NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA UDTP
Total questions: 15
Worksheet time: 14mins
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , trục hoành Ox, các đường thẳng x=1, x=2 là:
37
38
7
8
Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫abf(x)dx
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−x3+12x và y=−x2
S=12343
S=4793
S=4397
S=12937
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x1+lnx, y=0, x=1, x=e là S=a2+b . Khi đó a2+b2=?
32
34
920
2
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1−e)x+1 (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:
2e+1
e+23
2e−1
e+21
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x2+2x+1, y=0, x=−1, x=1 . Tính S?
S=5
S=0
S=2
S=4
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 +1, y=2x2 +1 và hai đường thẳng x=1, x=2 là
−1211
1211
1294
1237
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=lnx , trục hoành và hai đường thẳng x=e1, x=e là
e+e1
e2
−e+e1
e−e1
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y=x3+11x−6,y=6x2,x=0,x=2 .25
45
−25
310
Hình phẳng giới hạn bởi
y=3x3+2x, y=0, x=m(m>0) có diện tích bằng 1 thì m có giá trị bằng bao nhiêu?33
23
32
62
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4x, y=0, x=1, x=4 quay quanh trục Ox bằng:
1615
815π
1621
1621π
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2x . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:
1532π
1564π
1521π
1516π
Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x=0, x=3π . Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤3π) ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và cosx . Thể tích vật thể B bằng:
63π+3
33π−3
63π−3
63π
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=ln(2x+1), y=0, x=0, x=1. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.
23πln3−π.
23ln3−1.
2πln3−π.
(π+21)ln3−1.
A
B
C
D
