Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPart 6 phan1 - test 2,3
Total questions: 85
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
inquiry (n)
a)
câu hỏi, thắc mắc
b)
đáng chú ý
c)
người quan sát
d)
tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho
2.
manual (n)
a)
sách hướng dẫn
b)
câu hỏi, thắc mắc
c)
đáng chú ý
d)
người quan sát
3.
Miniature camera
a)
Máy ảnh cỡ nhỏ
b)
sách hướng dẫn
c)
câu hỏi, thắc mắc
d)
đáng chú ý
4.
potentially (adv)
a)
một cách tiềm năng, tương đối
b)
Máy ảnh cỡ nhỏ
c)
sách hướng dẫn
d)
câu hỏi, thắc mắc
5.
confusing/confused
a)
khó hiểu, bối rối
b)
một cách tiềm năng, tương đối
c)
Máy ảnh cỡ nhỏ
d)
sách hướng dẫn
6.
revised (V,adj)
a)
được sửa đổi, chỉnh sửa
b)
khó hiểu, bối rối
c)
một cách tiềm năng, tương đối
d)
Máy ảnh cỡ nhỏ
7.
section (n)
a)
phần, mục
b)
được sửa đổi, chỉnh sửa
c)
khó hiểu, bối rối
d)
một cách tiềm năng, tương đối
8.
clarify (v)
a)
làm rõ, làm sáng tỏ
b)
phần, mục
c)
được sửa đổi, chỉnh sửa
d)
khó hiểu, bối rối
9.
cable (n)
a)
dây cáp
b)
làm rõ, làm sáng tỏ
c)
phần, mục
d)
được sửa đổi, chỉnh sửa
10.
tranfer
a)
chuyển (ảnh, công tác...)
b)
dây cáp
c)
làm rõ, làm sáng tỏ
d)
phần, mục
11.
likewise, similarly (conj)
a)
như vậy, tương tự
b)
chuyển (ảnh, công tác...)
c)
dây cáp
d)
làm rõ, làm sáng tỏ
12.
to take (+ time)
a)
mất khoảng bao lâu
b)
như vậy, tương tự
c)
chuyển (ảnh, công tác...)
d)
dây cáp
13.
candidate, applicant, job-seeker
a)
ứng (cử) viên
b)
mất khoảng bao lâu
c)
như vậy, tương tự
d)
chuyển (ảnh, công tác...)
14.
determine (v)
a)
xác định, quyết định, quyết tâm
b)
ứng (cử) viên
c)
mất khoảng bao lâu
d)
như vậy, tương tự
15.
possess (v)
a)
có, chiếm hữu, sở hữu
b)
xác định, quyết định, quyết tâm
c)
ứng (cử) viên
d)
mất khoảng bao lâu
16.
remain + adj
a)
vẫn...
b)
có, chiếm hữu, sở hữu
c)
xác định, quyết định, quyết tâm
d)
ứng (cử) viên
17.
appointment (n)
a)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
b)
vẫn...
c)
có, chiếm hữu, sở hữu
d)
xác định, quyết định, quyết tâm
18.
proposal (n)
a)
sự đề nghị, đề xuất
b)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
c)
vẫn...
d)
có, chiếm hữu, sở hữu
19.
plant (n)
a)
thực vật, cây, nhà máy
b)
sự đề nghị, đề xuất
c)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
d)
vẫn...
20.
conduct a study
a)
tiến hành nghiên cứu, khảo sát
b)
thực vật, cây, nhà máy
c)
sự đề nghị, đề xuất
d)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
21.
on behalf of=represent
a)
thay mặt cho, đại diện
b)
tiến hành nghiên cứu, khảo sát
c)
thực vật, cây, nhà máy
d)
sự đề nghị, đề xuất
22.
to this end
a)
với mục đích này, vì vậy, do đó
b)
thay mặt cho, đại diện
c)
tiến hành nghiên cứu, khảo sát
d)
thực vật, cây, nhà máy
23.
seek, look for, search for
a)
tìm kiếm
b)
với mục đích này, vì vậy, do đó
c)
thay mặt cho, đại diện
d)
tiến hành nghiên cứu, khảo sát
24.
