wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 6 - Hán Nôm

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chữ gì 朔 có bao nhiêu nét?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

2.

Câu 2: Chữ “Xung” là chữ nào dưới đây:

a)

b)

c)

3.

Câu 3:Chữ  影 được cấu tạo bởi những bộ thủ nào?

a)

Bộ Nhật và Minh 

b)

Bộ Cảnh và Sam

c)

Bộ Cảnh và Hựu

d)

Bộ Cảnh và Hựu

4.

Câu 4: Đâu là phiên âm của chữ 岸 ?

a)

Lăng

b)

Ngạn

c)

Phong

d)

Xứ

5.

Câu 5:  Phiên âm của 風 là gì?

a)

Phong

b)

c)

Qua

d)

Thiên

6.

Câu 6: Phiên âm đúng của chữ 臨 là:

a)

Lâm

b)

Ngạn

c)

Sơn

d)

Khí

7.

Câu 7: Đâu là phiên âm đúng của câu thơ “朔風吹海氣凌凌” trong 4 đáp án sau?

a)

lưu phủ ảnh ý nan thăng.Lâm

b)

Quan hà bách nhị do thiên thiết

c)

Sóc phong xung hải khí lăng lăng

d)

Ngạc đoạn kình khoa sơn khúc khúc

8.

Câu 8: Dịch nghĩa câu thơ sau: 往事回頭嗟已矣

a)

Ðây là nơi hào kiệt từng lập nên công danh oanh liệt.

b)

Buồm thơ nhẹ lướt qua sông Bạch Đằng.

c)

Nhìn bờ từng lốp, như giáo kích gươm đao bị gãy chìm

d)

Việc xưa nghĩ lại, ôi tất cả đã qua rồi!

9.

Chữ 山 có nghĩa là gì?

a)

Sông

b)

Biển 

c)

Núi 

d)

Nhà

10.

Chữ “白藤” có nghĩa là gì:

a)

công danh

b)

lồng lộng

c)

dòng  sông

d)

Bạch Đằng

11.

Câu 11: Cụm từ “鱷斷鯨刳” được hiểu như thế nào?

a)

Ý nói chiến thuyền của địch tan rã như núi non đứt đoạn

b)

Ý nói địa thế thiên nhiên hiểm trở có lợi cho kháng chiến

12.

Câu 12: Chữ 白 có bao nhiêu nét?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

13.

Câu 13: Dịch nghĩa câu sau 豪傑功名此地曾

a)

Ðây là nơi hào kiệt từng lập nên công danh oanh liệt.

b)

Hào kiệt đã lập nên công danh nơi này

14.

Câu 14: Có thể hiểu “Lâm lưu phủ ảnh ý nan thăng” như thế nào:

a)

Nhìn bờ từng lốp, như giáo kích gươm đao bị gãy chìm.

b)

Tới đây viếng cảnh, nỗi lòng sao biết nên chăng?

15.

 Dịch nghĩa câu thơ 關河百二由天設 “Quan hà bách nhị do thiên thiết”.

a)

Cảnh núi sông hiểm yếu, tạo ra cái thế “lấy ít địch nhiều”.

b)

Nhìn núi từng khúc, như cá mập, cá sấu bị chặt từng đoạn.

16.

Câu 16: Viết chữ “Thiên” như thế nào?

a)

b)

c)

d)

17.

Câu 17:Chữ 凌 có bao nhiêu nét 

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

18.

Câu 18: Phiên âm đúng của “帆” là:

a)

Nan

b)

Phàm

c)

Xung

d)

19.

Câu 19: Chữ 河 được cấu tạo bởi những bộ thủ nào?

a)

Bộ Thuỷ và Nhật

b)

Bộ Thuỷ và Địa

c)

Bộ Thuỷ và Khả

d)

Bộ Nhân và Khẩu

20.

Câu 20: Chữ 回 thuộc bộ thủ nào?

a)

Bộ vi

b)

Bộ khẩu

c)

Bộ khẩu

d)

Bộ điền