wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÀM SỐ LŨY THỪA

Total questions: 13

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định D của hàm số

y=(x2x2)3y=\left(x^2-x-2\right)^{-3}  là

a)

D=R

b)

D=(0;+)D=\left(0;+\infty\right)  

c)

D=(;1)(2;+)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

D=R\ {1;2}\left\{-1;2\right\}  

2.

Tập xác định của hàm số

y=(x1)13y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}}  là

a)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

b)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=RD=R  

d)

D=R\ {1}\left\{1\right\}  

3.

Tập xác định của hàm số

y=(2x)3y=\left(2-x\right)^{\sqrt{3}}  là

a)

D=R\ {2}\left\{2\right\}  

b)

D=(2;+)D=\left(2;+\infty\right)  

c)

D=(;2)D=\left(-\infty;2\right)  

d)

D=(;2]D=\left(-\infty;2\right]  

4.

Dựa vào hình vẽ sau hãy cho biết

a)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

b)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

c)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

d)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

5.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R

a)


y=x2y=x^2

b)

y=x2y=x^{-2}

c)

y=5xy=5_{\sqrt{x}}

d)

y=x23y=x^{-\frac{2}{3}}

6.

Cho hàm số y=x3y=x^{-\sqrt{3}}  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.

b)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.

d)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.

7.

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)


y=x12y=x^{\frac{1}{2}}

b)

y=x12y=x^{-\frac{1}{2}}

c)

y=x2y=x^2

d)

y=x2y=x^{-2}

8.

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)


y=x12y=x^{\frac{1}{2}}

b)

y=x12y=x^{-\frac{1}{2}}

c)

y=x13y=x^{\frac{1}{3}}

d)

y=x53y=x^{\frac{5}{3}}

9.

y=(2xx+3)2016y=\left(2x-\sqrt{x+3}\right)^{2016}  Tập xác định của hàm số là

a)

D=[3;+)D=\left[-3;+\infty\right)  

b)

D=(3;+)D=\left(-3;+\infty\right)  

c)

D=R\ {1;34}\left\{1;-\frac{3}{4}\right\}  

d)

D=(;34](1;+)D=\left(-\infty;-\frac{3}{4}\right]\cup\left(1;+\infty\right)  

10.

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số lũy thừa?

a)

y=x5.y=x^{\sqrt[]{5}}.

b)

y=x23.y=x^{\frac{2}{3}}.  

c)

y=3x.y=3^x.  

d)

y=x4.y=x^{-4}.  

11.

Tập xác định của hàm số y=x5y=x^5

a)

D=R.D=R.  

b)

D=R\{0}.  

c)

D=(0;+).D=\left(0;+\infty\right).

d)

D=(;0).D=\left(-\infty;0\right).

12.

Đạo hàm của hàm số y=xπy=x^{\pi}

a)

y=πxπ1.y'=\pi x^{\pi-1}.  

b)

y=xπ1.y'=x^{\pi-1}.  

c)

y=πxπ+1.y'=\pi x^{\pi+1}.  

d)

y=πxπ.y'=\pi x^{\pi}.  

13.

Đạo hàm của hàm số y=(2x25)23y=\left(2x^2-5\right)^{\frac{2}{3}}  tại điểm x=4x=4

a)

169.\frac{16}{9}.  

b)

329.-\frac{32}{9}.  

c)

323.\frac{32}{3}.  

d)

329.\frac{32}{9}.