wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Châu Mĩ dân cư xã hội Châu Mĩ

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

CCâu 1: Em hãy cho biết “Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào?

a)

A. Châu Âu.

b)

B. Châu Mĩ.

c)

C. Châu Đại Dương.

d)

D. Châu Phi.

2.

Câu 2: Vai trò của các luồng nhập cư đến sự hình thành cộng đồng dân cư châu Mĩ?

a)

A. Đa dạng các chủng tộc và xuất hiện thành phần người lai.

b)

B. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội một cách mạnh mẽ.

c)

C. Mang lại bức tranh mới trong phân bố dân cư trên thế giới.

d)

D. Tàn sát, diệt chủng nhiều bộ tộc bản địa.

3.

Ai là người tìm ra châu Mĩ đầu tiên:

a)

A. Cri- xtop Cô-lôm-bô.

b)

B. Ma-gien-lăng.

c)

C. David.

d)

D. Michel Owen.

4.

Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào?

a)

A. Ơ-rô-pê-ô-ít

b)

B. Nê-grô-ít

c)

C. Môn-gô-lô-ít

d)

D. Ôt-xtra-lo-it

5.

Câu 5: Sau khi tìm ra châu Mĩ, người da đen (châu Phi) nhập cư vào châu Mĩ như thế nào?

a)

A. Sang xâm chiếm thuộc địa

b)

B. Bị đưa sang làm nô lệ

c)

C. Sang buôn bán

d)

D. Đi thăm quan du lịch

6.

Người Anh-điêng sống chủ yếu bằng nghề gì?

a)

A. Săn bắn và trồng trọt.

b)

B. Săn bắt và chăn nuôi.

c)

C. Chăn nuôi và trồng trọt.

d)

D. Chăn nuôi và trồng cây lương thực.

7.

Châu Mĩ có những nền văn minh cổ đại nào... ?

a)

A. Mai-a, In-ca, A-xơ-tếch.

b)

B. Mai-a, sông Nin, Đông Sơn.

c)

C. In-ca, Mai-an, sông Nin.

d)

D. Hoàng Hà, A-xơ-tếch, sông Nin.

8.

Dòng sông được mệnh danh là Vua của các dòng sông nằm ở châu Mĩ là:

a)

A. Sông Mixixipi.

b)

B. Sông Amadon.

c)

C. Sông Panama.

d)

D. Sông Orrinoco.

9.

Địa hình núi cao và các dãy núi phân bố chủ yếu ở?

a)

A. Phía Đông Bắc của châu Mĩ.

b)

B. Dọc ven biển phía Tây, kéo dài từ Bắc xuống đến Nam Mĩ.

c)

C. Phía Nam và dọc ven biển phía Đông của châu Mĩ.

d)

D. Phía Tây Bắc và Tây Nam của châu Mĩ.

10.

Người châu Phi bị bán sang châu Mĩ nhằm mục đích gì?

a)

A. Tham gia các hoạt động kinh doanh.

b)

B. Tham gia các cuộc chiến tranh xâm lược thuộc địa.

c)

C. Khai khẩn đất hoang, lập đồn điền trồng bông, mía, cà phê.

d)

D. Làm ô xin trong các gia đình người châu Âu khá giả.

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Mĩ

a)

Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây

b)

Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng cực Nam

c)

Được bao bọc bởi 3 đại dương lớn

d)

Lãnh thổ nằm trọn trong môi trường đới nóng

12.

Miền núi già và sơn nguyên phía đông của Bắc Mĩ sớm phát triển thành vùng công nghiệp trù phú, nhờ có

a)

Nguồn thủy điện dồi dào

b)

Nguyên liệu than, sắt phong phú

c)

Địa hình thuận lợi cho giao thông đường bộ và đường biển

d)

Khí hậu đa dạng

13.

Hiện nay một bộ phận dân cư Hoa Kì có xu hướng chuyển cư từ phía bắc về phía nam và ven vịnh Mê-hi-cô, vì ở những nơi này

a)

Có khí hậu ấm áp

b)

Kề nguồn nguyên liệu và nhiên liệu rẻ

c)

Đang phát triển các ngành công nghiệp kĩ thuật cao

d)

Dân cư thưa thớt

14.

