wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E 11 unit 8 our world heriagte

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

What does abundant mean?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

hang động

c)

dồi dào, nhiều

d)

chuyến du ngoạn trên biển

2.

What is the word meaning "công nhận, thừa nhận"?

a)

archaeological

b)

acknowledge

c)

breathtaking

d)

decorate

3.

"archaeological" is a(n) ____?

a)

noun

b)

adjective

c)

adverb

d)

verb

4.

So "archaeological" means _____?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

trang trí

d)

triều đại

5.

What does /ɔːˈθentɪk/ mean?

a)

mái vòm

b)

ban tặng

c)

thật, thực

d)

đế vương

6.

breathtaking (adj.) means _____.

a)

mở rộng

b)

việc khai quật

c)

đẹp đến ngỡ ngàng

d)

thành trì

7.

bury (v) means ____.

a)

mở rộng

b)

đổ sập, đánh sập

c)

trồi lên, nổi lên

d)

chôn vùi, giấu trong lòng đất

8.

/keɪv/ is a _____.

a)

thợ thủ công

b)

thành trì

c)

triều đại

d)

hang động

9.

/ˈsɪtədəl/ (n) is a _____.

a)

triều đại

b)

việc khai quật

c)

thành trì

d)

mái vòm

10.

complex (n) means ____.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

quần thể, tổ hợp

d)

đế vương

11.

/kəmˈpraɪz/ (v) means _____.

a)

đổ sập, đánh sập

b)

trang trí

c)

nổi lên

d)

bao gồm, gồm

12.

craftsman (n) is a _____.

a)

đế vương, nhà vua

b)

cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng

c)

mái vòm

d)

thợ thủ công

13.

cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng is (a)   ?

14.

/ˈdekəreɪt/ (v) means _____.

a)

đổ sập

b)

xây dựng

c)

trang trí

d)

mở rộng

15.

demolish (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

chôn vùi

c)

trồi lên

d)

đổ sập, đánh sập

16.

distinctive (adj.) means _____.

a)

thật, thực

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

nổi bật, rõ rệt, đặc trưng

d)

đẹp như tranh

17.

dome (n) means ____.

a)

thành trì

b)

quần thể

c)

triều đại

d)

mái vòm

18.

dynasty (n) is a ______.

a)

mái vòm

b)

triều đại

c)

thành trì

d)

đế vương

19.

emerge (v) means ____.

a)

trồi lên, nổi lên

b)

mở rộng

c)

trang trí

d)

đổ sập

20.

/ˈempərər/ (n) means _____.

a)

ban tặng

b)

đế vương, nhà vua

c)

việc khai quật

d)

sự mở rộng

21.

/ɪnˈdaʊ/ (v) means _____.

a)

trồi lên

b)

ban tặng

c)

bao gồm

d)

mở rộng

22.

Which word means "việc khai quật"?

a)

expand

b)

excavation

c)

excavate

d)

endow

23.

expand (v) means ______.

a)

mở rộng

b)

phục hồi

c)

đổ sập

d)

nổi bật

24.

/ˈfɔːnə/ means _____.

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

di sản

d)

đá vôi

25.

/ˈflɔːrə/ means _____.

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

hòn đảo nhỏ

d)

lịch trình

26.

/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪk/ (adj) means ____.

a)

thuộc về địa chất

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

vô trách nhiệm

d)

khảm, chạm khảm

27.

grotto (n) means ____.

a)

hang động

b)

hang

c)

di sản

d)

đèn lồng

28.

harmonious /hɑːrˈməʊniəs/ (adj) means _____.

a)

đẹp như tranh

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

hài hòa

d)

tuyệt đẹp

29.

/ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.

a)

đá vôi

b)

di sản

c)

quần thể

d)

nhà thờ

30.

/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.

a)

thuộc về địa chất

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

khảm, chạm khảm

d)

nổi bật

31.

in ruins (idiom) means _____.

a)

đá vôi

b)

kiệt tác

c)

bị phá hủy, đổ nát

d)

vô trách nhiệm

32.

intact (adj) means _____.

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

tuyệt đẹp

c)

nguyên vẹn, không bị hư tổn

d)

tuyệt đẹp

33.

irresponsible (adj) means _____.

a)

có trách nhiệm

b)

vô trách nhiệm

c)

nổi bật

d)

không nổi bật

34.

/ˈaɪlət/ (n) means _____.

a)

hòn đảo

b)

hòn đảo nhỏ

c)

lịch trình

d)

phong cảnh thiên nhiên

35.

/aɪˈtɪnəreri/ itinerary (n) means ____.

a)

đế vương

b)

nhà thờ

c)

lịch trình cho chuyến đi

d)

đá vôi

36.
a)

lantern (n)

b)

limestone (n)

c)

mausoleum (n)

d)

islet (n)

37.

/mæɡˈnɪfɪsnt/ magnificent (adj) means _________.

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

đẹp như tranh

c)

tuyệt đẹp

d)

nổi bật

38.

