Font size
WorksheetsE 11 unit 8 our world heriagte
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
What does abundant mean?
đẹp đến ngỡ ngàng
hang động
dồi dào, nhiều
chuyến du ngoạn trên biển
What is the word meaning "công nhận, thừa nhận"?
archaeological
acknowledge
breathtaking
decorate
"archaeological" is a(n) ____?
noun
adjective
adverb
verb
So "archaeological" means _____?
đẹp đến ngỡ ngàng
thuộc về khảo cổ học
trang trí
triều đại
What does /ɔːˈθentɪk/ mean?
mái vòm
ban tặng
thật, thực
đế vương
breathtaking (adj.) means _____.
mở rộng
việc khai quật
đẹp đến ngỡ ngàng
thành trì
bury (v) means ____.
mở rộng
đổ sập, đánh sập
trồi lên, nổi lên
chôn vùi, giấu trong lòng đất
/keɪv/ is a _____.
thợ thủ công
thành trì
triều đại
hang động
/ˈsɪtədəl/ (n) is a _____.
triều đại
việc khai quật
thành trì
mái vòm
complex (n) means ____.
chuyến du ngoạn trên biển
hang động
quần thể, tổ hợp
đế vương
/kəmˈpraɪz/ (v) means _____.
đổ sập, đánh sập
trang trí
nổi lên
bao gồm, gồm
craftsman (n) is a _____.
đế vương, nhà vua
cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng
mái vòm
thợ thủ công
cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng is (a) ?
/ˈdekəreɪt/ (v) means _____.
đổ sập
xây dựng
trang trí
mở rộng
demolish (v) means ____.
bảo tồn
chôn vùi
trồi lên
đổ sập, đánh sập
distinctive (adj.) means _____.
thật, thực
thuộc về khảo cổ học
nổi bật, rõ rệt, đặc trưng
đẹp như tranh
dome (n) means ____.
thành trì
quần thể
triều đại
mái vòm
dynasty (n) is a ______.
mái vòm
triều đại
thành trì
đế vương
emerge (v) means ____.
trồi lên, nổi lên
mở rộng
trang trí
đổ sập
/ˈempərər/ (n) means _____.
ban tặng
đế vương, nhà vua
việc khai quật
sự mở rộng
/ɪnˈdaʊ/ (v) means _____.
trồi lên
ban tặng
bao gồm
mở rộng
Which word means "việc khai quật"?
expand
excavation
excavate
endow
expand (v) means ______.
mở rộng
phục hồi
đổ sập
nổi bật
/ˈfɔːnə/ means _____.
hệ động vật
hệ thực vật
di sản
đá vôi
/ˈflɔːrə/ means _____.
hệ động vật
hệ thực vật
hòn đảo nhỏ
lịch trình
/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪk/ (adj) means ____.
thuộc về địa chất
thuộc về khảo cổ học
vô trách nhiệm
khảm, chạm khảm
grotto (n) means ____.
hang động
hang
di sản
đèn lồng
harmonious /hɑːrˈməʊniəs/ (adj) means _____.
đẹp như tranh
thuộc về hoàng tộc
hài hòa
tuyệt đẹp
/ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.
đá vôi
di sản
quần thể
nhà thờ
/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.
thuộc về địa chất
thuộc về hoàng tộc
khảm, chạm khảm
nổi bật
in ruins (idiom) means _____.
đá vôi
kiệt tác
bị phá hủy, đổ nát
vô trách nhiệm
intact (adj) means _____.
thuộc về hoàng tộc
tuyệt đẹp
nguyên vẹn, không bị hư tổn
tuyệt đẹp
irresponsible (adj) means _____.
có trách nhiệm
vô trách nhiệm
nổi bật
không nổi bật
/ˈaɪlət/ (n) means _____.
hòn đảo
hòn đảo nhỏ
lịch trình
phong cảnh thiên nhiên
/aɪˈtɪnəreri/ itinerary (n) means ____.
