Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan lop 1

Total questions: 194

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Con nhện có mấy chân?

a)

8 chân

b)

4 chân

c)

2 chân

2.

Hình vẽ trên có mấy hình tròn ?

a)

2

b)

3

c)

4

3.
a)
b)
c)
4.

Cây gì không lá, không hoa

Sáng đêm sinh nhật cả nhà vây quanh

(Là gì?)

a)
b)
c)
5.

........ + 11 = 18

a)

6

b)

7

c)

8

6.

3 con gà và 1 con chó thì có tổng tất cả mấy chân?

a)

8

b)

9

c)

10

7.

Sắp xếp các số 19, 10, 14, 12, 9 theo thứ tự tăng dần

a)

19,14,12,10,9

b)

9,10,12,19,14

c)

9,10,12,14,19

8.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

8

c)

9

9.

Hôm nay là thứ mấy ?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

10.

13 + 6 = ..........

a)

17

b)

18

c)

19

11.

Phép cộng nào có kết quả bằng 16 ?

a)

16 + 2

b)

3 + 3

c)

11 + 5

12.

14 + 5 .... 15 + 4

a)

>

b)

<

c)

=

13.

2 chục = ......

a)

10

b)

2

c)

20

14.

Số liền trước của 15 là .......

a)

14

b)

15

c)

16

15.

13 + 4 + ..... = 19

a)

12

b)

5

c)

2

16.

Số liền trước số 20 là:

a)

10

b)

19

c)

21

d)

9

17.
a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

18.

Minh có 12 quyển sách. Minh được mẹ tặng thêm 4 quyển sách. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu quyển sách ?

a)

15 quyển sách

b)

17 quyển sách

c)

16 quyển sách

d)

14 quyển sách

19.

15 + 1 - 1 =........

a)

13

b)

12

c)

10

d)

15

20.

Điền vào chỗ trống trong phép tính sau:

........ + 6 = 19

a)

11

b)

3

c)

13

d)

15

21.

Phép cộng nào có kết quả bằng 18

a)

16 + 2

b)

17 + 2

c)

9 + 1

d)

4+4

22.

Sau khi cho em 5 viên kẹo thì An còn 15 viên kẹo. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu viên kẹo?

a)

10 viên kẹo

b)

12 viên kẹo

c)

20 viên kẹo

d)

14 viên kẹo

23.

25 đọc là

a)

hai năm

b)

hai mươi năm

c)

hai lăm

d)

hai mươi lăm

24.

Sắp xếp các số 19, 10, 14, 12, 9 theo thứ tự tăng dần

a)

19,14,12,10,9

b)

19,10,12,14,9

c)

9,10,12,14,19

d)

9,10,12,19,14

25.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12

26.

Có bao nhiêu chiếc bánh hình bông hoa?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

27.

Có bao nhiêu chiếc bánh hình ngôi sao?

(a)  

28.

Có bao nhiêu chiếc bánh hình trái tim?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

29.

Số?

11, (a)   , 13

30.

Số?

13, 14, 15, .....

a)

16

b)

15

c)

14

d)

13

31.

Số ?

14, ...... , 12

a)

15

b)

13

c)

16

32.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Số lớn nhất có một chữ số là:...

a)

10

b)

0

c)

9

d)

8

34.

Số lớn nhất có một chữ số cộng 1 trừ 5 có kết quả là ?

a)

10

b)

6

c)

5

d)

8

35.

Số lớn hơn 10 và bé hơn 15 là ?

a)

13

b)

7

c)

10

d)

16

36.

Số liền sau của số 17 là số....

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

37.

Kết quả phép tính 19 - 5 + 4 = ...

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

38.

18 = ...

a)

1 + 8

b)

10 + 8

c)

8 + 1

d)

80 +1

39.

Cho dãy số sau : 10, 12, 14, ..., 18, 20 số còn thiếu là :

a)

15

b)

17

c)

16

d)

19

40.

Số ?

5 + 11 < 17 - ...

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

41.

Câu 2: Lan có 7 cái bút chì và 2 cái bút chì . Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cái bút chì?

a)

9 cái bút chì

b)

10 cái bút chì

c)

11 cái bút chì

d)

12 cái bút chì

42.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

43.

Số lớn nhất có một chữ số là:...

a)

10

b)

0

c)

9

d)

8

44.

Số lớn nhất có một chữ số cộng 1 trừ 5 có kết quả là ?

a)

10

b)

6

c)

5

d)

8

45.

Số lớn hơn 10 và bé hơn 15 là ?

a)

13

b)

7

c)

10

d)

16

46.