Khí hậu Bắc Mĩ phân hóa theo:

a)

Theo chiều bắc - nam.

b)

Theo chiều đông - tây.

c)

Bắc - nam và đông - tây.

d)

Theo chiều đông – tây và độ cao.

15.

Nguyên nhân làm cho khu vực Bắc Mỹ có nhiều sự phân hóa khí hậu là do:

a)

Địa hình.

b)

Vĩ độ.

c)

Hướng gió.

d)

Thảm thực vật.

16.

Theo sự phân hóa bắc nam các kiểu khí hậu ở Bắc Mĩ là:

a)

Kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu bờ đông lục địa.

b)

Kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu nhiệt đới

c)

Kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu nhiệt đới.

d)

Kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu núi cao.

17.

Phía Bắc của Bắc Mĩ phổ biến với loại rừng nào sau đây?

a)

Lá rộng

b)

Lá kim

c)

Nhiệt đới ẩm

d)

Rừng cận nhiệt

18.

Hệ thống sông dài nhất ở miền Đồng bằng Bắc Mĩ là

a)

Makendi

b)

Ri-ô- Gran-đê

c)

Mitxuri- Mit-xi-xi-pi

d)

Nen-Sơn

19.

Loại rừng nào sau đây không có nhiều ở Băc Mĩ ?

a)

Cận nhiệt đới

b)

Nhiệt đới ẩm

c)

Rừng lá kim

d)

Lá rộng

20.

Kinh tuyến 100oT là ranh giới của:

a)

Dãy núi Cooc-đi-e với vùng đồng bằng Trung tâm.

b)

Vùng đồng bằng Trung tâm với dãy núi A-pa-lat.

c)

Dãy núi Cooc-đi-e với dãy núi A-pa-lat.

d)

Dãy núi Apalat với đại dương Đại Tây Dương.

21.

Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây lần lượt là:

a)

Núi trẻ, núi cổ, đồng bằng lớn.

b)

Đồng bằng lớn, núi trẻ, núi cổ.

c)

Núi cổ, đồng bằng lớn, núi trẻ.

d)

Núi trẻ, đồng bằng lớn, núi cổ.

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình miền đồng bằng ở Bắc Mĩ ?

a)

Có nhiều hồ rộng và nhiều sông dài

b)

Cao ở phía bắc và tây bắc, thấp dần về phía nam và đông nam

c)

Nhiều khoáng sản: đồng, vàng, quặng đa kim, uranium

d)

Rộng lớn, tựa như một lòng máng khổng lồ

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dãy núi A-pa-lat ở Bắc Mĩ ?

a)

Chạy theo hướng đông bắc - tây nam

b)

Là dãy núi trẻ, tương đối cao

c)

Chứa nhiều than và sắt

d)

Phần bắc cao 400m - 500m, phần nam cao 1000m - 1500m

24.

Khu vực Bắc Mĩ gồm mấy quốc gia?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Hai khu vực thưa dân nhất Bắc Mĩ là:

a)

Alaxca và Bắc Canada.

b)

Bắc Canada và Tây Hoa Kỳ.

c)

Tây Hoa Kì và Mê-hi-cô.

d)

Mê-hi-cô và Alaxca.

26.

Quá trình đô thị hóa ở Bắc Mĩ gắn liền với quá trình:

a)

Di dân.

b)

Chiến tranh.

c)

Công nghiệp hóa.

d)

Tác động thiên tai.

27.

Vai trò của các luồng nhập cư đến sự hình thành cộng đồng dân cư châu Mĩ?

a)

Đa dạng các chủng tộc và xuất hiện thành phần người lai.

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội một cách mạnh mẽ.

c)

Mang lại bức tranh mới trong phân bố dân cư trên thế giới

d)

Tàn sát, diệt chủng nhiều bộ tộc bản địa.

28.

Chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ là kiểu khí hậu:

a)

Cận nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Hoang mạc.

d)

Hàn đới.

29.

Câu: 4 Khu vực chứa nhiều đồng, vàng và quặng đa kim ở Bắc Mĩ là:

a)

Vùng núi cổ A-pa-lát.

b)

Vùng núi trẻ Coóc-đi-e.

c)

Đồng bằng Trung tâm.

d)

Khu vực phía Nam Hồ Lớn.

30.

