wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 - Ôn tập Giữa Kì 1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện của x để căn thức 2x7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

a)

x27x\le\frac{2}{7}  

b)

x27x\ge\frac{2}{7}  

c)

x  72x\ \le\ \frac{7}{2}  

d)

x 72 x\ \ge\frac{7}{2}\  

2.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = CH.BC

c)

AB2 = BH.BC

d)

AH2 = BH.HC

3.

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

4,5

b)

4,6

c)

4,7

d)

4,8

4.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

5.

Rút gọn biểu thức (x4)23+x\sqrt[]{\left(x-4\right)^2}-3+x  với x < 4 ta được

a)

2x - 7

b)

1

c)

2

d)

- 7

6.

Kết quả của 6616+666\frac{6-\sqrt[]{6}}{1-\sqrt[]{6}}+\frac{6-\sqrt[]{6}}{\sqrt[]{6}}   là

a)

- 3

b)

- 2

c)

- 1

d)

1

7.

Giải phương trình x2=25\sqrt[]{x^2}=25   ta được

a)

x = 5

b)

x = 25

c)

x = - 25

d)

x=±25x=\pm25  

8.

Giải phương trình x2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

9.

Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là

a)

50

b)

51

c)

52

d)

53

10.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

11.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.

Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là  :

a)

31,17

b)

31,18

c)

31,19

d)

31,16

12.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

13.

Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MQ. Biết MN = 13, MP = 15, NP = 24. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

8,0

b)

8,1

c)

8,2

d)

8,3

14.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

15.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

16.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

17.

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x}   có nghĩa là :

a)

x > -4

b)

x < -4

c)

x  0x\ \le\ 0  

d)

x  0x\ \ge\ 0  

18.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

19.

Giải phương trình 53x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

20.

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

4,5

b)

4,6

c)

4,7

d)

4,8

21.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

22.
a)
b)
c)
d)
23.

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x}   có nghĩa là :

a)

x > -4

b)

x < -4

c)

x  0x\ \le\ 0  

d)

x  0x\ \ge\ 0  

24.

Căn bậc hai của 9 là:

a)

3

b)

3 và -3

c)

-3

d)

81

25.

Căn bậc hai số học của 16 là:

a)

4 và -4

b)

8 và -8

c)

4

d)

-4

26.
a)
b)
c)
d)
27.

Bài1: Tính

a)

2-\sqrt{2}

b)

2\sqrt{2}

c)

0

d)

222\sqrt{2}

28.

Bài 2: Tìm x, biết

a)

x = 79\sqrt{7}-9

b)

x = 49

c)

x = 40

d)

x = 4

29.

Trong bức ảnh chụp một gia đình, người ta thấy 2 ông bố, 2 bà mẹ và 2 con trai. Hỏi gia đình có mấy người?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Bài 4a

a)

7

b)

8

c)

6

d)

5

31.

Bài 3: Tìm x, biết

a)

x = 6

b)

x = 6 hoặc x = - 5

c)

x = 6 hoặc x = 5

d)

x = 36

32.

Bài 3a: Tìm x, biết

(a)  

33.

Bài 5a

a)

65\frac{6}{5}

b)

11

c)

125\frac{12}{5}

d)

6-6

34.

Một tội phạm bị kết án tử hình. Hắn ta phải chọn một trong ba căn phòng: phòng thứ nhất lửa cháy dữ dội, phòng thứ hai đầy những kẻ ám sát đang giương súng, và phòng thứ ba đầy sư tử nhịn đói trong ba năm. Phòng nào an toàn nhất cho hắn?

a)

Phòng 1

b)

Phòng 2

c)

Phòng 3

35.

Bài 1

a)

-2

b)

-1

c)

2

d)

1

36.

Căn bậc hai số học của 49 là:

a)

±\pm  7

b)

14

c)

49-\sqrt{49}  

d)

7

37.

Kết quả rút gọn biểu thức 28a.7a\sqrt{\frac{28}{a}}.\sqrt{7a}    với a > 0 là

a)

7a

b)

14a

c)

7

d)

14

38.

Biểu thức (12)2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}   có giá trị là

a)

21\sqrt{2}-1  

b)

1- 2\sqrt{2}  

c)

21-\sqrt{2}-1  

d)

2+1\sqrt{2}+1  

39.

12x\sqrt{1-2x}  xác định khi

a)

x \le  2

b)

x 12\ge\frac{1}{2}  

c)

x 12\le\frac{1}{2}  

d)

x 2\ge2  

40.

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là sai ?

a)

(123)2=123\sqrt{\left(-123\right)^2}=123

b)

x2=x\sqrt{x^2}=x

c)

(2+3)2=3+2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}+2

d)

(13)2=31\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}-1

41.

