NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN LẦN 1
Total questions: 30
Worksheet time: 23mins
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Na2O.
В. KОН.
C. H2SO4.
D. Al2O3.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Al.
B. Mg.
C. Cu.
D. Fe.
A
B
C
D
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?
A. NaHCO3, KHCO3.
B. NaNO3, KNO3.
C. CaCl2, MgSO4.
D. NaNO3, KHCO3.
A
B
C
D
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
A. Ca(OH)2.
B. NaOH.
C. NaHCO3.
D. Na2CO3.
A
B
C
D
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Cu2+.
B. Na+.
C. Mg2+.
D. Ag+.
A
B
C
D
Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A. Tơ visco.
B. Poli (vinyl clorua).
C. Polietilen.
D. Xenlulozơ.
A
B
C
D
Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Gly-Gly.
B. Gly-Ala.
C. Ala-Ala-Gly.
D. Ala-Gly.
A
B
C
D
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. HCl.
B. NaNO3.
C. NaHCO3.
D. NaHSO4.
A
B
C
D
Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là
A. 36.
B. 31.
C. 35.
D. 34.
A
B
C
D
Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là
A. N2.
B. CO2.
C. CO.
D. H2.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. NaNO3.
C. NaCl.
D. KCl.
A
B
C
D
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A. Axit glutamic.
B. Glyxin.
C. Alanin.
D. Valin.
A
B
C
D
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozo.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozo.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Fe.
B. W.
C. Al.
D. Na.
A
B
C
D
Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt (II) hiđroxit là
A. Fe(OH)2.
B. FeO.
C. Fe3O4.
D. Fe(OH)3.
A
B
C
D
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOC2H5.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
A. K2O.
B. CaO.
C. Na2O.
D. FeO.
A
B
C
D
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
A. Hg.
B. Cu.
C. Fe.
D. Ag.
A
B
C
D
Công thức phân tử của glixerol là
A. C3H8O.
B. C2H6O2.
C. C2H6O.
D. C3H8O3.
A
B
C
D
Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận chung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 4,23.
B. 3,73.
C. 4,46.
D. 5,19.
A
B
C
D
Cho 12,6 gam MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 2,24.
C. 1,12.
D. 3,36.
A
D
C
D
Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 30,24 gam Ag. Giá trị của m là
A. 45,36.
B. 50,40.
C. 22,68.
D. 25,20.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.
B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.
A
B
C
D
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
A. Saccarozơ.
B. Glixerol.
C. Glucozơ.
D. Fructozơ.
A
B
C
D
Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,21 mol khí H2. Giá trị của m là
A. 4,86.
B. 5,67.
C. 3,24.
D. 3,78.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. HCOOH.
Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
A. Fe2(SO4)3.
B. FeS.
C. FeSO4.
D. FeSO3.
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.
Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.
B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.
C. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit.
D. Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.
Cho các phát biểu sau:
(a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật.
(b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hiđrocacbon no).
(c) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân.
(d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein.
(đ) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.
Số phát biểu đúng là
2
4
5
3
Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại Na ở catot.
(b) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.
(c) Để lâu miếng gang trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được kết tủa.
Số phát biểu đúng là
3
4
2
1