Theo sự phân hóa bắc nam các kiểu khí hậu ở Bắc Mĩ là:

a)

Kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu bờ đông lục địa.

b)

Kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu nhiệt đới

c)

Kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu nhiệt đới.

d)

Kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu núi cao.

31.

Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây, lần lượt, có:

a)

A. Núi trẻ, núi cổ, đồng bằng lớn.

b)

B. Đồng bằng lớn, núi trẻ, núi cổ.

c)

C. Núi cổ, đồng bằng lớn, núi trẻ.

d)

D. Núi trẻ, đồng bằng lớn, núi cổ.

32.

Thành phố đông dân nhất Bắc Mĩ là ?

a)

NewYork

b)

Chicago

c)

Los Angeles

d)

Mexico city

33.

Dân cư Bắc Mĩ đang chuyển từ phía Nam hồ lớn và Đông Bắc ven Đại Tây Dương tới các vùng công nghiệp mới năng động hơn ở:

a)

Phía Nam và duyên hải ven Thái Bình Dương.

b)

Phía Nam và duyên hải ven Đại Tây Dương.

c)

Phía Tây Bắc và duyên hải ven Thái Bình Dương.

d)

Phía Tây Bắc và duyên hải ven Đại Tây Dương.

34.

Miền núi Cooc-đi-e chạy dọc bờ phía tây của lục địa Bắc Mĩ cao trung bình và kéo dài bao nhiêu km?

a)

cao 2000-3000m và dài 7000km

b)

cao 3000-4000m và dài 8000km

c)

cao 3000 - 4000m và kéo dài 9000km

d)

cao 4000 - 5000m và kéo dài 10.000km

35.

Hệ thống núi Cooc-đi-ê chạy theo hướng:

a)

A. Đông – Tây.

b)

B. Bắc – Nam.

c)

C. Tây Bắc – Đông Nam.

d)

D. Đông Bắc – Tây Nam.

36.

Người E-xki-mô sinh sống bằng nghề

a)

Săn thú, bắt cá

b)

Chăn nuôi

c)

Trồng trọt

d)

Khai thác khoáng sản

37.

Người E-xki-mô sinh sống bằng nghề

a)

Săn thú, bắt cá

b)

Chăn nuôi

c)

Trồng trọt

d)

Khai thác khoáng sản

38.

“Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Đại Dương.

d)

Châu Phi.

39.

Vai trò của các luồng nhập cư đến sự hình thành cộng đồng dân cư châu Mĩ?

a)

Đa dạng các chủng tộc và xuất hiện thành phần người lai.

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội một cách mạnh mẽ.

c)

Mang lại bức tranh mới trong phân bố dân cư trên thế giới.

d)

Tàn sát, diệt chủng nhiều bộ tộc bản địa.

40.

Ai là người tìm ra châu Mĩ đầu tiên?

a)

Cri- xtop Cô-lôm-bô.

b)

Ma-gien-lăng.

c)

David.

d)

Michel Owen.

41.

Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào?

 

a)

Ơ-rô-pê-ô-ít

b)

Nê-grô-ít

c)

Môn-gô-lô-ít

d)

Ôt-xtra-lo-it

42.

Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?

a)

Nửa cầu Bắc 

b)

Nửa cầu Nam

c)

Nửa cầu Đông     

d)

Nửa cầu Tây

43.

Người Anh điêng và người E-xki-mô thuộc chủng tộc nào?

a)

Môn-gô-lô-it

b)

Nê-grô-it

c)

Ơ-rô-pê-ô-it      

d)

Ô-xta-lô-it.

44.

Quan sát hình 35.1 (SGK) cho biết kênh đào Pa-na-ma nối liền các đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương - Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương - Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương - Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương

45.

Sau khi tìm ra châu Mĩ, người Nê-g rô-it (châu Phi) nhập cư vào châu Mĩ như thế nào?

a)

Sang xâm chiếm thuộc địa

b)

Bị đưa sang làm nô lệ

c)

Sang buôn bán

d)

Đi thăm quan du lịch

46.

Người Anh-điêng sống chủ yếu bằng nghề gì?

a)

Săn bắn và trồng trọt.

b)

Săn bắt và chăn nuôi.

c)

Chăn nuôi và trồng trọt.

d)

Chăn nuôi và trồng cây lương thực.