wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRESENT SIMPLE

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct answer

Thì hiện tại đơn dùng để

a)

a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên

b)

b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói

c)

c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

d)

d. a and c

2.

Choose the correct answer

a)

a. He/She/It/ N + are

b)

b. He/She/It/ N + is

c)

c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu

d)

d. He/She/It/ N + am

3.

Choose the correct answer

a)

a. We/they/you/ I + are

b)

b. We/they/you/ I + is

c)

c. We/they/you/ + are

d)

c. We/they/you/ + am

4.

choose the correct answer

a)

She is a doctor

b)

She is doctor

c)

She are a doctor

d)

She is a doctors

5.

Choose the correct answer

a)

a. We often playes piano in the evening.

b)

b. We often plays piano in the evening.

c)

c. We often play piano in the evening.

d)

d. We often playing piano in the evening.

6.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

7.

Choose the correct answer.

S + ......./ ....... + V_bare

a)

do/ does

b)

do / doesn't

c)

don't / does

d)

don't / doesn't

8.

He always .......... a kite in the afternoon.

a)

fly

b)

flies

c)

flyes

d)

flys

9.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

10.

She ...................... like eating too much sugar.

a)

don't

b)

doesn't

c)

do

d)

does

11.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

12.

....... you often make birthday cakes in your birthday party?

a)

Does

b)

Are

c)

Is

d)

Do

13.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

14.

I usually .......... dinner at 6 p.m

a)

haves

b)

has

c)

have

d)

hasn't

15.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

16.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

17.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

18.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ theo sau phải thêm "s" khi...

a)

Các động từ khác không có đuôi "o, s, sh, ch, x, z và đuôi "phụ âm + y"

b)

Các động từ có kết thúc bằng phụ âm

c)

Các động từ có kết thúc bằng nguyên âm

19.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

20.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

21.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

22.

Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?

a)

đổi y thành i rồi thêm "es"

b)

chỉ việc thêm "s"

c)

giữ nguyên

23.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

24.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

25.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
26.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
27.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
28.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
29.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
30.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

31.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

32.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

33.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

34.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

35.

W_ke u_ : thức dậy

a)

a / p

b)

a / j

c)

o / s

36.

g_ to s_choo_ : đến trường

a)

o / s / h

b)

a / s / k

c)

o / c / l

37.
a)

wake up

b)

go to school

c)

come home

38.

a)

come home

b)

go to school

c)

wake up

39.

a)

go to school

b)

go to bed

c)

wake up

40.

Tìm từ có âm "Cl"

a)

brush

b)

cloud

c)

lion

d)

window

41.

tìm từ có âm " gl"

a)

clock

b)

black

c)

glue

d)

green

42.

Tìm từ có âm "sl"

a)

clock

b)

kite

c)

thin

d)

slide

43.

what is this?

a)

It's card

b)

it's a cake

c)

It's a present

44.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

45.

Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Hành động đã xảy ra

46.

Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động thường xuyên xảy ra

47.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

48.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

49.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

50.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

51.

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

a)

Thói quen 

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra 

52.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

c)

Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm

d)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

53.

Quá khứ được dùng để diễn tả .....................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Thói quen trong quá khứ

d)

Các hành động đã xảy ra trong quá khứ

54.

Quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả ........................

a)

1 hành động đã xảy tại 1 thời điểm trong quá khứ

b)

1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

c)

11 hành động sẽ xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

55.

Swim trong quá khứ là ...................

a)

Swam

b)

swum

c)

swang

d)

swimmed

56.

Have trong quá khứ là ...............

a)

Had

b)

Hadn't

c)

Haven

d)

Haved

57.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

58.

To be trong quá khứ là ................

a)

was

b)

beed

c)

bed

d)

were

59.

Break trong quá khứ là .................

a)

broken

b)

breaked

c)

broke

d)

brik

60.

He/ she/ it đi với ..........

a)

Was và were

b)

is, am và was

c)

Were và is

d)

is và was

61.

You/ we/ they đi với .................

a)

am, is và are

b)

were và wasn't

c)

are và were

d)

aren't và was

62.

Butter và coffee có đếm được không?

a)

Cả hai không đếm được

b)

Butter đếm được, coffee thì không

c)

Butter không đếm được, coffee thì có đếm được

63.

Meat và cup có đếm được không?

a)

Cả hai đều đếm được

b)

Meat đếm được, cup thì không

c)

M

d)

Cả hai đều không đếm được

e)

Meat không đếm được, cup thì có

64.

Các từ sau đây đều đếm được:

a)

cup, plate, sugar

b)

jam, peanut butter, tree

c)

tree, hair, love

d)

tree, cup, plate

65.

My classes usually start on 7 a.m. Tìm lỗi sai?

a)

My

b)

start

c)

on

d)

a.m

66.

"Tôi thường đánh răng vào lúc 8 giờ sáng"

Dịch câu trên sang tiếng anh?

a)

I often bruhs my teeth at 8 a.m

b)

I often brush my face at 8 a.m

c)

I often brush my teeth at 8 a.m

d)

I often brush my tooth at 8 a.m

67.

I go home at 17 p.m

Câu trên sai chỗ nào?

a)

go

b)

home

c)

17

d)

p.m

68.

"thức dậy" (lúc mở mắt, chưa ra khỏi giường)

(a)  

69.

Mẹ tôi thường thức tôi dậy vào lúc 5 giờ sáng.

Dịch sang tiếng anh?

a)

My mother often gets me up at 5 a.m

b)

My mother wakes me up at 5 a.m everyday

c)

My mother often wakes me up at 5 o'clock

d)

My mother often wakes me up at 5 a.m

70.

After school, i often help my mum ____________.

a)

do housework

b)

do homework

c)

do exercise

d)

do cooking

71.

I always take a nap ____________.

a)

for 30 minutes

b)

at 30 minutes

c)

on 30 minutes

d)

since 30 minutes

72.

At the __________, i often go to the cinema to watch a movie with my girlfriends.

a)

weekend

b)

week

c)

days

d)

tomorrow

73.

James: Are you tired?

Anna: No, __________.

a)

I am not

b)

I amn't

c)

I aren't

d)

I am

74.

I love cold weather.

Câu trên đồng nghĩa với?

a)

I hate hot weather

b)

I love warm weather

c)

I hate cool weather

d)

I do not hate hot weather

75.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

76.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại đơn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)

a)

every day

b)

always

c)

now

d)

Look!

77.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

78.

His friends ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

79.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày) --> chia hiện tại đơn

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

80.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại tiếp diễn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)

a)

Look!

b)

every day

c)

At the moment

d)

often

81.

Now, I _____________(listen) to music.

a)

am listening

b)

listening

c)

is listening

d)

are listening

82.

We ______________(plant) trees at the moment.

a)

is planting

b)

am planting

c)

are planting

d)

planting

83.

________she __________(make) a puppet now?

a)

Is - make

b)

Is - making

c)

Is - makes

d)

Does - make

84.

_________they watching a video?

- Yes, they ______

(a)  

85.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

86.

What ______Mary like doing?

- She ________(like) collecting stamps.

a)

does - like

b)

do - like

c)

does - likes

d)

are - likes

87.

What subjects does she have today?

She _______(have) English, Maths and IT.

a)

have

b)

haves

c)

having

d)

has

88.

My brother __________(not play) the guitar right now. (Con xem kĩ "right now" là dấu hiệu nhận biết của thì nào?)

a)

don't play

b)

isn't playing

c)

aren't playing

d)

doesn't play