/ˈmæstərpiːs/(n) means ____.

a)

lăng mộ

b)

kiệt tác

c)

đế vương, nhà vua

d)

việc bảo tồn

39.
a)

masterpiece (n)

b)

mausoleum (n)

c)

preservation (n)

d)

relic (n)

40.

/məʊˈzeɪɪk/ mosaic (adj) means ______.

a)

tuyệt đẹp

b)

nổi bật, xuất chung

c)

mang tính chất thơ ca

d)

khảm, chạm khảm

41.
a)

church (n)

b)

mosque (n)

c)

synagogue (n)

d)

pagoda (n)

42.

outstanding (adj) means _____.

a)

tuyệt đẹp

b)

nổi bật, xuất chung

c)

thuộc về hoàng gia

d)

có cảnh quan đẹp

43.

/ˌpɪktʃəˈresk/ picturesque (adj) means _____.

a)

đẹp theo kiểu cổ kính

b)

thuộc về hoàng gia

c)

tuyệt đẹp

d)

đẹp đến ngỡ ngàng

44.

/pəʊˈetɪk/ poetic (adj) means ____.

a)

bảo tồn

b)

nổi bật

c)

mang tính chất thơ ca

d)

kế tiếp

45.

/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

thờ cúng, tôn thờ

c)

đổ sập

d)

mở rộng

46.

relic (n) means _____.

a)

hệ động vật

b)

cổ vật

c)

nhà vua

d)

hệ thực vật

47.

respectively (adv) means _____.

a)

một cách tôn trọng

b)

theo thứ tự lần lượt

c)

một cách cẩn thận

d)

một cách phù hợp

48.
a)

(adj) thuộc về hoàng gia

b)

(n) hoàng tộc

c)

(adj) quyền lực

d)

(n) người có quyển

49.

/ˈsæŋktʃueri/ sanctuary (n) means ____.

a)

quần thể, tổ hợp

b)

thánh địa

c)

phong cảnh thiên nhiên

d)

đế vương

50.
a)

landscape (n)

b)

fauna (n)

c)

flora (n)

d)

itinerary (n)

51.
a)

limestone (n)

b)

lantern (n)

c)

relic (n)

d)

landscape (n)

52.

scenic (adj) means ______.

a)

có cảnh quan đẹp

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

mang tính chất thơ ca

d)

tuyệt đẹp

53.

/ˈsʌbsɪkwənt/ subsequent (adj) means _____.

a)

bảo tồn

b)

tiếp theo, kế tiếp

c)

có cảnh quan đẹp

d)

vô trách nhiệm

54.
a)

tomb (n)

b)

relic (n)

c)

landscape (n)

d)

lantern (n)

55.

worship (v) means ______.

a)

đổ sập, đánh sập

b)

mở rộng

c)

nấu nướng

d)

thờ cúng, tôn thờ

56.

/kruːz/ is a ______.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

động

d)

triều đại

57.

complex

(a)  

58.

excavation

(a)  

59.

thuộc về hoàng tộc

(a)  

60.

đổ nát, tàn phá

(a)  

61.

nguyên vẹn,không bị hư tổn

(a)  

62.

cổ vật, di tích

(a)  

63.

triều đại

(a)  

64.

citadel

(a)  

65.

demolish

(a)  

66.

archaeological

(a)  

67.

abundant

a)

dồi dào, nhiều

b)

thật, thực

c)

phong phú

d)

nổi bật

68.

archaeological

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

thuộc về hoàng gia

d)

thuộc về nhà vua

69.

decorate

a)

thành trì

b)

chấp nhận

c)

chôn vùi

d)

trang trí

70.

acknowledge

a)

chấp nhận

b)

nhiều

c)

thừa nhận

d)

công nhận

71.

complex

a)

bao gồm, gồm

b)

tổ hợp

c)

quần thể

d)

thợ thủ công

72.

authentic

a)

thật

b)

thực

c)

đẹp đến ngỡ ngàng

d)

rõ rệt

73.

breathtaking

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

nổi bật, rõ rệt, đặt trưng

c)

tuyệt đẹp

d)

đẹp, gây ấn tượng mạnh

74.

bury

a)

chôn vùi

b)

giấu trong lòng đất

c)

đổ sập, đánh sập

d)

cách thức chế biến thức ăn

75.

hang động

a)

cave

b)

limestone

c)

landscape

d)

grotto

76.

citadel

a)

triều đại

b)

mái vòm

c)

đèn lồng

d)

thành trì

77.

comprise

a)

bao gồm, gồm

b)

quần thể, tổ hợp

c)

tiếp theo, kế tiếp

d)

thờ cúng, tôn thờ

78.

craftsman

a)

thợ thủ công

b)

đế vương, nhà vua

c)

nữ hoàng

d)

hoàng gia

79.

cruise

a)

chuyến du ngoại trên biển

b)

lịch trình cho chuyến đi

c)

cách thức chế biến thức ăn

d)

địa điểm thẩn thánh

80.

