wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUỐC TỘ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

    Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm: “Vô vi cư điện các”

a)

  無 居 為 殿 閣

b)

無 為 居 殿 閣

c)

無 為 居 閣 殿

d)

  為 無 居 閣 殿

2.

Chọn nghĩa chính xác cho câu sau: 國 祚 如 藤 絡

a)

Vận nước lỏng lẻo như dây leo

b)

Triều đại ngắn ngủi

c)

Vận nước suy yếu

d)

Vận nước thịnh trị thái bình, ngôi vua lâu dài mãi mãi

3.

     Từ 祚 có nghĩa là:

a)

Đạo đức

b)

  Vận may

c)

Đất

d)

Cổ thụ

4.

Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm: “ Vô vi cư điện các ”

a)

無 為 居 殿 閣

b)

無 居 為 殿 閣

c)

無 為 居 閣 殿

d)

為 無 居 閣 殿

5.

 Chọn nghĩa chính xác cho phiên âm: 處 處 息 刀 兵

a)

Đao binh loạn lạc dần tắt ở mọi nơi

b)

 Nơi nơi dứt hết chuyện chiến tranh

c)

Chiến tranh khắp mọi nơi

d)

 Nơi nơi điều hòa chiến tranh

6.

Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm: “Nam thiên lý thái bình”

a)

國 祚 如 藤 絡

b)

南 天 裏 太 平

c)

裏 天 南 太 平

d)

祚 國 如 藤 絡

7.

殿 閣 có nghĩa là:

a)

Nhà cửa

b)

Gia đình

c)

Chiến tranh

d)

Cung điện

8.

Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm: “Quốc tộ”

a)

國 祚

b)

祚 國

c)

無 為

d)

藤 絡

9.

Phiên âm chữ 居

a)

Túc

b)

c)

Bao

d)

Thị

10.

    Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm: “Vô vi cư điện các”

a)

  無 居 為 殿 閣

b)

無 為 居 殿 閣

c)

無 為 居 閣 殿

d)

  為 無 居 閣 殿