Số liền sau của số 17 là số....

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

47.

Kết quả phép tính 19 - 5 + 4 = ...

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

48.

18 = ...

a)

1 + 8

b)

10 + 8

c)

8 + 1

d)

80 +1

49.

Cho dãy số sau : 10, 12, 14, ..., 18, 20 số còn thiếu là :

a)

15

b)

17

c)

16

d)

19

50.

Số ?

5 + 11 < 17 - ...

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

51.

Câu 2: Lan có 7 cái bút chì và 2 cái bút chì . Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cái bút chì?

a)

9 cái bút chì

b)

10 cái bút chì

c)

11 cái bút chì

d)

12 cái bút chì

52.

Kết quả phép tính 15 + 3 =........?

a)

12

b)

18

c)

17

d)

16

53.

Trong dãy số sau 9,18,10,8,17,19 số nào là số lớn nhất ?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

54.

Số 17 đọc là

a)

Mươi bảy

b)

Mười bẩy

c)

Mười bảy

d)

Mừi bảy

55.

Số mười sáu là

a)

6

b)

19

c)

16

d)

60

56.

Dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

8,11,14,17,19,9

b)

19,17,14,11,8,9

c)

8,9,11,14,19,17

d)

8,9,11,14,17,19

57.

Kết quả phép tính 13 - 3 =............?

a)

3

b)

0

c)

10

d)

16

58.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm :

17 - 5 ............ 16 + 3 - 2

a)

=

b)

>

c)

<

59.

Kết quả phép tính 17 + 2 - 5 = .......... ?

a)

10

b)

12

c)

13

d)

14

60.

Lan có 8 quyển vở, bố mua thêm cho Lan 10 quyển vở nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

2

b)

18

c)

8

d)

12

61.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

11 + ....... = 15

a)

4

b)

14

c)

5

d)

16

62.

Số nào là số liền trước số bé nhất có 2 chữ số giống nhau

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

63.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

16 - ........ > 12 + 3

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

64.

Số nào cộng với số bé nhất có 2 chữ số bằng 16

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

65.

Sau khi hái xuống 3 quả thì trên cây còn 10 quả. Hỏi lúc đầu trên cây có bao nhiêu quả ?

a)

7

b)

8

c)

14

d)

13

66.

Trong lớp có 14 bạn . Trong đó có 4 bạn nữ. Hỏi trong lớp có bao nhiêu bạn nam ?

a)

18

b)

10

c)

15

d)

19

67.

Điền số: 15; .........; 17.

a)

14

b)

<

c)

16

d)

>

68.

Điền số: ........; 18;..........,

a)

17

b)

19

c)

18

d)

20

69.

Số cần điền vào chỗ chấm là: ..........; 12; .........; 14;..........

a)

11

b)

13

c)

15

d)

14

70.

Xếp các số: 17; 18; 20; 19; 16 theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

20, 19, 18, 17, 16

b)

19; 20; 18; 17; 16

c)

17; 18; 19; 20; 16

d)

16; 17; 18; 19; 20

71.

Em hãy viết số mười lăm?

(a)  

72.

Số liền trước của 16 là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

73.

1 chục = ?

a)

11

b)

1

c)

10

d)

20

74.

Số liền sau của 9 là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

75.

Số liền sau của 19 là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

76.

Chọn số thích hợp?

a)

17

b)

16

c)

15

d)

14

77.

Tính kết quả của phép tính: 19 - 9

a)

1

b)

9

c)

10

d)

01

78.

Tính kết quả của phép tính 16 - 3 là:

a)

3

b)

13

c)

19

d)

10

79.

Tính kết quả của phép tính 10 + 4 - 3

a)

14

b)

1

c)

11

d)

17

80.

Kết quả của phép tính 15 + 4 - 4 là:

a)

15

b)

19

c)

11

d)

9

81.

Kết quả của phép tính 10 + 4 + 1 - 5

a)

10

b)

15

c)

14

d)

5

82.

So sánh: 10 + 4 ... 14

a)

=

b)

>

c)

<

83.

So sánh 15 - 5 .... 11

a)

<

b)

>

c)

=

84.

So sánh: 16 ... 13 + 2 + 1

a)

=

b)

>

c)

<

85.

So sánh: 10 + 5 - 2 ... 19 - 9 + 2

a)

<

b)

>

c)

=

86.

So sánh: 12 + 0 ... 12 - 0

a)

=

b)

>

c)

<

87.

Phép tính có kết quả bằng 17 là:

a)

10 + 7

b)

11 + 5

c)

19 - 1

d)

15 - 2

88.

