wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỞI ĐỘNGT IN 8

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong cú pháp:

IF <ĐIỀU KIỆN> THEN <CÂU LỆNH>;

Đâu là từ khóa trong cú pháp trên

a)

CÂU LỆNH

b)

ĐIỀU KIỆN

c)

IF , THEN

d)

KHÔNG CÓ

2.

Đâu là điều kiện trong dòng lệnh dưới đây:

If y<> 0 then Writeln(' x/y=', x/y:0:2);

a)

then

b)

If

c)

Writeln(' x/y=', x/y:0:2);

d)

y<> 0

3.

Câu lệnh dưới đây thiếu nội dung nào :

If ............. then Writeln(' x/y=', x/y:0:2);

a)

Thiếu từ khóa IF và THEN

b)

Thiếu điều kiện

c)

Thiếu câu lệnh

d)

Không thiếu gì

4.

Câu lệnh dưới đây thiếu nội dung nào :

If y<>0 then ....................;

a)

Thiếu từ khóa IF và THEN

b)

Thiếu điều kiện

c)

Thiếu câu lệnh

d)

Không thiếu gì

5.

Câu lệnh dưới đây thiếu nội dung nào :

..... y<>0 .......Writeln('x/y=', x/y:0:2);

a)

Thiếu từ khóa IF và THEN

b)

Thiếu điều kiện

c)

Thiếu câu lệnh

d)

Không thiếu gì

6.

Các dòng lệnh nào dưới đây biểu diễn đúng phát biểu sau :

"Nếu a khác 0 thì thoát chương trình."

a)

If a =0 then Exit;

b)

If a <>0 then Exit;

c)

If a =0 then Begin;

d)

If a =0 then Writeln(' Thoat chuong trinh' );

7.

Sắp xếp đúng thứ tự các vị trí sau để thành câu lệnh điều kiện đúng :

  1. IF
  2. Writeln( a/b:0:2);
  3. THEN
  4. b<>0
a)

1-2-3-4

b)

4-3-2-1

c)

1-4-3-2

d)

3-1-4-2

8.

Phát biểu nào dưới đây biểu diễn đúng dòng lệnh sau :

IF m = 0 then Exit;

a)

Nếu m khác 0 thì thoát chương trình

b)

Nếu m bằng 0 thì thoát chương trình

c)

Nếu m khác 0 thì bắt đầu chương trình

d)

Nếu m khác 0 thì Bắt đầu chương trình

9.

Hãy chọn đáp án đúng dưới đây để điền vào dòng chấm trong hình sau:

a)

IF y <> 0 THEN Writeln('x/y =', x/y:0:2);

IF y=0 then Exit;

b)

IF y <> 0 THEN Writeln('x/y =', x/y:0:2);

IF y=0 then Begin;

c)

IF y <> 0 THEN Exit;

IF y=0 then Writeln('x/y =', x/y:0:2);

d)

Writeln('x/y =', x/y:0:2);

Exit;

10.

Hãy sắp xếp tuần tự đúng vị trí trong bài lập trình:

  1. If x <>0 then writeln(1/x:0:2);
  2. Readln(x);
  3. Writeln(' Nhap x=');
a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-1-3

d)

Không sắp xếp được

11.

Cau lenh nao viet dung

a)

if< dieu kien>

cau lenh:

b)

if < dieu kien> then <cau lenh>

c)

if< dieu kien>:

else

< cau lenh>

d)

Tất cả A, B, C đúng

12.

Để đưa thông điệp ra màn hình ta dùng lệnh nào?

a)

Write

b)

Read

c)

Print 

d)

And

13.

Để chạy chương trình trong ngôn ngữ lập trình Python ta dùng lệnh

a)

Run  

b)

Run module (F5)

c)

New file ( Ctrl+ New)   

d)

Ctrl +S

14.

trong câu sau

range(1,100)

1 va 100 la gì?

a)

gia tri dau      

b)

gia tri cuoi

c)

gia tri dau, gia tri chan

d)

khong la gia tri nao

15.

Trong các tên biến sau tên nào đặt đúng theo quy tắc đặt tên?

a)

X               

b)

1X

c)

1 year        

d)

And.

16.

Trong các tên biến sau tên nào đặt sai

a)

Lop8A                 

b)

lop8A1

c)

1baitap                

d)

Baitap1

17.

Biểu thức nào sau đây viết đúng

a)

x*y/z

b)

xy/z.

c)

2a+3b        

d)

a :b.

18.

Đâu là kí hiệu số nguyên trong Python.

a)

float 

b)

Int

c)

type.

d)

print 

19.

Để in ra một dòng trống ta dùng lệnh nào

a)

Print()        

b)

Print (A)

c)

Print

d)

Print(input(A))             

20.

Đâu là câu lệnh nhập số nguyên từ bàn phím?

a)

input( nhap vao so nguyen a)

b)

a=Print(input(' Nhap vao so nguyen a:'))

c)

a=int(input(' nhap vao so nguyen a:')

d)

int(input(nhap vao so nguyen a)

21.

Để giải bài toán ta cần làm những công việc gì?

a)

xác định điều kiện cho trước và kết quả thu được

b)

xác định điều kiện cho trước

c)

xác định kết quả thu được

d)

viết chương trình

22.

Các bước giải bài toán trên máy tính gồm những bước nào?

a)

b1: viết thuật toán

b2:Viết chương trình

b3: Xác định bài toán

b)

b1. Xác định bài toán

b2: Lựa chọn và mô tả thuật toán

b3: viết chuong trình

c)

b1- Lựa chọn và mô tả thuật toán

b2: Lập trình bài toán

b3: viết chuong trình

d)

v

23.

Đối với câu lệnh rẽ nhánh sau điều kiện thường là dấu nào?

a)

A. Dấu chấm       

b)

Dấu chấm phấy

c)

Dấu phẩy

d)

Dấu hai chấm                

24.

Máy tính hiểu và thực hiện trực tiếp các lệnh ở ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ Tiếng Việt

b)

Ngôn ngữ Tiếng Anh

c)

Ngôn ngữ Pascal

d)

Ngôn ngữ máy

25.

Ngôn ngữ máy là ngôn ngữ được tạo ra từ:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Các dãy số thập phân

c)

Các dãy bít

d)

Các kí tự trong bảng chữ cái tiếng Anh

26.

Chương trình dịch dùng để:

a)

A. Chạy chương trình

b)

B. Dịch chương trình sang ngôn ngữ máy

c)

C. Viết chương trình

d)

D. Ra lệnh cho máy tính

27.

Việc viết chương trình thực chất gồm 2 bước, đó là: Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình. Sau đó dịch chương trình đó sang ngôn ngữ máy. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

a)

A. Bảng chữ cái

b)

B. Các kí hiệu

c)

C. Quy tắc viết các câu lệnh

d)

D. Gồm cả A và C

29.

Ngăn cách giữa các câu lệnh trong ngôn ngữ lập trình Pascal, ta dùng dấu:

a)

A. Chấm (.)

b)

B. Phẩy(,)

c)

C. Hai chấm (:)

d)

D. Chấm phẩy (;)

30.

Cấu trúc chung của mọi chương trình gồm có mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4