Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Muối cacbonat

Total questions: 30

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhận xét tính chất của các muối cacbonat trung hòa, nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước.

b)

Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân hủy tạo oxit kim loại và cacbon đioxit.

c)

Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

2.

Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3. Dùng cách nào sau đây để loai bỏ tạp chất, thu được Na2CO3 tinh khiết?

a)

Hòa tan vào nước rồi lọc.

b)

Nung nóng.

c)

Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi lọc.

d)

Trung hòa bằng dung dịch NaOH dư rồi cô cạn.

3.

Nhiệt phân Ca(HCO3)2 cho ra sản phẩm:

a)

CaO, CO2

b)

CaCO3, H2O

c)

CaO, H2O, CO2

d)

CaCO3, H2O, CO2

4.

Tính chất hóa học đặc trưng muối cacbonat

a)

Phản ứng thế với kim loại

b)

Phản ứng với axit, muối và phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng với bazơ, oxit bazơ

d)

Thủy phân trong nước cho môi trường axit

5.

Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi nhờ phản ứng nào sau đây?

a)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

b)

Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH

c)

CaCO3 → CaO + CO2

d)

Ca(HCO3)2  → CaCO3 +CO2 + H2O

6.

Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

a)

0,03

b)

0,01

c)

0,02

d)

0,015

7.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

NaHCO3 → NaOH + CO2

b)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

c)

2KNO3 → 2KNO2 + O2

d)

NH4Cl → NH3 + HCl

8.

Cho toàn bộ 4,48 lít (đktc) CO2 từ từ qua bình đựng dung dịch chứa 0,3 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa sau phản ứng

a)

12,4g

b)

32,6g

c)

20g

d)

42,1g

9.

Dãy các chất nào sau đây là muối axit?

a)

A. NaHCO3, BaCO3, Na2CO3.

b)

B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.

c)

C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, MgCO3.

d)

D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.

10.

Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:

a)

A. CaCO3, MgCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3.

b)

B. CaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3.

c)

C. CaCO3, Na2CO3, NaHCO3, MgCO3.

d)

D. Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3.

11.

Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là

a)

A. Na2CO3, Mg(OH)2, Ca(HCO3)2, BaCO3.

b)

B. MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.

c)

C. K2CO3, KOH, MgCO3, Ca(HCO3)2.

d)

D. NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.

12.

Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

A. HCl và KHCO3.

b)

B. Ca(OH)2 và Ca(HCO3)2.

c)

C. K2CO3 và CaCl2.

d)

D. K2CO3 và Na2SO4.

13.

Cho phương trình hóa học sau: X + NaOH → Na2CO3 + H2O. X là

a)

A. C.

b)

B. NaHCO3.

c)

C. CO.

d)

D. KHCO3.

14.

H2CO3 là axit?

a)

Axit mạnh

b)

Axit yếu

c)

Axit trung bình

15.

H2CO3 tạo thành trong các phản ứng hóa học bị phân hủy thành:

a)

H2O và CO2

b)

H2 và CO2

c)

H2O và CO

d)

H2 và CO3

16.

Có mấy loại muối Cacbonat?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

17.

Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm muối cacbonat trung hòa?

a)

Na2CO3, CaCO3, BaCO3

b)

KHCO3, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

c)

MgCO3, NaHCO3, Ba(HCO3)2

d)

CaCO3, ZnCO3, KHCO3

18.

Sản phẩm của phản ứng Ba(HCO3)2 + HCl --> ?

a)

BaCl2, CO2, H2O

b)

Ba(H2CO3)2, BaCl2, H2O

c)

BaHCO3, BaCl2

d)

BaCO3 , H2CO3

19.

KHCO3 + KOH ---> ?

a)

K2CO3, H2O

b)

KHCO3, CO2, H2O

c)

K2CO3, CO2, H2O

d)

K2HCO3, H2O

20.

Khối lượng kết tủa tạo ra, khi cho 10,6 gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)2 là:

a)

5g

b)

10g

c)

15g

d)

20g

21.

Dẫn khí CO2 vào dung dịch kiềm dư sản phẩm thu được gồm có

a)

muối trung hòa.

b)

muối axit

c)

hỗn hợp hai muối

d)

tất cả đều đúng

22.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

H2.

b)

N2.

c)

CO2.

d)

O2.

23.

Cho phương trình hóa học sau: CaCO3 -> CaO+ X. X là:

a)

C

b)

CO

c)

CO2

d)

O2

24.

Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

a)

CaO, BaCO3, MgO, MgCO3.

b)

CaO, BaO, MgO.

c)

CaCO3, BaCO3, MgCO3.

d)

Ca, BaO, Mg, MgO.

25.

Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, NaHCO3, MgCO3 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

a)

CaCO3, Na2CO3, MgO

b)

CaO, Na2CO3, MgO

c)

Ca, Na, Mg

d)

CaO, Na2O, MgO

26.

Chất nào sau đây được dùng để làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit

a)

Na2CO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

NaOH

d)

NaHCO3

27.

Cho 2,1 gam MgCO3 tác dụng với một lượng dung dịch HCl 2M dư thì thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là (cho: H = 1; C = 12; O = 16; Mg = 24; Cl = 35,5)

a)

0,448.

b)

0,560.

c)

1,12.

d)

0,672.

28.

Cho 4,48 lít CO2 vào 150 ml dung dịch Ca(OH)21M, cô cạn hỗn hợp các chất sau phản ứng ta thu được chất rắn có khối lượng là

a)

18,1 gam.

b)

15 gam.

c)

8,4 gam.

d)

20 gam.

29.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

8,4.

b)

5,3.

c)

13,7.

d)

15,9.

30.

Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt.

b)

Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan.

c)

Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

Không có hiện tượng gì.