cuisine

a)

lịch trình cho chuyến đi

b)

tour du lịch

c)

cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng

d)

chuyến du ngoại trên biển

81.

demolish

a)

bị phá hủy, đổ nát

b)

tuyệt đẹp

c)

nguyên vj, không bị hư tổn

d)

đánh sập, đổ sập

82.

distinctive

a)

nổi bật

b)

rõ rệt

c)

đặc trưng

d)

xuất chúng

83.

dome

a)

triều đại

b)

mái vòm

c)

lăng mộ

d)

đá vôi

84.

dynasty

a)

triều đại

b)

mái vòm

c)

cổ vật

d)

đá vôi

85.

emerge

a)

mở rộng

b)

ban tặng

c)

trồi lên, nổi lên

d)

nổi bật, xuất chúng

86.

emperor

a)

nhà thờ Hồi giáo

b)

thợ thủ công

c)

đế vương, nhà vua

d)

ban tặng

87.

endow

a)

mở rộng

b)

việc khai quật

c)

ban tặng

d)

bảo tồn

88.

excavation

a)

ban tặng

b)

việc khai quật

c)

mở rộng

d)

việc bảo tồn

89.

expand

a)

mở rộng

b)

ban tặng

c)

việc bảo tồn

d)

bảo tồn

90.

fauna, flora

a)

hệ thực vật, hệ động vật

b)

hệ động vật, hệ thực vật

c)

thực vật, hệ động vật

d)

động vật, hệ thực vật

91.

geological

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

thuộc về đế vương

d)

thuộc về địa chất

92.

harmonious

a)

tuyệt đẹp

b)

kiệt tác

c)

đẹp

d)

hài hòa

93.

heritage

a)

hang động

b)

di sản

c)

cổ vật

d)

triều đại

94.

imperial

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

thuộc về nhà vua

c)

thuộc về đế vương

d)

thuộc về hoàng gia

95.

intact

a)

nguyên vẹn

b)

không bị hư tổn

c)

bị phá hủy, đổ nát

d)

đổ sập, đánh sập

96.

irresponsible

a)

thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm

b)

mang tính chất thơ ca

c)

theo thứ tự lần lượt

d)

đẹp, gây ấn tượng mạnh

97.

islet

a)

đèn lồng

b)

đá vôi

c)

phong cảnh (thiên nhiên)

d)

hồn đảo nhỏ

98.

itinerary

a)

chuyến đi du ngoại trên biển

b)

cách thức chế biến thức ăn

c)

phong cảnh (thiên nhiên)

d)

lịch trình cho chuyến đi

99.

landscape

a)

lăng mộ

b)

đèn lồng

c)

đá vôi

d)

phong cảnh (thiên nhiên)

100.

lantern

a)

phong cảnh(thiên nhiên)

b)

đèn lồng

c)

kiệt tác

d)

đá vôi

101.

limestone

a)

đá vôi

b)

đèn lồng

c)

hang động

d)

hòn đảo nhỏ

102.

magnificent

a)

kiệt tác

b)

đẹp đến ngỡ ngàng

c)

đẹp, gây ấn tượng mạnh

d)

tuyệt đẹp

103.

masterpiece

a)

kiệt tác

b)

tuyệt đẹp

c)

đẹp đến ngỡ ngàng

d)

có cảnh quan đẹp

104.

lăng mộ

a)

preserve

b)

preservation

c)

mausoleum

d)

tomb

105.

nổi bật

a)

outstanding

b)

distinctive

c)

characteristic

d)

prominent

106.

mosaic

a)

khảm, chạm khảm

b)

nhà thơ Hồi giáo

c)

thánh địa, địa điểm thẩm thánh

d)

lăng mộ

107.

mosque

a)

khảm, chạm khảm

b)

nhà thờ Hồi giáo

c)

lăng mộ

d)

phong cảnh(thiên nhiên)

108.

picturesque

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh

c)

mang tính thơ ca

d)

có cảnh quan đẹp

109.

poetic

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

đẹp gây ấn tượng mạnh

c)

mang tính chất thơ ca

d)

có cảnh quan đẹp

110.

preservation, preserve

a)

bảo tồn

b)

sự bảo tồn

c)

bảo tồn, việc bảo tồn

d)

việc bảo tồn, sự bảo tồn

111.

cổ vật

a)

relic

b)

harmonious

c)

heritage

d)

tomb

112.

theo thứ tự lần lượt

a)

royal

b)

relic

c)

sanctualy

d)

respectively

113.

kế tiếp, tiếp theo

a)

respectively

b)

subsequent

c)

scenic

d)

in runins

114.

royal

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

thuộc về hoàng gia

c)

thuộc về nhà vua

d)

thuộc về đế vương

115.

sanctuary

a)

thánh địa

b)

thành trì

c)

địa điểm thẩm thánh

d)

tôn thờ

116.

có cảnh quan đẹp

a)

scenic

b)

picturesque

c)

breathtaking

d)

magnificent