wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 10 - BĐT - BPT - HỆ THỨC TRONG TAM GIÁC

Total questions: 28

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của hàm số  y=x2+2x+3y=\sqrt{-x^2+2x+3}  là 

a)

 D=(1;3)D=\left(1;3\right)  

b)

 D=(;1)(3;+)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

 D=[1;3]D=\left[-1;3\right]  

d)

 D=(;1][3;+)D=\left(-\infty;-1\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

2.

Tập nghiệm của bất phương trình  2x2+3x502x^2+3x-5\le0  là

a)

 (52;1)\left(-\frac{5}{2};1\right)  

b)

 (;52][1;+)\left(-\infty;-\frac{5}{2}\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

c)

 [52;1]\left[-\frac{5}{2};1\right]  

d)

 (;52)(1;+)\left(-\infty;-\frac{5}{2}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

3.

Tìm tất cả giá trị của tham số m  để bất phương trình  x2+2x+m1>0-x^2+2x+m-1>0  vô nghiệm?

a)

 m>0m>0  

b)

 m<0m<0  

c)

 m0m\ge0  

d)

 m0m\le0  

4.

Tam giác ABC có a = 8, b= 10. Góc  C =60°C\ =60\degree  . Tính c = ?

a)

 3213\sqrt{21}  

b)

 727\sqrt{2}  

c)

 2112\sqrt{11}  

d)

 2212\sqrt{21}  

5.

 ..  Tam giác ABC có a = 8, c = 3. Góc  B=60°B=60\degree  . 

Tính c =?

a)

49

b)

 97\sqrt{97}  

c)

7

d)

 61\sqrt{61}  

6.

Đâu là biểu thức đúng về BĐT Cauchy 2 số dương a và b?

a)

 a+b2ab.a+b\ge2ab.   
 

b)

  a+b22ab.\frac{a+b}{2}\ge2ab.  


 

c)

 a+b22ab.\frac{a+b}{2}\ge2\sqrt{ab}.  
 

d)

 a+b2ab.\frac{a+b}{2}\ge\sqrt{ab}.  

 

7.

Chọn mệnh đề đúng liên quan đến BĐT:  ab  ab\left|a-b\right|\ \ge\ \left|a\right|-\left|b\right| 

a)

 Dấu bằng xảy ra khi  ab0ab\ge0 

b)

 Dấu bằng xảy ra khi  ab0ab\le0 

c)

 Dấu bằng xảy ra khi  abb2ab\le b^2 .

d)

Dấu bằng xảy ra khi  ab  b2ab\ \ge\ b^2 

8.

Chọn mệnh đề đúng liên quan đến BĐT:  ab  ab\left|a-b\right|\ \ge\ \left|a\right|-\left|b\right| 

a)

 Dấu bằng xảy ra khi  ab0ab\ge0 

b)

 Dấu bằng xảy ra khi  ab0ab\le0 

c)

 Dấu bằng xảy ra khi  abb2ab\le b^2 .

d)

Dấu bằng xảy ra khi  ab  b2ab\ \ge\ b^2 

9.

BĐT Bunhiacopxki cho bộ 2 số:  (a2+b2)(x2+y2)(ax+by)2\left(a^2+b^2\right)\left(x^2+y^2\right)\ge\left(ax+by\right)^2 với dấu bằng là?

a)

 ax=byax=by 

b)

 ay=bxay=bx 

c)

 ax=by\frac{a}{x}=\frac{b}{y} 

d)

 a+x=b+ya+x=b+y 

10.

Quy tắc xét dấu nhị thức bậc nhất là:

a)

Trái cùng, phải khác

b)

Trái khác, phải cùng

c)

Trong khác ,ngoài cùng

d)

Trong cùng, ngoài khác

11.

Nếu a > b và c > d thì

a)

a + c < b + d

b)

a + c > b + d

c)

ac > bd

d)

ac < bd

12.

Tìm tập nghiệm của bất phương trình (x+2)(5x)<0\left(x+2\right)\left(5-x\right)<0  

a)

 [5;+)\left[5;+\infty\right)  

b)

 (;2)(5;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(5;+\infty\right)  

c)

 (2;5)\left(-2;5\right)  

d)

 (5;2)\left(-5;-2\right)  

13.

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x2x+10\frac{2-x}{2x+1}\ge0  

a)

 (12;2)\left(\frac{-1}{2};2\right)  

b)

 [12;2]\left[\frac{-1}{2};2\right]  

c)

 [12;2)\left[\frac{-1}{2};2\right)  

d)

 (12;2]\left(\frac{-1}{2};2\right]  

14.

Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình...

a)

có cùng một nghiệm

b)

có cùng tập nghiệm

c)

có tập nghiệm khác nhau

15.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

16.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

17.

Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM có độ dài là?

a)

b2+c2a2\sqrt{b^2+c^2-a^2}

b)

122b2+2c2a2\frac{1}{2}\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

c)

3a22b22c2\sqrt{3a^2-2b^2-2c^2}

d)

2b2+2c2a2\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

18.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sinAsinBa=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sinC=c.sin Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sinAa=2R.\sin A

d)

b=R.tanBb=R.\tan B

19.

Trong tam giác ABC có góc A bằng 120°120\degree  thì câu nào sau đây đúng?

a)

 a2=b2+c23bca^2=b^2+c^2-3bc  

b)

 a2=b2+c2+bca^2=b^2+c^2+bc  

c)

 a2=b2+c2+3bca^2=b^2+c^2+3bc  

d)

 a2=b2+c2bca^2=b^2+c^2-bc  

20.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

21.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

22.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

 2\sqrt{2}  

b)

 22  

c)

 5\sqrt{5}  

d)

 3\sqrt{3}  

23.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3}  và  góc CC  bằng  45045^0 . Độ dài cạnh  BCBC  bằng 

a)

 5\sqrt{5}  

b)

 6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}  

c)

 622\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}  

d)

 6\sqrt{6}  

24.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

25.

Điều kiện xác định của bất phương trình

 2x+5x20\frac{-2x+5}{x-2}\ge0  là

a)

 x2x\ne2  

b)

 x>2x>2  

c)

 x52x\le\frac{5}{2}  

d)

 xRx\in R  

26.

Chọn các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

a)

a<bac<bca<b\Longleftrightarrow ac<bc với c<0c<0

b)

a<bac>bca<b\Longleftrightarrow ac>bc với c>0c>0

c)

a+b2ab\frac{a+b}{2}\le\sqrt{ab} với a0,b0a\ge0,b\ge0

d)

a+b2ab\frac{a+b}{2}\ge\sqrt{ab} với a\ge0,b\ge0

27.

Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng  44  thì hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu

a)

 11  

b)

 22  

c)

 44  

d)

 12\frac{1}{2}  

28.

Có bao nhiêu giá trị nguyên thỏa mãn bất phương trình  x1<2\sqrt{x-1}<2  .

a)

 33  

b)

 44  

c)

 55  

d)

 22