wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu nghi vấn ngữ văn 8

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dấu hiệu nhân biết câu nghi vấn:

a)

A. Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

b)

B. Có các từ nghi vấn.

c)

C. Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

d)

D. Một trong các dấu hiệu trên đều đúng.

2.

Câu 2: Dòng nào nói lên chức năng chính của câu nghi vấn?

a)

A. Dùng để yêu cầu

b)

B. Dùng để hỏi

c)

C. Dùng để bộc lộ cảm xúc

d)

D. Dùng để kể lại sự việc

3.

Câu 3: Trường hợp nào không chứa câu nghi vấn?

a)

A. Gặp một đám trẻ chăn trâu đang chơi trên bờ đầm, anh ghé lại hỏi: “Vịt của ai đó?”

b)

B. Lơ lơ cồn cỏ gió đìu hiu / Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều.

c)

C. Nó thấy có một mình ông ngoại nó đứng giữa sân thì nó hỏi rằng:

- Cha tôi đi đâu rồi ông ngoại ?

d)

D. Non cao đã biết hay chưa? / Nước đi ra bể lại mưa về nguồn.

4.

Câu 4: Đoạn văn trên có mấy câu nghi vấn?

“Văn là gì? Văn là vẻ đẹp. Chương là gì? Chương là vẻ sáng. Nhời (lời) của người ta rực rỡ bóng bẩy, tựa như có vẻ đẹp, vẻ sáng, cho nên gọi là văn chương.”

a)

A. 2 câu

b)

B. 3 câu

c)

C. 4 câu

d)

D. 5 câu

5.

Câu 5: Câu nào sau đây không phải là câu nghi vấn ?

a)

A. Anh Chí đi đâu đấy?

b)

B. Bao nhiêu người thuê viết / tấm tắc ngợi khen tài.

c)

C. Cái váy này giá bao nhiêu?

d)

D. Lớp cậu có bao nhiêu học sinh?

6.

Câu 6: Câu nào là câu nghi vấn?

a)

A. Giấy đỏ buồn không thắm / Mực đọng trong nghiên sầu.

b)

B. Con có nhận ra con không?

c)

C. Không ai dám lên tiếng khi đối diện với hắn.

d)

D. Nó bị điểm không vì quay cóp trong giờ kiểm tra.

7.

Câu 7: Ngoài chức năng chính là dùng để hỏi, câu nghi vấn còn dùng để làm gì ?

a)

A. Để cầu khiến.

b)

B. Để khẳng định hoặc phủ định.

c)

C. Để biểu lộ tình cảm, cảm xúc.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

8.

Câu 8: Câu nghi vấn dùng để hỏi thường kết thúc bằng dấu gì?

a)

A. Dấu chấm hỏi

b)

B. Dấu chấm

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Dấu chấm lửng

9.

Câu 9: Nếu không dùng để hỏi thì trong một số trường hợp, câu nghi vấn có thể được kết thúc bằng những dấu nào?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu chấm than

c)

C. Dấu chấm lửng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

10.

Câu 10: Câu nghi vấn dưới đây được dùng để làm gì ? Cụ tưởng tôi sung sướng hơn chăng ? (Nam Cao, Lão Hạc)

a)

A. Phủ định

b)

B. Đe doạ

c)

C. Hỏi

d)

D. Biểu lộ tình cảm, cảm xúc

11.

Câu 11: Câu nghi vấn trong đoạn thơ dưới đây dùng để làm gì?

“Năm nay đào lại nở

Không thấy ông đồ xưa

Những người muôn năm cũ

Hồn ở đâu bây giờ?”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

12.

Câu 14: Câu nghi vấn sau dùng để làm gì?

“Cậu có thể giúp mình giải bài toán này được không?”

a)

A. Cầu khiến

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Khẳng định

13.

Trong những từ sau, từ nào không phải là từ nghi vấn?

a)

Sao

b)

Nào

c)

Đâu

d)

Hãy

14.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

a)

Con đã ăn sáng chưa?

b)

Mai trời có mưa không nhỉ?

c)

Mặt trời chưa lặn, cậu về làm gì vội ?

d)

Cậu muốn cùng tớ chơi cầu trượt không ?

15.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi?

a)

Mẹ đi chợ chưa ạ?

b)

Ai là tác giả của bài thơ này?

c)

Trời ơi! Sao tôi khổ thế này?

d)

Bao giờ bạn đi Hà Nội?

16.

Câu cầu khiến "Cháu hãy vẽ cái gì thân thuộc nhất với cháu." (Tạ Duy Anh) dùng để làm gì?

a)

Đề nghị

b)

Yêu cầu

c)

Khuyên bảo

d)

Sai khiến

17.

Câu nghi vấn nào sai?

a)

Chiếc xe này bao nhiêu ki-lo-gam mà nặng thế?

b)

Chiếc xe này giá bao nhiêu mà rẻ thế?