đế vương
nhà thờ
lịch trình cho chuyến đi
đá vôi
lantern (n)
limestone (n)
mausoleum (n)
islet (n)
/mæɡˈnɪfɪsnt/ magnificent (adj) means _________.
đẹp đến ngỡ ngàng
đẹp như tranh
tuyệt đẹp
nổi bật
/ˈmæstərpiːs/(n) means ____.
lăng mộ
kiệt tác
đế vương, nhà vua
việc bảo tồn
masterpiece (n)
mausoleum (n)
preservation (n)
relic (n)
/məʊˈzeɪɪk/ mosaic (adj) means ______.
tuyệt đẹp
nổi bật, xuất chung
mang tính chất thơ ca
khảm, chạm khảm
church (n)
mosque (n)
synagogue (n)
pagoda (n)
outstanding (adj) means _____.
tuyệt đẹp
nổi bật, xuất chung
thuộc về hoàng gia
có cảnh quan đẹp
/ˌpɪktʃəˈresk/ picturesque (adj) means _____.
đẹp theo kiểu cổ kính
thuộc về hoàng gia
tuyệt đẹp
đẹp đến ngỡ ngàng
/pəʊˈetɪk/ poetic (adj) means ____.
bảo tồn
nổi bật
mang tính chất thơ ca
kế tiếp
/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.
bảo tồn
thờ cúng, tôn thờ
đổ sập
mở rộng
relic (n) means _____.
hệ động vật
cổ vật
nhà vua
hệ thực vật
respectively (adv) means _____.
một cách tôn trọng
theo thứ tự lần lượt
một cách cẩn thận
một cách phù hợp
(adj) thuộc về hoàng gia
(n) hoàng tộc
(adj) quyền lực
(n) người có quyển
/ˈsæŋktʃueri/ sanctuary (n) means ____.
quần thể, tổ hợp
thánh địa
phong cảnh thiên nhiên
đế vương
landscape (n)
fauna (n)
flora (n)
itinerary (n)
limestone (n)
lantern (n)
relic (n)
landscape (n)
scenic (adj) means ______.
có cảnh quan đẹp
thuộc về hoàng tộc
mang tính chất thơ ca
tuyệt đẹp
/ˈsʌbsɪkwənt/ subsequent (adj) means _____.
bảo tồn
tiếp theo, kế tiếp
có cảnh quan đẹp
vô trách nhiệm
tomb (n)
relic (n)
landscape (n)
lantern (n)
worship (v) means ______.
đổ sập, đánh sập
mở rộng
nấu nướng
thờ cúng, tôn thờ
/kruːz/ is a ______.
chuyến du ngoạn trên biển
hang động
động
triều đại
complex
(a)
excavation
(a)
thuộc về hoàng tộc
(a)
đổ nát, tàn phá
(a)
nguyên vẹn,không bị hư tổn
(a)
cổ vật, di tích
(a)
triều đại
(a)
citadel
(a)
demolish
(a)
archaeological
(a)
abundant
dồi dào, nhiều
thật, thực
phong phú
nổi bật
archaeological
thuộc về hoàng tộc
thuộc về khảo cổ học
thuộc về hoàng gia
thuộc về nhà vua
decorate
thành trì
chấp nhận
chôn vùi
trang trí
acknowledge
chấp nhận
nhiều
thừa nhận
công nhận
complex
bao gồm, gồm
tổ hợp
quần thể
thợ thủ công
authentic
thật
thực
đẹp đến ngỡ ngàng
rõ rệt
breathtaking
đẹp đến ngỡ ngàng
nổi bật, rõ rệt, đặt trưng
tuyệt đẹp
đẹp, gây ấn tượng mạnh
bury
chôn vùi
giấu trong lòng đất
đổ sập, đánh sập
cách thức chế biến thức ăn
hang động
cave
limestone
landscape
grotto
citadel
triều đại
mái vòm
đèn lồng
thành trì
comprise
bao gồm, gồm
quần thể, tổ hợp
tiếp theo, kế tiếp
thờ cúng, tôn thờ
craftsman
thợ thủ công
đế vương, nhà vua
nữ hoàng
hoàng gia
cruise