prescription
a)
toa thuốc, đơn thuốc
b)
tìm kiếm
c)
với mục đích này, vì vậy, do đó
d)
thay mặt cho, đại diện
25.
interested individuals
a)
Các cá nhân quan tâm
b)
toa thuốc, đơn thuốc
c)
tìm kiếm
d)
với mục đích này, vì vậy, do đó
26.
fill out/in
a)
điền vào (mẫu, đơn...)
b)
Các cá nhân quan tâm
c)
toa thuốc, đơn thuốc
d)
tìm kiếm
27.
qualified applicants
a)
Những ứng cử viên đủ tiêu chuẩn
b)
điền vào (mẫu, đơn...)
c)
Các cá nhân quan tâm
d)
toa thuốc, đơn thuốc
28.
upon/on completion of
a)
sau khi hoàn thành
b)
Những ứng cử viên đủ tiêu chuẩn
c)
điền vào (mẫu, đơn...)
d)
Các cá nhân quan tâm
29.
have/reserve the right to
a)
có quyền làm gì
b)
sau khi hoàn thành
c)
Những ứng cử viên đủ tiêu chuẩn
d)
điền vào (mẫu, đơn...)
30.
enclose, attach, include
a)
đính kèm, bao gồm
b)
có quyền làm gì
c)
sau khi hoàn thành
d)
Những ứng cử viên đủ tiêu chuẩn
31.
promptly, immediately
a)
ngay lập tức, kịp thời
b)
đính kèm, bao gồm
c)
có quyền làm gì
d)
sau khi hoàn thành
32.
city council
a)
hội đồng thành phố
b)
ngay lập tức, kịp thời
c)
đính kèm, bao gồm
d)
có quyền làm gì
33.
aspiring (adj)
a)
có tham vọng, khao khát
b)
hội đồng thành phố
c)
ngay lập tức, kịp thời
d)
đính kèm, bao gồm
34.
press conference
a)
cuộc họp báo
b)
có tham vọng, khao khát
c)
hội đồng thành phố
d)
ngay lập tức, kịp thời
35.
settlement (n)
a)
sự định cư, giải quyết, ổn định
b)
cuộc họp báo
c)
có tham vọng, khao khát
d)
hội đồng thành phố
36.
a wave/slew of employee retirements
a)
1 làn sóng/nhiều nhân viên nghỉ hưu
b)
sự định cư, giải quyết, ổn định
c)
cuộc họp báo
d)
có tham vọng, khao khát
37.
trigger (v)
a)
kích hoạt, khơi nguồn
b)
1 làn sóng/nhiều nhân viên nghỉ hưu
c)
sự định cư, giải quyết, ổn định
d)
cuộc họp báo
38.
urgent needs
a)
nhu cầu cấp thiết
b)
kích hoạt, khơi nguồn
c)
1 làn sóng/nhiều nhân viên nghỉ hưu
d)
sự định cư, giải quyết, ổn định
39.
meet with the approval of
a)
được tán thành, được chấp thuận của
b)
nhu cầu cấp thiết
c)
kích hoạt, khơi nguồn
d)
1 làn sóng/nhiều nhân viên nghỉ hưu
40.
city officials
a)
các quan chức thành phố
b)
được tán thành, được chấp thuận của
c)
nhu cầu cấp thiết
d)
kích hoạt, khơi nguồn
41.
unconvinced
a)
thiếu thuyết phục
b)
các quan chức thành phố
c)
được tán thành, được chấp thuận của
d)
nhu cầu cấp thiết
42.
laboratory = lab
a)
phòng thí nghiệm
b)
thiếu thuyết phục
c)
các quan chức thành phố
d)
được tán thành, được chấp thuận của
43.
expertise (n)
a)
kiến thức chuyên môn, sự thành thạo
b)
phòng thí nghiệm
c)
thiếu thuyết phục
d)
các quan chức thành phố
44.
benefit (n;v)
a)
lợi ích; giúp ích, làm lợi cho
b)
kiến thức chuyên môn, sự thành thạo
c)
phòng thí nghiệm
d)
thiếu thuyết phục
45.
