wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 7. THIÊN NHIÊN VÀ DÂN CƯ BẮC MỸ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

“Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào?

   

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Đại Dương.

d)

Châu Phi.

2.

Người E-xki-mô sinh sống bằng nghề:

a)

Săn thú, bắt cá

b)

Chăn nuôi

c)

Trồng trọt

d)

Khai thác khoáng sản

3.

Dòng sông nằm ở Châu Mĩ có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới là:

a)

Sông Mixixipi      

b)

Sông A-ma-dôn       

c)

Sông Parana    

d)

     

Sông Ô-ri-nô-cô.

4.

Ai là người tìm ra châu Mĩ đầu tiên:

 

a)

Cri- xtop Cô-lôm-bô.

b)

Ma-gien-lăng.

c)

David.

d)

Michel Owen.

5.

Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào?

 

a)

Ơ-rô-pê-ô-ít

b)

Nê-grô-ít

c)

Môn-gô-lô-ít

d)

Ôt-xtra-lo-it

6.

Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?

a)

Nửa cầu Bắc   

b)

Nửa cầu Nam

c)

Nửa cầu Đông   

d)

Nửa cầu Tây

7.

Quan sát hình 35.1 (SGK) cho biết kênh đào Pa-na-ma nối liền các đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương - Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương - Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương - Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương

8.

Địa hình núi cao và các dãy núi phân bố chủ yếu ở:

 

a)

Phía Đông Bắc của châu Mĩ.

b)

Dọc ven biển phía Tây, kéo dài từ Bắc xuống đến Nam Mĩ.

c)

Phía Nam và dọc ven biển phía Đông của châu Mĩ.

d)

Phía Tây Bắc và Tây Nam của châu Mĩ.

9.

Châu Mĩ có những nền văn minh cổ đại:

 

a)

Mai-a, In-ca, A-xơ-tếch.

b)

Mai-a, sông Nin, Đông Sơn.

c)

In-ca, Mai-an, sông Nin.

d)

Hoàng Hà, A-xơ-tếch, sông Nin.

10.

Khí hậu Bắc Mĩ chiếm diện tích lớn nhất là khu vực nào?

a)

Nhiệt đới   

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới   

d)

Cận nhiệt đới ẩm

11.

 Ở Bắc Mỹ, có mấy khu vực địa hình:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Quan sát hình 36.2 (SGK) cho biết hệ thống Cooc-đi-e nằm ở phía nào của Bắc Mĩ? 

a)

Đông      

b)

Tây 

c)

Nam

d)

Bắc

13.

Miền núi Cooc-đi-e cao trung bình:

a)

1000-2000m   

b)

2000-3000m

c)

3000-4000m 

d)

Trên 4000m

14.

 Theo sự phân hóa bắc nam các kiểu khí hậu ở Bắc Mĩ là:

  

a)

Kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu bờ đông lục địa.

b)

 Kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu nhiệt đới.

c)

Kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu nhiệt đới.

d)

Kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu núi cao.

15.

Hai khu vực thưa dân nhất Bắc Mĩ là:

   

a)

 Alaxca và Bắc Canada.

b)

 Bắc Canada và Tây Hoa Kỳ.

c)

Tây Hoa Kì và Mê-hi-cô.

d)

Mê-hi-cô và Alaxca.

16.

Dân cư đang chuyển từ phía Nam hồ lớn và Đông Bắc ven Đại Tây Dương tới các vùng công nghiệp mới năng động hơn ở:

a)

Phía Nam và duyên hải ven Thái Bình Dương.

b)

Phía Nam và duyên hải ven Đại Tây Dương.

c)

Phía Tây Bắc và duyên hải ven Thái Bình Dương.

d)

Phía Tây Bắc và duyên hải ven Đại Tây Dương.

17.

Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây, lần lượt, có:

  

a)

Núi trẻ, núi cổ, đồng bằng lớn.

b)

Đồng bằng lớn, núi trẻ, núi cổ.

c)

Núi cổ, đồng bằng lớn, núi trẻ.

d)

Núi trẻ, đồng bằng lớn, núi cổ.

18.

 Khu vực chứa nhiều đồng, vàng và quặng đa kim ở Bắc Mĩ là:

  

a)

Vùng núi cổ A-pa-lát.

b)

Vùng núi trẻ Coóc-đi-e.

c)

Đồng bằng Trung tâm.

d)

Khu vực phía Nam Hồ Lớn.

19.

 Hệ thống núi Cooc-đi-ê nằm ở phía Tây Bắc Mĩ và chạy theo hướng:

  

a)

Đông – Tây.

b)

Bắc – Nam.

c)

Tây Bắc – Đông Nam.

d)

Đông Bắc – Tây Nam.

20.

Khí hậu Bắc Mĩ phân hóa theo:

  

a)

Theo chiều bắc - nam.

b)

Theo chiều đông - tây.

c)

Bắc - nam và đông - tây.

d)

Theo chiều đông – tây và độ cao.