Phép tính có kết quả bằng 10 là:

a)

13 + 3

b)

18 - 8

c)

15 + 4

89.

Điền dấu + hoặc - thích hợp vào chỗ trống:

13 (a)   6 = 19

90.

Điền dấu + hoặc - vào chỗ chấm:

15 ... 2 = 17

(a)  

91.

Điền dấu + hoặc - vào chỗ chấm:

7 ... 11= 18

(a)  

92.

Điền dấu + hoặc dấu - vào chỗ chấm:

18... 4 = 14

(a)  

93.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

10 + ... = 15

(a)  

94.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

19 - ... = 13

(a)  

95.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17 - 6 + ... = 15

(a)  

96.

Điền dấu + hoặc - sao cho phép tính đúng:

14 ... 4 = 10

(a)  

97.

Số liền sau của 10 là ..... ?

a)

9

b)

10

c)

11

98.

Số liền trước của số 16 là ... ?

a)

15

b)

17

c)

16

99.

Những số nhỏ hơn số 17 là .... ?

a)

12; 15; 17; 19

b)

11; 8; 5; 10

c)

19; 18; 17; 16

100.

14 + 3 = .... ?

a)

15

b)

16

c)

17

101.

13 + 6 = .... ?

a)

16

b)

17

c)

19

102.

19 - 6 = ... ?

a)

14

b)

13

c)

12

103.

18 - 8 = ... ?

a)

9

b)

11

c)

10

104.

15 + 3 - 2 = ....?

a)

16

b)

11

c)

10

105.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

17 - 4 + 5 ...... 19 - 5 - 1

a)

>

b)

<

c)

=

106.

Những số lớn hơn 10 là ..... ?

a)

15; 13; 11; 16

b)

12; 10; 1; 2

c)

1; 4; 6; 8

107.

8 + 2 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

108.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

109.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

110.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

111.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

112.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

113.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

114.

Số? 10 + ..... = 15

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

115.

Mai gấp: 5 cái mũ

Lan gấp: 4 cái mũ

Cả hai bạn gấp: ........ cái mũ?

a)

10 cái mũ

b)

9 cái mũ

c)

8 cái mũ

d)

7 cái mũ

116.

16 là kết quả của phép tính nào?

a)

12 + 3

b)

15 + 2

c)

17 - 2

d)

18 - 2

117.

12 + 3 - 5 = ?

a)

12

b)

14

c)

10

d)

13

118.

17 - 5 = 10 + .....

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

119.

Kết quả của phép tính 15 + 3 là:

a)

12

b)

17

c)

18

d)

13

120.

Phép tính nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
121.

Kết quả của phép tính 10 + 8 - 2 là:

a)

18

b)

16

c)

17

d)

12

122.

Có bao nhiêu bạn?

(a)  

123.
a)

10

b)

210

c)

20

124.
a)

2

b)

10

c)

12

125.



(a)  

126.



(a)  

127.



(a)  

128.



(a)  

129.

15 < 16

a)

đúng

b)

sai

130.

17 > 19

a)

đúng

b)

sai

131.

13<.......<15

a)

14

b)

12

c)

17

132.
a)

10

b)

12

c)

14

133.



(a)  

134.
a)

10

b)

20

c)

210

135.
a)

13, 14

b)

14, 15

c)

13, 15

136.
a)

15, 16

b)

14, 15

c)

13, 14

137.
a)

14, 15

b)

13, 15

c)

14, 16

138.
a)

19, 20

b)

18, 19

c)

10, 19

139.
a)

15

b)

14

c)

12

140.

Điền dấu >, <, =?

16 - 6 ....... 12

a)

>

b)

<

c)

=

141.

Số 19 gồm ...... chục và ...... đơn vị?

a)

1 chục và 9 đơn vị

b)

10 chục và 9 đơn vị

c)

9 chục và 1 đơn vị

d)

10 và 9 đơn vị

142.

Phép tính nào có kết quả bằng 10 ?

a)

1 + 4

b)

5 + 3

c)

8 + 2

143.

Con hãy đánh dấu vào những phép tính có kết quả bằng 9

a)

3 + 5

b)

3 + 6

c)

8 + 1

d)

10 + 9

144.

Minh có 14 quyển sách. Minh được mẹ tặng thêm 2 quyển sách. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu quyển sách ?

a)

14 + 2 = 16

b)

14 - 2 = 12

c)

16 - 2 = 14

d)

16 - 14 = 2

145.
a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

146.