demonstration (n)
a)
sự chứng minh, sự giải thích ,cuộc biểu tình
b)
lợi ích; giúp ích, làm lợi cho
c)
kiến thức chuyên môn, sự thành thạo
d)
phòng thí nghiệm
46.
general discussion
a)
thảo luận chung
b)
sự chứng minh, sự giải thích ,cuộc biểu tình
c)
lợi ích; giúp ích, làm lợi cho
d)
kiến thức chuyên môn, sự thành thạo
47.
principles
a)
nguyên tắc, nguyên lý
b)
thảo luận chung
c)
sự chứng minh, sự giải thích ,cuộc biểu tình
d)
lợi ích; giúp ích, làm lợi cho
48.
Technological Advances
a)
những tiến bộ công nghệ
b)
nguyên tắc, nguyên lý
c)
thảo luận chung
d)
sự chứng minh, sự giải thích ,cuộc biểu tình
49.
lab setting
a)
môi trường/ko gian phòng thí nghiệm
b)
những tiến bộ công nghệ
c)
nguyên tắc, nguyên lý
d)
thảo luận chung
50.
appreciated+for
a)
được đánh giá cao, cảm kích
b)
môi trường/ko gian phòng thí nghiệm
c)
những tiến bộ công nghệ
d)
nguyên tắc, nguyên lý
51.
promissing, potential, prospective
a)
triển vọng, tiềm năng
b)
được đánh giá cao, cảm kích
c)
môi trường/ko gian phòng thí nghiệm
d)
những tiến bộ công nghệ
52.
adhere = follow
a)
tuân theo, tuân thủ
b)
triển vọng, tiềm năng
c)
được đánh giá cao, cảm kích
d)
môi trường/ko gian phòng thí nghiệm
53.
strict regulations
a)
các quy định nghiêm ngặt
b)
tuân theo, tuân thủ
c)
triển vọng, tiềm năng
d)
được đánh giá cao, cảm kích
54.
grant (v,n)
a)
ban, cấp cho; trợ cấp, sự ban, sự cấp
b)
các quy định nghiêm ngặt
c)
tuân theo, tuân thủ
d)
triển vọng, tiềm năng
55.
federal transit agency
a)
đại lý vận chuyển liên bang
b)
ban, cấp cho; trợ cấp, sự ban, sự cấp
c)
các quy định nghiêm ngặt
d)
tuân theo, tuân thủ
56.
thanks to N
a)
nhờ vào, nhờ có
b)
đại lý vận chuyển liên bang
c)
ban, cấp cho; trợ cấp, sự ban, sự cấp
d)
các quy định nghiêm ngặt
57.
terminal (n)
a)
nhà ga, nhà đón khách
b)
nhờ vào, nhờ có
c)
đại lý vận chuyển liên bang
d)
ban, cấp cho; trợ cấp, sự ban, sự cấp
58.
What a relief!
a)
Thật là nhẹ nhõm
b)
nhà ga, nhà đón khách
c)
nhờ vào, nhờ có
d)
đại lý vận chuyển liên bang
59.
commuters
a)
Người tham gia giao thông, người đi làm, hành khách
b)
Thật là nhẹ nhõm
c)
nhà ga, nhà đón khách
d)
nhờ vào, nhờ có
60.
endure (v)
a)
chịu đựng, cam chịu
b)
Người tham gia giao thông, người đi làm, hành khách
c)
Thật là nhẹ nhõm
d)
nhà ga, nhà đón khách
61.
worsening (adj)
a)
trở nên xấu đi, tệ hơn
b)
chịu đựng, cam chịu
c)
Người tham gia giao thông, người đi làm, hành khách
d)
Thật là nhẹ nhõm
62.
for some time now
a)
for a long time (đã lâu rồi)
b)
trở nên xấu đi, tệ hơn
c)
chịu đựng, cam chịu
d)
Người tham gia giao thông, người đi làm, hành khách
63.
