm gì?
A. Bảo mật thông tin.
B. An toàn dữ liệu.
C. Bảo mật thông tin và an toàn dữ liệu
D. Dư thừa dữ liệu, không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
Câu 2: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:
A. Tối thiểu một trường giống nhau
B. Khóa chính giống nhau
C. Số trường bằng nhau
D. Số bản ghi bằng nhau
Câu 3: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?
A. Tools --> RelationShip --> Delete --> Yes
B. Click phải chuột, chọn Delete --> Yes
C. Edit -->Delele --> Yes
D. Bấm Phím Delete --> Yes
Câu 4: Mục đích của việc thiết lập liên kết giữa các bảng là:
A. Định vị các bản ghi.
B. Tổng hợp dữ liệu và kết xuất thông tin.
C. Không làm gì cả.
D. Thực hiện các phép toán.
Câu 6: Trình tự thao tác để tạo liên kết giữa 2 bảng:
(1) Chọn các bảng nháy nút Add hoặc kích đúp vào tên bảng
(2) Nháy nút Relationships trên thanh công cụ
(3) Nháy Nút ShowTable hoặc nháy chuột phải chọn ShowTble
(4) Đóng cửa sổ liên \ lưu kết quả
(5) Kéo và thả trường dùng để liên kết từ bảng 1 sang bảng 2
A. 1 --> 3 --> 4 --> 5 --> 2
B. 2 --> 3--> 1 --> 5 --> 4
C. 3 --> 1 --> 5-->4 --> 2
D. 3 --> 4 --> 5 --> 1 --> 2
Câu 6: Muốn tổng hợp dữ liệu liên quan tới các bảng trong cùng một CSDL thì ta phải thực hiện thao tác nào?
A. Mở các bảng và ghi lại thông tin cần thiết
B. Liên kết giữa các bảng
C. Tạo CSDL mới gồm tất cả các thông tin trên các bảng gộp thành 1 bảng
D. Không tổng hợp được dữ liệu vì nó không cùng một bảng
Câu 7: Khi xây dựng CSDL, liên kết giữa các bảng cho phép:
A. Tạo dữ liệu dư thừa
B. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
C. Tạo tính duy nhất của dữ liệu
D. Tạo tính thẩm mĩ
Câu 8: Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:
1. Kéo thả trường để tạo liên kết
2. Chọn Create
3. Mở hộp thoại Show Table rồi chọn các bảng muốn tạo liên kết
4. Chọn Tools --> Relationships
A. 2 - 4 - 1 - 3
B. 4 - 3 - 1 - 2
C. 4 - 2 - 3 - 1
D. 3 - 1 - 4 – 2
Câu 9: Hộp thoại Show Table dùng đề:
A. Hiển thị các bảng cần liên kết.
B. Hiển thị các trường dùng để liên kết giữa các bảng.
C. Chọn tên các bảng cần liên kết.
D. Hiển thị đường liên kết giữa các bảng.
Câu 10: Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
“Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép …… dữ liệu từ …… bảng”.
A. tổng hợp - nhiều
B. tổng hợp - một
C. tách - một
D. tách – nhiều
Câu 11: CSDL kinh_doanh có 3 bảng có cấu trúc như sau:
Khach_Hang: Mã_KH, họ tên, Địa chỉ
Mat_hang: Mã_MH, Tên hàng, Giá tiền
Hoa_don: Số_đơn, Mã_KH, Mã_MH, Số lượng, Ngày_GH
Câu trả lời nào sau đây đúng:
A. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH
B. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Mat_hang bởi Mã_KH, Mã_MH
C. Bảng Mat_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH
D. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Số_đơn
Câu 12: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
B. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
C. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
D. Chọn 1 bảng rồi nhấn phím delete
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Criteria
Sort
Show
Filed
Trong lưới QBE của mẫu hỏi, thì hàng Criteria có ý nghĩa?
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, thao tác để mở 1 mẫu hỏi đã có?
Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi
Queries/ Nháy đúp vào Design
Queries/ Create query by using wizard
Queries/ Create query in Design view
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
In dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
Thực hiện gộp nhóm
Liên kết giữa các bảng
Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán
Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào?
Reports
Tables
Queries
Forms
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
Tính toán cho các trường tính toán
Sửa cấu trúc bảng
Xem, nhập và sửa dữ liệu
Lập báo cáo
Để chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) được thực hiện ở chế độ nào?
Thiết kế
Biểu mẫu
Trang dữ liệu
Thuật sĩ
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, có thể
Sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
Cả A, B, C đúng
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
Create form for using Wizard
Create form by using Wizard
Create form with using Wizard
Create form in using Wizard
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
Create form in Design View
Create form by using Wizard
Create form with using Wizard
Create form by Design View
Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:
Thay đổi nội dung các tiêu đề
Sử dụng phông chữ tiếng Việt
Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường
Tất cả đều đúng
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ nào?
Thiết kế
Trang dữ liệu
Biểu mẫu
Thuật sĩ
Biểu mẫu được thiết kế theo kiểu Columnar là biểu mẫu dạng gì?
Dạng bảng
Dạng cột
Dạng hàng
Trang dữ liệu
Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:
(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish
(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard
(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next
(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next
(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next
(2) - (5) - (3) - (4) - (1)
(2) - (5) - (4) - (3) - (1)
(5) - (2) - (3) - (4) - (1)
(2) - (3) - (4) - (5) - (1)
