Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary U11 - 9th Grade: CHANGING ROLES IN SOCIETY

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

application /ˌæplɪˈkeɪʃn/   

(n)

The invention would have a wide range of applications in industry.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

2.

attendance /əˈtendəns/   

(n)

Attendance at these lectures is not compulsory.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

3.

breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/   

(n)

Men are often expected to be the breadwinner in a family.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

4.

burden /ˈbɜːdn/   

(n)

The main burden of caring for old people falls on the state.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

5.

consequently /ˈkɒnsɪkwəntli/   

(adv)

This poses a threat to agriculture and the food chain, and consequently to human health.

a)

việc áp dụng, ứng dụng

b)

sự tham gia

c)

trụ cột gia đình

d)

gánh nặng

e)

vì vậy, kết quả là, hậu quả là

6.

content /kənˈtent/   

(adj)

He seems fairly content with his life.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

7.

externally /ɪkˈstɜːnəli/   

(adv)

The university has many externally funded research projects.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

8.

facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/   

(v)

To facilitate learning, each class is no larger than 30 students.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

9.

financial /faɪˈnænʃl/   

(adj)

Tokyo and New York are major financial centres.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

10.

hands-on /hændz-ɒn/   

(adj)

Many employers consider hands-on experience to be as useful as academic qualifications.

a)

hài lòng

b)

bên ngoài, từ bên ngoài

c)

tạo điều kiện dễ dàng; điều phối, hướng dẫn

d)

(thuộc về) tài chính

e)

thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

11.

individually-oriented /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli- ˈɔːrientɪd/   

(adj)

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

do nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

12.

leave /liːv/   

(n)

How much annual leave do you get?

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

do nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

13.

male-dominated /meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/    

(adj)

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

14.

real-life /rɪəl-laɪf/   

(adj)

In real life the star of the movie is a devoted husband and father.

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

15.

responsive (to) /rɪˈspɒnsɪv/   

(adj)

Firms have to be responsive to consumer demand.

a)

có xu hướng cá nhân

b)

nghỉ phép

c)

nam giới áp đảo

d)

cuộc sống thực

e)

phản ứng nhanh nhạy

16.

role /rəʊl/   

(n)

It is important that everyone has clearly defined roles and responsibilities.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

17.

sector /ˈsektə(r)/   

(n)

We have seen rapid growth in the services sector.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

18.

sense (of) /sens/   

(n)

Readers gain a real sense of what life was like in the mountains.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

19.

sole /səʊl/   

(adj)

My sole reason for coming here was to see you.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

20.

tailor /ˈteɪlə(r)/   

(v)

We tailor any of our products to your company's specific needs.

a)

vai trò

b)

mảng, lĩnh vực

c)

hiểu, biết, có

d)

độc nhất, duy nhất

e)

biến đổi theo nhu cầu, điều chỉnh

21.

virtual /ˈvɜːtʃuəl/   

(adj)

In the game players simulate real life in a virtual world.

a)

ảo

b)

tầm nhìn

c)

tham quan

d)

ban đêm

e)

mờ mịt

22.

vision /ˈvɪʒn/   

(n)

Cats have good night vision.

a)

ảo

b)

tầm nhìn

c)

tham quan

d)

ban đêm

e)

mờ mịt