wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT2(161-220)A・N2語彙耳から覚える

Total questions: 33

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

机(   )机(   )くっつける。

a)

と/が

b)

と/に

c)

に/を

d)

と/を

2.

船が海(    )沈む。

a)

b)

c)

d)

3.

目に(から)涙(    )あふれる。

a)

b)

c)

d)

4.

敵(    )戦う。

a)

b)

c)

d)

5.

感動(    )胸が震えた。

a)

b)

c)

d)

6.

研究(   )情熱(    )傾ける。

a)

を/に

b)

に/が

c)

に/を

d)

を/が

7.

穴(    )はまる。

a)

b)

c)

d)

8.

相手チーム(    )敗れる。

a)

b)

から

c)

まで

d)

9.

家(    )戻る。

a)

b)

c)

d)

から

10.

旅行(    )戻る。

a)

b)

c)

から

d)

まで

11.

意識(    )戻る。

a)

b)

から

c)

d)

12.

優勝(    )目指す。

a)

b)

c)

d)

13.

人生(    )旅(    )例える。

a)

を/と

b)

を/に

c)

を/へ

d)

に/を

14.

命(    )関わる病気

a)

b)

c)

d)

15.

彼女は男性(    )もてる。

a)

b)

c)

d)

16.

解決(    )努める。

a)

b)

c)

d)

まで

17.

議長(    )務める。

a)

b)

c)

d)

18.

子ども(    )呼びかける。

a)

b)

c)

d)

まで

19.

子ども(    )電話で呼び出す。

a)

b)

c)

d)

20.

tìm những động từ có thể trở thành danh từ 「sau khi bỏ ます」

a)

扱う

b)

傷む

c)

ほどける

d)

固まる

e)

傾く

21.

tìm những động từ có thể trở thành danh từ 「sau khi bỏ ます」

a)

輝く

b)

目立つ

c)

つかまる

d)

戦う

e)

はまる

22.

tìm những động từ có thể trở thành danh từ 「sau khi bỏ ます」

a)

目指す

b)

裏返す

c)

呼び出す

d)

へこむ

e)

務める

23.

tìm từ trái nghĩa của từ 縮む

a)

戻る

b)

沈む

c)

伸びる

d)

伸ばす

24.

tìm từ trái nghĩa của từ 終える

a)

戦う

b)

凍る

c)

逃げる

d)

始める

25.

tìm từ trái nghĩa của từ 敗れる

a)

勝つ

b)

迎える

c)

負ける

d)

戦う

26.

tìm từ trái nghĩa của từ ひもをほどく

a)

きざむ

b)

つぶす

c)

結ぶ

d)

転ぶ

27.

tìm từ trái nghĩa của từ 太陽が沈む

a)

浮く

(うく)

b)

目指す

c)

迎える

d)

昇る

(のぼる)

28.

tìm từ trái nghĩa của từ 水に沈む

a)

浮く

b)

昇る

c)

挟まる

d)

戻る

29.

tìm từ trái nghĩa của từ 道が乾いている

a)

しめっている

b)

ふるえている

c)

ぬれている

d)

こおっている

30.

tìm từ trái nghĩa của từ 空気が乾いている

a)

しめっている

b)

ぬれている

c)

かがやいている

d)

こおっている

31.

(    )が固まる。

a)

空気

b)

液体

c)

決心

d)

基礎

e)

緊張

32.

(    )をさげる。

a)

b)

c)

バッグ

d)

e)

33.

(    )をつぶす。

a)

時間

b)

会社

c)

おなか

d)

空き缶

e)

チャンス