chuyến du ngoại trên biển
lịch trình cho chuyến đi
cách thức chế biến thức ăn
địa điểm thẩn thánh
cuisine
lịch trình cho chuyến đi
tour du lịch
cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng
chuyến du ngoại trên biển
demolish
bị phá hủy, đổ nát
tuyệt đẹp
nguyên vj, không bị hư tổn
đánh sập, đổ sập
distinctive
nổi bật
rõ rệt
đặc trưng
xuất chúng
dome
triều đại
mái vòm
lăng mộ
đá vôi
dynasty
triều đại
mái vòm
cổ vật
đá vôi
emerge
mở rộng
ban tặng
trồi lên, nổi lên
nổi bật, xuất chúng
emperor
nhà thờ Hồi giáo
thợ thủ công
đế vương, nhà vua
ban tặng
endow
mở rộng
việc khai quật
ban tặng
bảo tồn
excavation
ban tặng
việc khai quật
mở rộng
việc bảo tồn
expand
mở rộng
ban tặng
việc bảo tồn
bảo tồn
fauna, flora
hệ thực vật, hệ động vật
hệ động vật, hệ thực vật
thực vật, hệ động vật
động vật, hệ thực vật
geological
thuộc về hoàng tộc
thuộc về khảo cổ học
thuộc về đế vương
thuộc về địa chất
harmonious
tuyệt đẹp
kiệt tác
đẹp
hài hòa
heritage
hang động
di sản
cổ vật
triều đại
imperial
thuộc về hoàng tộc
thuộc về nhà vua
thuộc về đế vương
thuộc về hoàng gia
intact
nguyên vẹn
không bị hư tổn
bị phá hủy, đổ nát
đổ sập, đánh sập
irresponsible
thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm
mang tính chất thơ ca
theo thứ tự lần lượt
đẹp, gây ấn tượng mạnh
islet
đèn lồng
đá vôi
phong cảnh (thiên nhiên)
hồn đảo nhỏ
itinerary
chuyến đi du ngoại trên biển
cách thức chế biến thức ăn
phong cảnh (thiên nhiên)
lịch trình cho chuyến đi
landscape
lăng mộ
đèn lồng
đá vôi
phong cảnh (thiên nhiên)
lantern
phong cảnh(thiên nhiên)
đèn lồng
kiệt tác
đá vôi
limestone
đá vôi
đèn lồng
hang động
hòn đảo nhỏ
magnificent
kiệt tác
đẹp đến ngỡ ngàng
đẹp, gây ấn tượng mạnh
tuyệt đẹp
masterpiece
kiệt tác
tuyệt đẹp
đẹp đến ngỡ ngàng
có cảnh quan đẹp
lăng mộ
preserve
preservation
mausoleum
tomb
nổi bật
outstanding
distinctive
characteristic
prominent
mosaic
khảm, chạm khảm
nhà thơ Hồi giáo
thánh địa, địa điểm thẩm thánh
lăng mộ
mosque
khảm, chạm khảm
nhà thờ Hồi giáo
lăng mộ
phong cảnh(thiên nhiên)
picturesque
đẹp đến ngỡ ngàng
đẹp, gây ấn tượng mạnh
mang tính thơ ca
có cảnh quan đẹp
poetic
đẹp đến ngỡ ngàng
đẹp gây ấn tượng mạnh
mang tính chất thơ ca
có cảnh quan đẹp
preservation, preserve
bảo tồn
sự bảo tồn
bảo tồn, việc bảo tồn
việc bảo tồn, sự bảo tồn
cổ vật
relic
harmonious
heritage
tomb
theo thứ tự lần lượt
royal
relic
sanctualy
respectively
kế tiếp, tiếp theo
respectively
subsequent
scenic
in runins
royal
thuộc về hoàng tộc
thuộc về hoàng gia
thuộc về nhà vua
thuộc về đế vương
sanctuary
thánh địa
thành trì
địa điểm thẩm thánh
tôn thờ
có cảnh quan đẹp
scenic
picturesque
breathtaking
magnificent