Giá trị của biểu thức 13212+3\frac{1}{\sqrt{3}-2}-\frac{1}{2+\sqrt{3}}  là


a)

3-\sqrt{3}  

b)

-4

c)

3\sqrt{3}  

d)

4

42.

Dựa vào hình 1. Trong các câu sau, câu nào sai :

a)

sinB=ACBC\sin B=\frac{AC}{BC}

b)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}

c)

cosC=ACBC\cos C=\frac{AC}{BC}

d)

tanC=cotB\tan C=\cot B

43.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

BA2 = BC. CH

b)

BA2 = BC2 + AC2

c)

BA2 = BC.BH

d)

Cả 3 ý đều sai.

44.

Cho biết sin α\alpha  = 0,2495. Khi đó số đo của 
α\alpha xấp xỉ (làm tròn đến phút) là

a)

1402514^025'  

b)

  1403014^030'  

c)

15015^0  

d)

1402714^027'  

45.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH , cho biết HC = 4 , BC = 9. Độ dài AB là:

a)

353\sqrt{5}  

b)

5

c)

252\sqrt{5}  

d)

45

46.

Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25cm; AC = 15cm, số đo của góc C xấp xỉ (làm tròn đến độ)

a)

52052^0

b)

51051^0

c)

50050^0

d)

53053^0

47.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 6cm, góc B= 600. Độ dài cạnh AC là :

a)

23cm2\sqrt{3}cm

b)

33cm3\sqrt{3}cm

c)

32cm3\sqrt{2}cm

d)

3cm

48.

Cho tam giác ABC vuông tại A Tính tan C , biết rằng tan B = 4

a)

14\frac{1}{4}

b)

4

c)

12\frac{1}{2}

d)

2

49.

Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn 32x5 \sqrt{3-2x}\le\sqrt{5}\  

  là:

a)

x1x\ge-1  

b)

x  > - 1

c)

x < 1

d)

x0x\ge0  

50.

Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:

a)

Tích của hai hình chiếu.

b)

Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.

c)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

d)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.

51.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,  biết AH = 1cm; AC=3cmAC=\sqrt{3}cm  . Độ dài cạnh  BC bằng:

a)

1cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

4cm

52.

Một chiếc ti vi hình chữ nhật màn hình phẳng 75inch (đường chéo ti vi dài 75 inch, 1inch ≈ 2,54cm) có góc tạo bởi chiều dài và đường chéo là 360 25’. Hỏi chiếc Ti vi ấy có chiều dài và chiều rộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) lần lượt là:

a)

172,1cm; 116,8cm

b)

146,3cm; 87,9cm

c)

152,4cm; 114,3cm

d)

168,6 cm; 121,5cm

53.

Kết quả phân tích thành nhân tử x2x15x-2\sqrt{x}-15

a)

(x5)(3x)\left(\sqrt{x}-5\right)\left(3-\sqrt{x}\right)  

b)

(x+5)(x+3)\left(\sqrt{x}+5\right)\left(\sqrt{x}+3\right)  

c)

(x5)(x+3)\left(\sqrt{x}-5\right)\left(\sqrt{x}+3\right)  

d)

(x5)(x3)-\left(\sqrt{x}-5\right)\left(\sqrt{x}-3\right)  

54.

Kết quả của phép tính  3273125^3\sqrt{27}-^3\sqrt{125}  là


a)

398-^3\sqrt{98}  

b)

398^3\sqrt{98}  

c)

2

d)

-2

55.

Tìm tất cả giá trị của x để x4\sqrt{x}\le4  là


a)

x > 16

b)

x <16

c)

0x<160\le x<16  

d)

0x160\le x\le16  

56.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

57.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

58.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

59.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

60.

Căn bậc ba của 27 là:

a)

3

b)

9

c)

3-3

d)

-9

61.

Căn thức 63x\sqrt{6-3x}  có nghĩa khi

a)

x>2

b)

x<2

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\le2  

62.

Kết quả phép tính (3+2)2+(32)2\sqrt{\left(3+\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3-\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

3

b)

6

c)

6+226+2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

63.

Giá trị biểu thức  7+575+757+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  bằng

a)

1

b)

2

c)

12

d)

12\sqrt{12}  

64.

2525921681+169\frac{2}{5}\sqrt{25}-\frac{9}{2}\sqrt{\frac{16}{81}}+\sqrt{169}  

Giá trị của biểu thức trên là

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

65.

x3\sqrt{x}\ge3  Tìm số x không âm thỏa mãn


a)

x9\sqrt{x}\ge9  

b)

x<9x<9  

c)

x9x\ge9  

d)

x9x\le9