Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN tập bổ sung

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

P là kí hiệu của ?

a)

Đời bố mẹ

b)

Đời con cái

c)

Đời con cháu

d)

Tính trạng trội

2.

Trong cơ thể, các alen tồn tại thành:

a)

Từng cặp

b)

Tồn tại đơn lẻ

c)

Tồn tại thành 3 alen

d)

Tồn tại 4 alen

3.

Xác định tỷ lệ kiểu gen của F2 trong sơ đồ lai sau:

a)

1 AA: 2Aa: 1aa

b)

3 hoa đỏ: 1 hoa trắng

c)

100% hoa đỏ

d)

100% AA

4.

Cơ thể Aa cho bao nhiêu loại giao tử, đó là giao tử nào:

a)

Hai loại, A và a

b)

Một loại, A

c)

Hai Loại, A và A

d)

Hai loai, a và a

5.

Cơ thể có kiểu gen AaBb cho bao nhiêu loại giao tử, đó là giao tử nào:

a)

Ba loại. AB, Ab, aB

b)

Ba loại. AB, Ab, ab

c)

Bốn loại. AB, Ab, aB, ab

d)

Bốn loại. AA, aa, BB, bb

6.

Để tiến hành lai 1 cặp tính trạng, Menđen đã sử dụng đối tượng nào sau đây là chủ yếu?

a)

A. Chuột.

b)

B. Ruồi giấm.

c)

C. Đậu Hà Lan.

d)

D. Ong.

7.

Những phép lai nào sau đây được gọi là lai phân tích?

a)

A. P: Aa X Aa và P: AaBb X aabb.

b)

B. P: Aa X aa và P: AaBb X aabb.

c)

C. P: Aa X aa và P: Aabb X aaBb.

d)

D. P: Aa X aa và P: AaBb X AaBb.

8.

Tính trạng là gì?

a)

A. Những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình.

b)

B. Các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.

c)

C. Kiếu hình bên ngoài cơ thể sinh vật.

d)

D. Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý, sinh hóa, di truyền... bên ngoài, bên trong cơ thể, mà nhờ đó sinh vật phân biệt giữa cá thể này với cá thể khác.

9.

Cho các kiểu gen sau đây:

1. aaBB 4. AABB

2. AaBb 5. aaBb

3. Aabb 6. Bb

Cá thể đồng hợp gồm các cá thế nào?

a)

A. 6.

b)

B. 4.

c)

C. 1.

d)

D. 1 và 4.

10.

Kiểu gen là:

a)

A. Tập hợp cả các gen trong giao tử đực và giao tử cái.

b)

B. Tổ hợp các gen nằm trên NST thường.

c)

C. Tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào cơ thể sinh vật.

d)

D. Tập hợp tất cả các gen trong nhân tế bào.

11.

Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do ... quy định?

a)

Một nhân tố di truyền

b)

Một cặp nhân tố di truyền

c)

Hai nhân tố di truyền

d)

Hai cặp nhân tố di truyền

12.

Câu 2 : Để biết chính xác KG của một cá thể có KH trội, người ta thường sử dụng phép lai nào ?

a)

Lai thuận nghịch.

b)

Lai phân tích

c)

Tự thụ phấn.

d)

Lai phân tính.

13.

Câu 6: Xét phép lai P: AABbDd x AabbDd. Tỉ lệ xuất hiện kiểu gen AaBbdd ở F1 là:

a)

1/16

b)

3/32

c)

3/16

d)

1/8

14.

chu kỳ tế bào là gì ?

a)

là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào liên tiếp .

b)

là khoảng thời gian tế bào lớn lên

c)

là khoảng thời gian tế bào phân chia xong

d)

là khoảng thời gian giữa 1 lần phân bào

15.

trong nguyên phân, kỳ nào có hiện tượng các nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ?

a)

kỳ đầu

b)

kỳ giữa

c)

kỳ sau

d)

kỳ cuối

16.

kết quả của nguyên phân là gì ?

a)

từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa

b)

từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa

c)

từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.

d)

từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

17.

Nếu tế bào 2n = 20 NST, thì sau 1 lần nguyên phân tạo ra :

a)

2 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST

b)

2 tế bào con có bộ NST 2n = 20 NST

c)

1 tế bào con có bộ NST 2n = 20NST

d)

1 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST

18.

kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo ?

a)

Kỳ cuối

b)

kỳ đầu

c)

kỳ sau

d)

kỳ giữa

19.

Tế bào 2n =20 NST , thì trong kỳ sau có bao nhiêu NST ?

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

20.

từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

21.

giảm phân là quá trình gì ?

a)

hình thành tế bào mới

b)

hình thành giao tử

c)

hình thành giao tử đực và cái trong sinh sản hữu tính

d)

phân chia tế bào mới

22.

giảm phân 1 hay giảm phân 2 có đủ 4 kỳ: kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối ?

a)

giảm phân 1

b)

giảm phân 2

c)

cả giảm phân 1 và giảm phân 2

d)

có thể có ở giảm phân 1 hoặc giảm phân 2

23.

1 tế bào sinh dục đực, khi giảm phân tạo ra bao nhiêu giao tử đực ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

kết quả của giảm phân 1 là ?

a)

tạo ra 2 tế bào con, có bộ NST giảm đi một nữa

b)

tạo ra 4 tế bào con, có bộ NST giảm đi môt nữa

c)

tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

d)

tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

25.

một tế bào sinh dục cái giảm phân tạo ra bao nhiêu giao tử cái ?( Trứng )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử ADN

b)

Prôtêin và phân tử ADN

c)

Phân tử Prôtêin

d)

Axit và bazơ

27.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

b)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

c)

C. Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

28.

Bộ NST 2n = 46 là của loài:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Người

c)

Ruồi giấm

d)

Tinh tinh

29.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST tại thời điểm nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

30.

(ĐH2019): Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn?

              

a)

 Lặp đoạn.   

b)

Mất đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

31.

(ĐH2019): Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

               

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.  

d)

Đảo đoạn.