Sắp xếp các số 19, 10, 4, 12, 9 theo thứ tự tăng dần

a)

19,12, 10, 9, 4

b)

4, 9, 10, 19, 12

c)

4, 9, 10, 12, 19

147.

Chọn phép tính đúng:

Có : 14 viên kẹo

Tặng bạn: 3 viên kẹo

Còn lại : .... viên kẹo ?

a)

14 + 3 = 17

b)

14 - 3 = 11

c)

17 - 3 = 14

148.

Số nào gồm 1 chục và 0 đơn vị ?

a)

01

b)

11

c)

10

d)

0

149.

13 < ... < 15

a)

15

b)

12

c)

14

150.

Huệ có: 17 quả táo

Cho anh: 7 quả táo

Còn lại: ... quả táo ?

a)

17

b)

10

c)

7

151.

Những phép tính nào có kết quả đúng ?

a)

15 + 2 - 1 = 10

b)

17 - 7 = 10

c)

13 + 2 + 1 = 16

d)

10 - 4 = 3

152.

..... - 8 > 10

a)

11

b)

9

c)

19

153.

18 - 8 + 5 = .....

a)

10

b)

18

c)

15

d)

5

154.

19 - 6 = ........

a)

14

b)

15

c)

12

d)

13

155.

9 + 1 =?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

156.

10 - 5 =?

a)

10

b)

6

c)

5

d)

4

157.

1 + 2 ....?....2 + 3

a)

>

b)

<

c)

=

158.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

159.

15 + 3 - 2 =?

a)

15

b)

10

c)

16

d)

14

160.

19 - 9 =?

a)

10

b)

19

c)

0

d)

9

161.

10 + ... = 15

a)

5

b)

8

c)

9

d)

4

162.

10 + ... = 15

a)

5

b)

8

c)

9

d)

4

163.

12 + 2 ...?... 10 + 4

a)

=

b)

>

c)

<

164.

2+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

165.

12+5=

a)

7

b)

17

c)

18

d)

16

166.

19-3=

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

167.

12+2+1=

a)

14

b)

13

c)

17

d)

15

168.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 17-....=16

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

169.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

170.

14+2-1=

a)

13

b)

14

c)

15

d)

5

171.

10+30=

a)

4

b)

40

c)

20

d)

60

172.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

173.

Điền số thích hợp vào chú mèo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

174.

Tính:
17 - 7 = ....

a)

0

b)

10

c)

12

d)

6

175.

17 - 3 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

176.

14 + 5 = ?

a)

19

b)

18

c)

17

d)

16

177.

Phép tính nào đúng với tóm tắt sau:

Lan : 15 quả táo

Mai : 2 quả táo

Cả hai bạn: .... quả táo?

a)

15 - 2 = 13

b)

15 + 2 = 16

c)

15 + 2 = 17

d)

15 - 2 = 11

178.

1 chục = ?

a)

9

b)

10

c)

15

d)

20

179.

2 chục = ?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

180.

12 + 3 - 1=?

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

181.

Điền dấu >, <, =?

16 - 6 ....... 12

a)

>

b)

<

c)

=

182.

Số liền trước của 8 là số nào?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

183.

Phép tính nào là đúng?

a)

15 + 2 - 1 = 10

b)

17 - 7 = 10

c)

13 + 2 + 1 = 16

d)

10 - 4 = 3

184.

Hình trên có mấy hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

185.

Mẹ mua 2 chục trứng. Vậy mẹ đã mua ........ quả trứng?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

186.

Các số 8, 10, 15, 20, 1 xếp theo thứ tự tăng dần là?

a)

8,10,15,20,1

b)

1,8,20,15,10

c)

1,8,10,20,15

d)

1,8,10,15,20

187.

Số?

1,3,5,7,.......,11

a)

4

b)

6

c)

9

d)

10

188.

17 - 3 + 2 = ?

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

189.

Hình trên có ....... đoạn thẳng?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

190.

Hình trên có ........ hình tam giác

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

191.

Phép tính nào đúng với bài toán sau:

Mẹ mua: 18 quả trứng

Ăn hết : 8 quả trứng

Còn lại : ...... quả trứng?

a)

18 - 8 = 10

b)

18 - 8 = 9

c)

10 + 8 = 18

d)

18 + 8 = 26

192.

Số liền trước số lớn nhất có 1 chữ số?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

193.

Số liền sau số bé nhất có 2 chữ số?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

194.

Số 19 gồm ...... chục và ...... đơn vị?

a)

1 chục và 9 đơn vị

b)

10 chục và 9 đơn vị

c)

9 chục và 1 đơn vị

d)

10 và 9 đơn vị