NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra 1: Đọc hiểu về Kākāpō
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Từ nào sau đây có nghĩa là 'một con vẹt lớn không biết bay ở New Zealand, có bộ lông hơi xanh'?
kakapo
nocturnal
diurnal
treasure
Điền vào chỗ trống: Từ 'nocturnal' có nghĩa là ________.
hoạt động về ban đêm
hoạt động về ban ngày
ngủ vào ban đêm
ăn vào ban đêm
Điền vào chỗ trống: Từ 'diurnal' có nghĩa là ________.
hoạt động ban ngày
hoạt động ban đêm
ngủ đông
di cư
Từ nào sau đây có nghĩa là 'nghiêm trọng'?
critically
endangered
unique
forest-dwelling
Điền vào chỗ trống: Từ 'endangered' có nghĩa là ________
có nguy cơ bị tuyệt chủng
có nguy cơ bị lãng quên
có nguy cơ bị phát triển
có nguy cơ bị bảo vệ
Từ nào sau đây có nghĩa là 'đặc biệt, hiếm có, khác thường'?
unique
treasure
diurnal
kakapo
Điền vào chỗ trống: Từ 'treasure' có nghĩa là ________
báu vật, kho báu
cái bàn
con mèo
quyển sách
Từ nào sau đây có nghĩa là 'cư trú trong rừng, sống trong rừng'?
forest-dwelling
nocturnal
critically
unique
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'pale': ________
nhợt nhạt, tái nhợt
mạnh mẽ
sáng tạo
vui vẻ
Từ 'predominantly' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
A. chủ yếu, phần lớn, hầu hết
B. nhợt nhạt, tái nhợt
C. lông chim
D. sống bầy đàn
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'forward-facing eyes': ________
đôi mắt nhìn về phía trước
đôi mắt nhìn xuống đất
đôi mắt nhìn ra sau
đôi mắt nhìn lên trời
Từ 'beak' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
mỏ chim
lông chim
nhảy lên
sống bầy đàn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'lifespan': ________
tuổi thọ, khoảng thời gian sống
sự phát triển
sự suy giảm
sự di chuyển
sự tồn tại
Từ 'relatively' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nhợt nhạt
tương đối, khá, phần nào
sống bầy đàn
cư trú
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'occupy': ________
sinh sống, cư trú
đi du lịch
học tập
làm việc
Từ 'home range' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
khu vực sinh sống và di chuyển của một loài động vật
đi kiếm thức ăn
nhảy lên
vỗ, đập
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'forage': ________
đi kiếm thức ăn
ngủ trưa
học bài
chơi thể thao
Từ 'leap' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nhảy lên, bật lên
vỗ, đập
lông chim
cư trú
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'flap':
vỗ, đập, táp
lắc, rung, chuyển động
nhảy, chạy, leo
hát, nói, đọc
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: giảm, rơi xuống, đáp xuống.
descent
increase
ascend
rise
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: ăn chay.
vegetarian
meat
fish
chicken
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: loài ăn thịt.
carnivorous
herbivorous
omnivorous
insectivorous
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: vỏ cây.
bark
leaf
root
branch
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: củ.
bulbs
roots
leaves
stems
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: lá dương xỉ.
fern fronds
maple leaves
oak branches
pine needles
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: sinh sản, để trứng.
breed
feed
grow
sleep
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: dồi dào, phì nhiêu.
plentiful
scarce
fragile
ancient
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: quá trình ấp trứng.
incubation
fertilization
migration
pollination
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: ấp trứng, nở.
incubate
hibernate
migrate
pollinate
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: sự nuôi dưỡng chim con.
chick-rearing
bird-watching
egg-laying
feather-cleaning
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: đẻ (trứng).
laid
bought
caught
made
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: tổ chim.