anticipate, expect, predict
a)
mong đợi, dự đoán
b)
for a long time (đã lâu rồi)
c)
trở nên xấu đi, tệ hơn
d)
chịu đựng, cam chịu
64.
as soon as
a)
ngay khi
b)
mong đợi, dự đoán
c)
for a long time (đã lâu rồi)
d)
trở nên xấu đi, tệ hơn
65.
indefinitely (adv)
a)
vô thời hạn
b)
ngay khi
c)
mong đợi, dự đoán
d)
for a long time (đã lâu rồi)
66.
likewise, similarly
a)
tương tự như vậy
b)
vô thời hạn
c)
ngay khi
d)
mong đợi, dự đoán
67.
glowing reviews, rave reviews
a)
đánh giá tích cực, nổi bật
b)
tương tự như vậy
c)
vô thời hạn
d)
ngay khi
68.
weekly paycheck
a)
tiền lương hàng tuần
b)
đánh giá tích cực, nổi bật
c)
tương tự như vậy
d)
vô thời hạn
69.
effective + mốc thời gian
a)
có hiệu lực từ
b)
tiền lương hàng tuần
c)
đánh giá tích cực, nổi bật
d)
tương tự như vậy
70.
executive chef
a)
bếp trưởng
b)
có hiệu lực từ
c)
tiền lương hàng tuần
d)
đánh giá tích cực, nổi bật
71.
positive trend
a)
xu hướng tích cực
b)
bếp trưởng
c)
có hiệu lực từ
d)
tiền lương hàng tuần
72.
directly linked to
a)
trực tiếp do
b)
xu hướng tích cực
c)
bếp trưởng
d)
có hiệu lực từ
73.
stellar performance
a)
hiệu suất làm việc tốt
b)
trực tiếp do
c)
xu hướng tích cực
d)
bếp trưởng
74.
withdraw (v)
a)
rút (khỏi, lui, tiền...)
b)
hiệu suất làm việc tốt
c)
trực tiếp do
d)
xu hướng tích cực
75.
affordable=reasonable=cheap
a)
rẻ, phải chăng, hợp lý
b)
rút (khỏi, lui, tiền...)
c)
hiệu suất làm việc tốt
d)
trực tiếp do
76.
assistant manager
a)
trợ lý giám đốc, phó phòng
b)
rẻ, phải chăng, hợp lý
c)
rút (khỏi, lui, tiền...)
d)
hiệu suất làm việc tốt
77.
ceremony (n)
a)
nghi thức, nghi lễ
b)
trợ lý giám đốc, phó phòng
c)
rẻ, phải chăng, hợp lý
d)
rút (khỏi, lui, tiền...)
78.
feature (n,v)
a)
(n) đặc điểm (v) có, bao gồm
b)
nghi thức, nghi lễ
c)
trợ lý giám đốc, phó phòng
d)
rẻ, phải chăng, hợp lý
79.
institutions
a)
cơ quan, tổ chức
b)
(n) đặc điểm (v) có, bao gồm
c)
nghi thức, nghi lễ
d)
trợ lý giám đốc, phó phòng
80.
waive a registration fee
a)
miễn/bỏ phí đăng ký
b)
cơ quan, tổ chức
c)
(n) đặc điểm (v) có, bao gồm
d)
nghi thức, nghi lễ
81.
graduate students
a)
sinh viên cao học
b)
miễn/bỏ phí đăng ký
c)
cơ quan, tổ chức
d)
(n) đặc điểm (v) có, bao gồm
82.
the third consecutive year
a)
năm thứ 3 liên tiếp
b)
sinh viên cao học
c)
miễn/bỏ phí đăng ký
d)
cơ quan, tổ chức
83.
represent (v)
a)
tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho
b)
năm thứ 3 liên tiếp
c)
sinh viên cao học
d)
miễn/bỏ phí đăng ký
84.
observers (n)
a)
người quan sát
b)
tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho
c)
năm thứ 3 liên tiếp
d)
sinh viên cao học
85.
noticeable, remarkable, notable
a)
đáng chú ý
b)
người quan sát
c)
tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho
d)
năm thứ 3 liên tiếp
Reset
