NEW
Font size
WorksheetsQUỐC TỘ
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm: “Vô vi cư điện các”
無 居 為 殿 閣
無 為 居 殿 閣
無 為 居 閣 殿
為 無 居 閣 殿
Chọn nghĩa chính xác cho câu sau: 國 祚 如 藤 絡
Vận nước lỏng lẻo như dây leo
Triều đại ngắn ngủi
Vận nước suy yếu
Vận nước thịnh trị thái bình, ngôi vua lâu dài mãi mãi
Từ 祚 có nghĩa là:
Đạo đức
Vận may
Đất
Cổ thụ
Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm: “ Vô vi cư điện các ”
無 為 居 殿 閣
無 居 為 殿 閣
無 為 居 閣 殿
為 無 居 閣 殿
Chọn nghĩa chính xác cho phiên âm: 處 處 息 刀 兵
Đao binh loạn lạc dần tắt ở mọi nơi
Nơi nơi dứt hết chuyện chiến tranh
Chiến tranh khắp mọi nơi
Nơi nơi điều hòa chiến tranh
Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm: “Nam thiên lý thái bình”
國 祚 如 藤 絡
南 天 裏 太 平
裏 天 南 太 平
祚 國 如 藤 絡
殿 閣 có nghĩa là:
Nhà cửa
Gia đình
Chiến tranh
Cung điện
Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm: “Quốc tộ”
國 祚
祚 國
無 為
藤 絡
Phiên âm chữ 居
Túc
Cư
Bao
Thị
Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm: “Vô vi cư điện các”
無 居 為 殿 閣
無 為 居 殿 閣
無 為 居 閣 殿
為 無 居 閣 殿