nest
tree
egg
bird
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'away from': ________
rời khỏi, cách xa
gần bên
ở phía trên
bên trong
bên dưới
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: 'không được trông nom/bảo vệ/giám sát': ________
unattended
unaware
unrelated
uninvited
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'vulnerable': ________
dễ bị tổn thương/ nguy hiểm/ tác động/ mắc phải
bền vững/ ổn định/ an toàn
tự tin/ mạnh mẽ/ kiên cường
hài lòng/ vui vẻ/ thoải mái
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: 'động vật săn mồi': ________
predator
herbivore
prey
omnivore
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'arrival':
sự xuất hiện
sự rời đi
sự biến mất
sự thất bại
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: 'người định cư, di cư':
settler
traveler
visitor
explorer
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'prey': ________
con mồi, mục tiêu bị săn
kẻ săn mồi
thức ăn
người bảo vệ
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: 'áo choàng': ________
cloak
shirt
pants
scarf
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'be confined to': ________
bị giới hạn, hạn chế trong phạm vi nào đó
được mở rộng ra nhiều lĩnh vực
được tự do lựa chọn
bị bắt buộc phải làm
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: 'nhanh, tăng tốc':
accelerate
slow
delay
stop
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'a great deal':
rất nhiều, lượng lớn
một chút
không có gì
rất ít
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: 'nạn phá rừng': ________
forest clearance
deforestation
afforestation
reforestation
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'deer': ________
con hươu
con cá
con mèo
con chó
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: 'cạn kiệt': ________
deplete
increase
expand
collect
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "stoats" (n): ________
chồn lông nâu
cáo
chuột đồng
thỏ rừng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "rat" (n): ________
con chuột
con mèo
con chó
con cá
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "launch" (v): ________
bắt đầu, triển khai
kết thúc, hoàn thành
chạy trốn, bỏ đi
nghỉ ngơi, thư giãn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "conservationist" (n): ________
nhà bảo tồn thiên nhiên
nhà khảo cổ học
nhà hóa học
nhà văn học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "relocate" (v): ________
di chuyển, đổi vị trí
học tập, nghiên cứu
xây dựng, kiến tạo
phá hủy, tiêu diệt
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ "predator-free": ________
không có kẻ săn mồi
có nhiều kẻ săn mồi
an toàn cho động vật ăn thịt
khu vực có động vật săn mồi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "practically" (adv): ________
gần như, hầu như
thường xuyên
một cách thực tế
hoàn toàn
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ "cling to life" (idiom/phrase): ________
cố gắng sống sót, bám víu sự sống
chấp nhận số phận
từ bỏ hy vọng
sống một cuộc sống xa hoa
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "remote" = "secluded": ________
xa xôi, hẻo lánh
gần gũi, thân thiện
sôi động, náo nhiệt
đông đúc, nhộn nhịp
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "form" (v): ________
thành lập
hủy bỏ
giảm giá
mở rộng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "expedition" (n): ________
cuộc thám hiểm
cuộc họp
cuộc thi
cuộc biểu tình
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "captivity" (n): ________
sự bị giam giữ, bị nhốt
sự tự do, thoải mái
sự phát triển, tăng trưởng
sự bảo vệ, che chở
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "spot" (v): ________
nhận ra, nhìn thấy, phát hiện
chạy trốn
đi bộ
ngủ quên
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'ferrets and weasels':
chồn nhà và chồn hoang dã
chuột đồng và sóc
thỏ rừng và cáo
gấu trúc và mèo rừng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'subsequent':
tiếp theo, xảy ra
bắt đầu, khởi đầu
kết thúc, hoàn thành
giữa chừng, tạm thời
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'feral':
hoang dã, không được thuần hóa
được nuôi dưỡng
thân thiện
bị kiểm soát
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'sanctuary':
khu bảo tồn, nơi trú ẩn an toàn
nhà thờ
bệnh viện
trường học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'insufficient':
không đủ, thiếu hụt
dư thừa
ổn định
phong phú
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'offset':
bù lại, bù đắp, cân bằng
lệch hướng, sai lệch
tăng tốc, thúc đẩy
giảm sút, suy yếu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'mortality':
tỷ lệ tử vong, ca tử vong (do tai nạn, thảm họa)
sự sinh sản
sự giàu có
sự phát triển
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'prompt':
thúc đẩy, kích thích, gây ra
chậm trễ, trì hoãn
bỏ qua, lãng quên
giảm bớt, hạn chế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'specialist':
chuyên gia
bác sĩ
giáo viên
kỹ sư
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'renew':
làm mới, tái tạo, phục hồi # đình trệ
hủy bỏ, xóa bỏ
giảm bớt, thu nhỏ
chuyển đổi, thay thế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'control':
kiểm soát, kiềm chế, quản lý
bảo vệ, che chở
phá hủy, tiêu diệt
xây dựng, phát triển
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'eradicate':
loại bỏ
bổ sung
bảo vệ
phát triển
Điền từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống: Chuyên sâu, kỹ lưỡng trong tiếng Anh là _________.
intensively
intensive
intention
intensity
Từ nào sau đây có nghĩa là 'bổ sung, thêm vào, phụ trợ'?
supplementary
failing
thrilling
maintain
Điền từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống: Chứa, đủ chỗ cho ai trong tiếng Anh là _________.
accommodate
accompany
accumulate
accelerate
Từ 'stakeholder' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
người có quyền lợi hoặc quan tâm đến một dự án, tổ chức
người nuôi dưỡng bằng tay
người duy trì, giữ vững
người không tham gia vào
Điền từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống: Không tham gia vào trong tiếng Anh là _________.
play no part in
take part in
join in
get involved in
Từ nào sau đây có nghĩa là 'duy trì, giữ vững'?
maintain
failing
thrilling
sufficient
Điền từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống: Đủ, đầy đủ trong tiếng Anh là _________.
sufficient
efficient
deficient
insufficient
Từ 'failing' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
suy giảm, yếu ớt
bổ sung, thêm vào
duy trì, giữ vững
đủ chỗ cho ai
Từ 'thrilling' đồng nghĩa với từ nào sau đây?
flourishing
failing
maintain
accommodate
