wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lesson 22 part 2

Total questions: 90

Worksheet time: 5hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

"appropriate" có nghĩa là

(adj)

a)

quyết định

b)

phù hợp

c)

thiích hộp·

d)

cảm kích

2.

(Điền vào ô trống)

"phù hợp, thích hợp" trong tiếng anh là

appr (a)   iate

3.

(Điền vào ô trống)

"phù hợp, thích hợp" trong tiếng anh là

appr (a)  

4.

"emerge" có nghĩa là

(verb)

a)

nổi lên

b)

hiện ra

c)

xuất hiện

d)

tái hiện

5.

(Điền vào ô trống)

"nổi lên, hiện ra, xuất hiện" trong tiếng anh là

em_rge

(a)  

6.

(Điền vào ô trống)

"nổi lên, hiện ra, xuất hiện" trong tiếng anh là



(a)  

7.

"achieve" có nghĩa là

(verb)

a)

đương đầu

b)

cơ hội

c)

đạt được

d)

hiệu quả

8.

(Điền vào ô trống)

"đạt được" trong tiếng anh là

ach_ve

(a)  

9.

(Điền vào ô trống)

"đạt được" trong tiếng anh là



(a)  

10.

"achiever" có nghĩa là

(noun)

a)

đương đầu

b)

người có cơ hội

c)

người đạt được gì đó

d)

hiệu quả

11.

(Điền vào ô trống)

"người đạt được gì đó " trong tiếng anh là

achiev (a)  

12.

(Điền vào ô trống)

"người đạt được gì đó " trong tiếng anh là



(a)  

13.

deal ____: (v) đương đầu, đối phó

chọn giới từ thích hợp

a)

to

b)

that

c)

with

d)

in

14.

(Điền vào ô trống)

"đương đầu, đối phó" trong tiếng anh là

(a)   with

15.

(Điền vào ô trống)

"đương đầu, đối phó" trong tiếng anh là



(a)  

16.

"particular" có nghĩa là

(adj)

a)

đặc tính

b)

bình thường

c)

đặc biệt

d)

thông thường

17.

(Điền vào ô trống)

"đặc biệt" trong tiếng anh là

par (a)   cular

18.

(Điền vào ô trống)

"đặc biệt" trong tiếng anh là



(a)  

19.

make ...... : mắc lỗi

chọn từ thích hợp để phù hợp với nghĩa

a)

mistaked

b)

mistake

c)

error

d)

errored

20.

(Điền vào ô trống)

"mắc lỗi" trong tiếng anh là

make err__

(a)  

21.

(Điền vào ô trống)

"mắc lỗi" trong tiếng anh là

make mis__

(a)  

22.

"entirely" có nghĩa là

(adv)

a)

lối đi

b)

cá biệt

c)

toàn bộ

d)

riêng lẻ

23.

(Điền vào ô trống)

"toàn bộ" trong tiếng anh là

en (a)   ly

24.

(Điền vào ô trống)

"toàn bộ" trong tiếng anh là



(a)  

25.

"individual" có nghĩa là

(noun)

a)

cộng đồng hóa

b)

cá nhân hóa

c)

cá nhân

d)

cộng đồng

26.

(Điền vào ô trống)

"cá nhân" trong tiếng anh là

indi_dual

(a)  

27.

(Điền vào ô trống)

"cá nhân" trong tiếng anh là

indi (a)  

28.

"adjustment" có nghĩa là

(noun)

a)

sự điều tiết

b)

sự sản xuất

c)

hoạt động

d)

sự điều chỉnh

29.

Điền vào ô trống)

"sự điều chỉnh " trong tiếng anh là

adj (a)   ment

30.

Điền vào ô trống)

"sự điều chỉnh " trong tiếng anh là

adj (a)  

31.

___ account of s.t: tính đến, cân nhắc đến

chọn từ thích hợp

a)

take

b)

make

c)

to

d)

do

32.

(Điền vào ô trống)

"tính đến, cân nhắc đến" trong tiếng anh là

take ac (a)   of s.t

33.

(Điền vào ô trống)

"tính đến, cân nhắc đến" trong tiếng anh là

take (a)   _ s.t

34.

"shorten" có nghĩa là

(verb)

a)

tránh xa

b)

làm cho ngắn hơn

c)

làm ngất đi

35.

(Điền vào ô trống)

"làm ngất đi" trong tiếng anh là

sh_ten

(a)  

36.

(Điền vào ô trống)

"làm ngất đi" trong tiếng anh là



(a)  

37.

"merely" có nghĩa là

(adv)

a)

chắc chắn

b)

chính xác

c)

duy nhất

d)

thực tế là

38.

(Điền vào ô trống)

"duy nhất" trong tiếng anh là

mer_ly

(a)  

39.

(Điền vào ô trống)

"duy nhất" trong tiếng anh là



(a)  

40.

"solely: duy nhất" đồng nghĩa với từ nào

a)

certainly

b)

merely

c)

only

d)

mainly

41.

thinking......... (n): quá trình suy nghĩ

chọn từ đúng sao cho phù hợp về nghĩa của từ

a)

procedure

b)

process

c)

project

d)

provide

42.

(Điền vào ô trống)

"quá trình suy nghĩ" trong tiếng anh là

thinking proc_ss

(a)  

43.

(Điền vào ô trống)

"quá trình suy nghĩ" trong tiếng anh là

thinking (a)  

44.

"demonstrate" có nghĩa là

(Verb)

a)

chứng minh

b)

minh chứng

c)

năng lực

d)

xu hướng

45.

(Điền vào ô trống)

"chứng minh" trong tiếng anh là

dem (a)   strate

46.

(Điền vào ô trống)

"chứng minh" trong tiếng anh là

de (a)  

47.

"appear to be = seem to be" có nghĩa là

a)

có thể thấy là

b)

dường như là

c)

có thể là

d)

thực chất là

48.

(Điền vào ô trống)

"dường như là" trong tiếng anh là

ap (a)   r to be

49.

(Điền vào ô trống)

"dường như là" trong tiếng anh là

se_m to be

(a)  

50.

"in to order" có nghĩa là

a)

với

b)

cho

c)

theo thứ tự

d)

theo như

51.

(Điền vào ô trống)

"theo thứ tự" trong tiếng anh là

in to or (a)  

52.

(Điền vào ô trống)

"theo thứ tự" trong tiếng anh là



(a)  

53.

"conversely" có nghĩa là

(adv)

a)

ngược lại

b)

xuôi theo

c)

phản chiếu

54.

(Điền vào ô trống)

"ngược lại" trong tiếng anh là

con (a)   sely

55.

(Điền vào ô trống)

"ngược lại" trong tiếng anh là

con (a)  

56.

"diminish" có nghĩa là

a)

giảm bớt

b)

thiết bị

c)

thiết lập

d)

tăng dần

57.

(Điền vào ô trống)

"giảm bớt" trong tiếng anh là

di_nish

(a)  

58.

(Điền vào ô trống)

"giảm bớt" trong tiếng anh là



(a)  

59.

"loss" có nghĩa là

(noun)

a)

sự cho phép

b)

sự bồi đắp

c)

sự mất đi

d)

sự thích nghi

60.

(Điền vào ô trống)

"sự mất đi" trong tiếng anh là



(a)  

61.

"discover" có nghĩa là

(verb)

a)

làm hiện ra

b)

làm mất đi

c)

làm nổ tung

d)

khám phá ra

62.

(Điền vào ô trống)

"khám phá ra" trong tiếng anh là

dis_ver

(a)  

63.

(Điền vào ô trống)

"khám phá ra" trong tiếng anh là



(a)  

64.

"fundamental" có nghĩa là

(adj)

a)

cơ bản

b)

nâng cao

c)

trung bình

65.

(Điền vào ô trống)

"cơ bản" trong tiếng anh là

f_damental

(a)  

66.

(Điền vào ô trống)

"cơ bản" trong tiếng anh là

f (a)   tal

67.

"competent" có nghĩa là

(adj)

a)

trọng đại

b)

có năng lực

c)

có khả năng

d)

chủ yếu

68.

(Điền vào ô trống)

"có khả năng, năng lực" trong tiếng anh là

com_tent

(a)  

69.

(Điền vào ô trống)

"có khả năng, năng lực" trong tiếng anh là

com (a)  

70.

"outcome" có nghĩa là

(n)

a)

ký kết

b)

dự báo

c)

kết quả

d)

khả năng

71.

(Điền vào ô trống)

"kết quả" trong tiếng anh là

o_come

(a)  

72.

(Điền vào ô trống)

"kết quả" trong tiếng anh là



(a)  

73.

"major" có nghĩa là

(adj)

a)

trọng đại

b)

trang trọn

c)

chính yếu

d)

chủ yếu

74.

(Điền vào ô trống)

" trọng đại, chủ yếu" trong tiếng anh là

m_or

(a)  

75.

(Điền vào ô trống)

" trọng đại, chủ yếu" trong tiếng anh là



(a)  

76.

"bright" có nghĩa là

(adj)

a)

nặng

b)

nhẹ

c)

sáng dạ

d)

tối

77.

(Điền vào ô trống)

"sáng dạ" trong tiếng anh là

br_ht

(a)  

78.

(Điền vào ô trống)

"sáng dạ" trong tiếng anh là



(a)  

79.

deprived ___: những đứa trẻ thiếu niên

chọn từ thích hợp để đúng về nghĩa của từ

a)

person

b)

children

c)

adult

d)

child

80.

(Điền vào ô trống)

"những đứa trẻ thiếu niên" trong tiếng anh là
dep (a)   children

81.

(Điền vào ô trống)

"những đứa trẻ thiếu niên" trong tiếng anh là
(a)   children

82.

"technique' có nghĩa là

(noun)

a)

kỹ năng

b)

kỹ xảo

c)

kỹ thuật

83.

(Điền vào ô trống)

" kỹ thuật" trong tiếng anh là

tech_que

(a)  

84.

(Điền vào ô trống)

" kỹ thuật" trong tiếng anh là



(a)  

85.

"recognise" có nghĩa là

(verb)

a)

nhận ra

b)

sáng dạ

c)

chỉ ra

d)

kiến thức

86.

(Điền vào ô trống)

" nhận ra" trong tiếng anh là

re_nise

(a)  

87.

(Điền vào ô trống)

" nhận ra" trong tiếng anh là

re (a)  

88.

"motivation" có nghĩa là

(noun)

a)

tiến tới

b)

động lực

c)

chạy

d)

kiên trì

89.

(Điền vào ô trống)

"động lực" trong tiếng anh là

mo_vation

(a)  

90.

(Điền vào ô trống)

"động lực" trong tiếng anh là

mo (a)